DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 1)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Y

Biên soạn tệp:

Phan Kim Yến

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

    • A.

      Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

    • B.

      Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

    • C.

      Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.

    • D.

      Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.

  2. Câu 2

    Thủy phân hoàn toàn một este hai chức, mạch hở E có công thức C7H10O4 bằng dung dịch NaOH thu được 2 muối X, Y (MX < MY) của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol Z.

    Cho các nhận xét sau:

     (1) E có 4 đồng phân cấu tạo.

     (2) Z có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

     (3) Z hòa tan được Cu(OH)2ở điều kiện thường.

     (4) X không có phản ứng tráng gương.

     (5) Muối Y có công thức phân tử C2H3O2Na.

    Số phát biểu đúng là

    • A.
      4. 
    • B.
      1. 
    • C.
      2. 
    • D.
      3.
  3. Câu 3

    Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E. (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

    • A.
      4,24 gam. 
    • B.
      8,04 gam. 
    • C.
      3,18 gam. 
    • D.
      5,36 gam.
  4. Câu 4

    Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn. Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị của m?

    • A.
      13. 
    • B.
      15. 
    • C.
      14. 
    • D.
      16.
  5. Câu 5

    Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

    • A.
      2. 
    • B.
      1. 
    • C.
      3. 
    • D.
      4
  6. Câu 6

    Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

    • A.

      nước. 

    • B.
      giấm.
    • C.
      nước muối. 
    • D.
      nước vôi trong.
  7. Câu 7

    Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường?

    • A.
      Glucozơ. 
    • B.
      Tinh bột. 
    • C.
      Saccarozơ. 
    • D.
      Fructozơ.
  8. Câu 8

    Glucozơ không tham gia phản ứng

    • A.

      lên men. 

    • B.
      tráng gương.
    • C.
      thủy phân.
    • D.
      hiđro hóa.
  9. Câu 9

    Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu. Trong phản ứng xảy ra

    • A.

      sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu.

    • B.

      sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

    • C.
      sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+
    • D.
      sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu.
  10. Câu 10

    Cho các phát biểu sau:

     (a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

     (b) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic.

     (c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

     (d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

     (e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.

     (g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng là

    • A.
      2. 
    • B.
      3.
    • C.
      4.
    • D.
      5.
  11. Câu 11

    Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Ba muối trong X là

    • A.

      Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

    • B.

      Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2.

    • C.
      Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
    • D.
      Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3.
  12. Câu 12

    Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích khí đo được ở đktc.

    • A.

      44,8 lít N2 và 134,4 lít H2.

    • B.

      22,4 lít N2 và 67,2 lít H2.

    • C.
      22,4 lít N2 và 134,4 lít H2
    • D.
      44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
  13. Câu 13

    Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

    • A.
      200 ml. 
    • B.
      600 ml.
    • C.
      400 ml.
    • D.
      800 ml.
  14. Câu 14

    Hỗn hợp A gồm 3 este đơn chức, mạch hở tạo thành từ cùng một ancol B với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH), trong đó có hai axit no và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 4,5 gam A bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam ancol B. Cho m gam ancol B vào bình đựng Na dư sau phản ứng thu được 0,56 lít khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,25 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 9 gam A thì thu được CO2 và 6,84 gam H2O. Phần trăm số mol của este không no trong A là

    • A.
      44,45%. 
    • B.
      16,44%. 
    • C.
      40,00%. 
    • D.
      20,00%.
  15. Câu 15

    Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

    • A.

      Hg. 

    • B.
      Cr. 
    • C.
      W. 
    • D.
      Li.
  16. Câu 16

    “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là

    • A.
      CF4
    • B.
      O3
    • C.
      O2
    • D.
      CO2.
  17. Câu 17

    Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

    • A.

      trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

    • B.

      nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

    • C.

      nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.

    • D.
      nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
  18. Câu 18

    Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

    • A.

      CH2 = CH – CH2– CH3.

    • B.

      CH3– CH = CH – CH2– CH3.

    • C.
      CH3– CH = C(CH3)2
    • D.
      (CH3)2– CH – CH = CH2.
  19. Câu 19

    Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4, và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X. Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO, Al2O3 (trong đó mO = 64/205.mY) tan hết vào X. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam (trong đó H2 chiếm 4/9 về thể tích và nguyên tố oxi chiếm 8/23 khối lượng hỗn hợp). Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.
      20,5. 
    • B.
      22,5.
    • C.
      20,0.
    • D.
      22,0.
  20. Câu 20

    Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được hỗn hợp gồm khí và hơi, trong đó tỉ lệ VCO2 : VH2O = 8 : 17. Công thức của 2 amin là

    • A.

      C4H9NH2 và C5H11NH2.

    • B.

      C2H5NH2 và C3H7NH2.

    • C.
      CH3NH2 và C2H5NH2
    • D.
      C3H7NH2 và C4H9NH2.
Xem trước