DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:59
Thời gian làm: 01:09:00

Tổng câu hỏi: 59

Thời gian làm: 01:09:00

N
Câu 1 (0.16đ)

Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì 

  • A.

    tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

  • B.

    độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

  • C.

    tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

  • D.

    tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 30 (0.16đ)

X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng

  • A.

    Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

  • B.

    Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

  • C.

    Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

  • D.

    Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.16đ)

Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm. Số nguyên tố hóa học X thỏa mãn với điều kiện trên là

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.16đ)

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất 

  • A.

    lớp K

  • B.

    lớp L.

  • C.

    lớp N

  • D.

    lớp M

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.16đ)

Nguyên tử X và Y có cấu hình electron ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3py. Biết phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron. Hợp chất của X và Y có dạng X2Y. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là 

  • A.

    3s1 và 3s23p2.

  • B.

    3s2 và 3s23p1

  • C.

    3s2 và 3s23p2

  • D.

    3s1 và 3s23p4

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.16đ)

Phát biểu nào dưới đây không đúng 

  • A.

    Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

  • B.

    Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối

  • C.

    Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

  • D.

    Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.16đ)

Có các nhận định 

(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử. 

(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1.

(3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị. Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12.

(4) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.

(5) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX. Vậy X tạo được oxit cao X2O7.

Số nhận định không chính xác là 

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.16đ)

Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+. Nguyên tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn 

  • A.

    Chu kì 3, nhóm IIB

  • B.

    Chu kì 3, nhóm IIA

  • C.

    Chu kì 4, nhóm IIA

  • D.

    Chu kì 4, nhóm IIIA

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.16đ)

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

  • A.

    1s22s22p53s2

  • B.

    1s22s22p43s1

  • C.

    1s22s22p63s2

  • D.

    1s22s22p63s1

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.16đ)

Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (\({\mathrm{Z}}_{\mathrm{X}}+{\mathrm{Z}}_{\mathrm{Y}}=51\)). Phát biểu nào sau đây đúng

  • A.

    Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dung dịch

  • B.

    Hợp chất với oxi của X có dạng X2O7A. Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dung dịch

  • C.

    Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.

  • D.

    Ở nhiệt độ thường X không khử được H2O

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.16đ)

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

  • A.

    cộng hoá trị không phân cực

  • B.

    ion

  • C.

    cộng hoá trị phân cực.

  • D.

    hiđro

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.16đ)

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 

  • A.

    23

  • B.

    15

  • C.

    17

  • D.

    18

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.16đ)

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong nguyên tử, số khối

  • A.

    bằng tổng số các hạt proton và nơtron

  • B.

    bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

  • C.

    bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

  • D.

    bằng nguyên tử khối

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.16đ)

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.16đ)

Các chất mà phân tử không phân cực là 

  • A.

    HBr, CO2, CH4

  • B.

    Cl2, CO2, C2H2

  • C.

    NH3, Br2, C2H4

  • D.

    HCl, C2H2, Br2

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.16đ)

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

  • A.

    chu kì 3, nhóm VIIIA

  • B.

    chu kì 4, nhóm IIA

  • C.

    chu kì 3, nhóm VIIA

  • D.

    chu kì 4, nhóm IA

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.16đ)

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản \(1{\mathrm{s}}^{2}2{\mathrm{s}}^{2}2{\mathrm{p}}^{6}\). Nguyên tố X là

  • A.

    Ne (Z = 10)

  • B.

    Mg (Z = 12).

  • C.

    Na (Z = 11).

  • D.

    O (Z = 8).

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.16đ)

Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là 

  • A.

    [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

  • B.

    [Ar]3d9 và [Ar]3d3

  • C.

    [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2

  • D.

    [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.16đ)

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : \({}_{13}{}^{26}\mathrm{X},{}_{26}{}^{55}\mathrm{Y},{}_{12}{}^{26}\mathrm{Z}\)

  • A.

    X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

  • B.

    X và Z có cùng số khối

  • C.

    X và Y có cùng số nơtron

  • D.

    X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.16đ)

Oxi có 3 đồng vị \({}_{8}{}^{16}\mathrm{O},{}_{8}{}^{17}\mathrm{O},{}_{8}{}^{18}\mathrm{O}\). Cacbon có hai đồng vị là:. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi 

  • A.

    11

  • B.

    12

  • C.

    13

  • D.

    14

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.16đ)

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là 

  • A.

    O2, H2O, NH3

  • B.

    HCl, O3, H2S.

  • C.

    H2O, HF, H2S

  • D.

    HF, Cl2, H2O

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.16đ)

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

  • A.

     \({\mathrm{Na}}^{+},{\mathrm{Cl}}^{-},\mathrm{Ag}\)

  • B.

     \({\mathrm{K}}^{+},{\mathrm{Cl}}^{-},\mathrm{Ag}.\)

  • C.

     \({\mathrm{Li}}^{+},{\mathrm{F}}^{-},\mathrm{Ne}\)

  • D.

    \({\mathrm{Na}}^{+},{\mathrm{F}}^{-},\mathrm{Ne}.\)

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.16đ)

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

  • A.

    P, N, O, F

  • B.

    N, P, O, F

  • C.

    N, P, F, O

  • D.

    P, N, F, O

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.16đ)

Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

  • A.

    10

  • B.

    11

  • C.

    22

  • D.

    23

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.16đ)

Chất nào sau đây là hợp chất ion

  • A.

    K2O.

  • B.

    HCl

  • C.

    CO2

  • D.

    SO2

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.16đ)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là 

  • A.

    Li, Na, O, F

  • B.

    F, Na, O, Li

  • C.

    F, O, Li, Na

  • D.

    F, Li, O, Na

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.72đ)

Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là 

  • A.

    HCl, HBr, HI

  • B.

    HI, HBr, HCl

  • C.

    HI, HCl, HBr

  • D.

    HBr, HI, HCl

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.16đ)

Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron 

  • A.

    2

  • B.

    8

  • C.

    18

  • D.

    32

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.16đ)

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

  • A.

    [Ar]3d54s1

  • B.

    [Ar]3d64s2

  • C.

    [Ar]3d64s1

  • D.

    [Ar]3d34s2

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.16đ)

Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là 

  • A.

    Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3

  • B.

    Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị

  • C.

    Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3

  • D.

    NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.16đ)

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

  • A.

    cộng hóa trị phân cực

  • B.

    cộng hóa trị không cực

  • C.

    ion

  • D.

    hiđro.

Chưa có lời giải