DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 26)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 12-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Trần Tài

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

    • A.

      nhiệt độ nóng chảy

    • B.

      khối lượng riêng

    • C.

      tính dẫn điện

    • D.

      tính cứng

  2. Câu 2

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2

    Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất. 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai.

    Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh.

    (b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam

    (c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím

    (d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm.

    (e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  3. Câu 3

    Tính chất hóa học chung của kim loại là

    • A.

      tính axit

    • B.

      tính khử

    • C.

      tính oxi hóa

    • D.

      tính bazơ

  4. Câu 4

    Chất nào sau đây là chất béo?

    • A.

      tripanmitin

    • B.

      đietyl oxalat

    • C.

      etyl acrylat

    • D.

      glixerol triaxetat

  5. Câu 5

    Điện phân dung dịch X chứa hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Khối lượng dung dịch giảm p (gam) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ, hiệu suất quá trình điện phân là 100%.

    Điện phân dung dịch X trong thời gian 2895 giây thu được m gam kim loại ở catot. Giá trị của m là

    • A.

      3,44

    • B.

      5,6

    • C.

      6,48

    • D.

      4,96

  6. Câu 6

    Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dây thuộc loại đisaccarit là

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      1

    • D.

      3

  7. Câu 7

    Dãy polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

    • A.

      tơ tằm và tơ visco

    • B.

      tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

    • C.

      tơ visco và tơ nilon-6,6

    • D.

      tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

  8. Câu 8

    Chất nào sau đây trong phân tử có hai liên kết đôi?

    • A.

      Isopren

    • B.

      Benzen

    • C.

      Etan

    • D.

      Toluen

  9. Câu 9

    Chất nào sau đây là tetrapeptit?

    • A.

      Ala-Ala-Gly

    • B.

      Ala-Gly

    • C.

      Ala-Ala

    • D.

      Gly-Ala-Gly-Ala

  10. Câu 10

    Xà phòng hóa este nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối natri axetat

    • A.

      C2H5COOCH3

    • B.

      C2H3COOCH3

    • C.

      HCOOC2H5

    • D.

      CH3COOC2H

  11. Câu 11

    Saccarozơ có nhiều trong cây mía. Công thức phân tử của saccarozơ là

    • A.

      C6H12O6

    • B.

      C12H22O11

    • C.

      (C6H10O5)n

    • D.

      C12H24O11

  12. Câu 12

    Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp X chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

    • A.

      13,6%

    • B.

      15,5%

    • C.

      25,7%

    • D.

      22,7%

  13. Câu 13

    Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

    • A.

      Fe

    • B.

      Na

    • C.

      Ag

    • D.

      Al

  14. Câu 14

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở catot.

    (b) Cho CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng, thu được Fe và Al

    (c) Nhung thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, xuất hiện ăn mòn điện hóa

    (d) Kim loại cứng nhất là Cr, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

    (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      5

  15. Câu 15

    Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được C3H5(OH)3, C15H31COONa, C17H31COONa. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,98 mol O2 thu được CO2 và 1,96 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    • A.

      0,02

    • B.

      0,04

    • C.

      0,12

    • D.

      0,08

  16. Câu 16

    Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

    • A.

      4 gam

    • B.

      8 gam

    • C.

      6 gam

    • D.

      16 gam

  17. Câu 17

    Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong

    • A.

      dầu hỏa

    • B.

      nước

    • C.

      benzen

    • D.

      ete

  18. Câu 18

    Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  19. Câu 19

    Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Dung dịch Y chứa 0,8 mol HCl.

    - Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X thì thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc)

    - Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc).

    Giá trị tổng (a + b) là

    • A.

      0,8

    • B.

      0,75

    • C.

      0,7

    • D.

      0,65

  20. Câu 20

    Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

    • A.

      6,4

    • B.

      5,6

    • C.

      2,8

    • D.

      3,2

Xem trước