DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Địa lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề 17)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Phan Quế Phương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất? 

    • A.

      Hải Phòng. 

    • B.

      Hải Dương. 

    • C.

      Hưng Yên. 

    • D.

      Hà Giang.

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X? 

    • A.

      Thanh Hóa. 

    • B.

      Hà Nội. 

    • C.

      Đồng Hới. 

    • D.

      Nha Trang.

  3. Câu 3

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22. cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm công nghiệp chê biến lương thực, thực phẩm sau đây? 

    • A.

      Hải Phòng. 

    • B.

      Biên Hòa. 

    • C.

      Cà Mau. 

    • D.

      Bảo Lộc.

  4. Câu 4

    Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là 

    • A.

      đẩy mạnh trồng rừng. 

    • B.

      xây hồ thủy điện. 

    • C.

      quy hoạch dân cư. 

    • D.

      quy định việc khai thác.

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP thu nhập bình quân đầu người cao nhất? 

    • A.

      Thái Nguyên. 

    • B.

      Lai Châu. 

    • C.

      Nghệ An. 

    • D.

      Quảng Ninh.

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu:

    MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2018

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018? 

    • A.

      Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất. 

    • B.

      Việt Nam có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất. 

    • C.

      Thái Lan có mật độ dân số thấp hơn Việt Nam và Cam-pu-chia. 

    • D.

      In-đô-nê-xi-a có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất.

  7. Câu 7

    Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm 

    • A.

      phù hợp với yêu cầu thị trường, tăng hiệu quả đầu tư. 

    • B.

      phù hợp với thực tế của đất nước, xu hướng của thế giới. 

    • C.

      khai thác hợp lí hơn tài nguyên, sử dụng tốt hơn lao động. 

    • D.

      tạo nhiều sản phẩm chất lượng, xuất khẩu thu ngoại tệ.

  8. Câu 8

    Yếu tố chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây? 

    • A.

      Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường. 

    • B.

      Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh. 

    • C.

      Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương. 

    • D.

      Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.

  9. Câu 9

    Ngành công nghiệp thế mạnh của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là 

    • A.

      công nghiệp năng lượng.

    • B.

      công nghiệp cơ khí. 

    • C.

      công nghiệp luyện kim. 

    • D.

      công nghiệp hóa chất.

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây? 

    • A.

      Bắc Ninh. 

    • B.

      Thanh Hóa. 

    • C.

      Hà Tĩnh. 

    • D.

      Bình Thuận.

  11. Câu 11

    Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế ngành thủy sản ở Nam Trung Bộ là 

    • A.

      khai thác, nuôi trồng, kết hợp với chế biến. 

    • B.

      đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. 

    • C.

      khai thác hợp lí, bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 

    • D.

      đẩy mạnh chế biến và đẩy mạnh xuất khẩu.

  12. Câu 12

    Vấn đề chủ yếu trong việc sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng là 

    • A.

      quy mô dân số quá đông, khả năng mở rộng không nhiều. 

    • B.

      phần lớn diện tích đất không được bồi đắp phù sa hàng năm. 

    • C.

      hệ số sử dụng đất cao, đất đai nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu. 

    • D.

      diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp, đất bị xói mòn, rửa trôi.

  13. Câu 13

    Đàn bò sữa phát triển khá mạnh ven các thành phố lớn do

    • A.

      vận chuyển thuận tiện.

    • B.

      thị trường tiêu thụ lớn. 

    • C.

      cơ sở thức ăn đảm bảo.

    • D.

      chế biến phát triển.

  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương thuộc tỉnh nào sau đây? 

    • A.

      Bình Định. 

    • B.

      Đắc Lăck. 

    • C.

      Lâm Đồng. 

    • D.

      Quảng Ngãi.

  15. Câu 15

    Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay 

    • A.

      giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực. 

    • B.

      cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất. 

    • C.

      cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh. 

    • D.

      giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây? 

    • A.

      Quảng Trị. 

    • B.

      Thanh Hóa. 

    • C.

      Nghệ An. 

    • D.

      Quảng Bình.

  17. Câu 17

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về giá trị xuất nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2019? 

    • A.

      Giá trị xuất khẩu của Ma-lai-xi-a lớn hơn Thái Lan và Xin-ga-po. 

    • B.

      Giá trị xuất khẩu của Thái Lan cao hơn Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a. 

    • C.

      Giá trị nhập khẩu của Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a. 

    • D.

      Giá trị xuất khẩu của Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Thái Lan và Xin-ga-po

  18. Câu 18

    Sự phong phú, đa dạng của tài nguyên biển và hải đảo là điều kiện để 

    • A.

      giải quyết việc làm, nâng cao đời sống ngư dân ven biển. 

    • B.

      phát triển tổng hợp kinh tế biển, nâng cao đời sống ngư dân. 

    • C.

      xây dựng các cảng nước sâu, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. 

    • D.

      giữ vững an ninh quốc phòng, tăng cường xuất nhập khẩu.

  19. Câu 19

    Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là 

    • A.

      đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng, đẩy mạnh chế biến gỗ. 

    • B.

      chú trọng giao đất, giao rừng, tổ chức định canh định cư cho người dân. 

    • C.

      đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn. 

    • D.

      khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuât khẩu gỗ tròn.

  20. Câu 20

    Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2019:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

    • A.

      Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta. 

    • B.

      Thay đổi quy mô dân số thành thị và nông thôn của nước ta. 

    • C.

      Chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta. 

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của nước ta.

Xem trước