DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Địa lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề 17)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Phan Quế Phương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1975 đến nay 

    • A.

      trình độ độ thị hóa thấp, tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh. 

    • B.

      trình độ độ thị hóa cao, dân số đô thị phân bố không đều. 

    • C.

      cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại, nhiều đô thị quy mô rất lớn. 

    • D.

      tỉ lệ thất nghiệp thành thị giảm nhanh, trình độ đô thị hóa cao.

  2. Câu 2

    Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là 

    • A.

      đẩy mạnh trồng rừng. 

    • B.

      xây hồ thủy điện. 

    • C.

      quy hoạch dân cư. 

    • D.

      quy định việc khai thác.

  3. Câu 3

    Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển công nghiệp thuỷ điện ở nước ta là 

    • A.

      mạng lưới sông dày đặc. 

    • B.

      sự phân mùa của khí hậu. 

    • C.

      tiềm năng thủy điện nhỏ. 

    • D.

      hầu hết sông nhỏ và ngắn.

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP thu nhập bình quân đầu người cao nhất? 

    • A.

      Thái Nguyên. 

    • B.

      Lai Châu. 

    • C.

      Nghệ An. 

    • D.

      Quảng Ninh.

  5. Câu 5

    Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của các nhân tố 

    • A.

      vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, ảnh hưởng của biển đông, bão, áp thấp. 

    • B.

      vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, hướng của các dãy núi, biển đông, bão. 

    • C.

      tác động của biển Đông và bức chắn địa hình, gió phơn tây nam, bão. 

    • D.

      vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, hoạt động gió mùa, địa hình, biển đông.

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22. cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm công nghiệp chê biến lương thực, thực phẩm sau đây? 

    • A.

      Hải Phòng. 

    • B.

      Biên Hòa. 

    • C.

      Cà Mau. 

    • D.

      Bảo Lộc.

  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X? 

    • A.

      Thanh Hóa. 

    • B.

      Hà Nội. 

    • C.

      Đồng Hới. 

    • D.

      Nha Trang.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển? 

    • A.

      Cảng Việt Trì. 

    • B.

      Cảng Sơn Tây. 

    • C.

      Cảng Cần Thơ. 

    • D.

      Cảng Quy Nhơn.

  9. Câu 9

    Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2019:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

    • A.

      Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta. 

    • B.

      Thay đổi quy mô dân số thành thị và nông thôn của nước ta. 

    • C.

      Chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta. 

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của nước ta.

  10. Câu 10

    Sự phong phú, đa dạng của tài nguyên biển và hải đảo là điều kiện để 

    • A.

      giải quyết việc làm, nâng cao đời sống ngư dân ven biển. 

    • B.

      phát triển tổng hợp kinh tế biển, nâng cao đời sống ngư dân. 

    • C.

      xây dựng các cảng nước sâu, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. 

    • D.

      giữ vững an ninh quốc phòng, tăng cường xuất nhập khẩu.

  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Hà Tiên? 

    • A.

      Đóng Tàu. 

    • B.

      Điện tử. 

    • C.

      Cơ khí. 

    • D.

      Dệt may.

  12. Câu 12

    Yếu tố chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây? 

    • A.

      Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường. 

    • B.

      Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh. 

    • C.

      Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương. 

    • D.

      Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật? 

    • A.

      Hoàng Liên. 

    • B.

      Yên Tử. 

    • C.

      Điện Biên. 

    • D.

      Ba Na.

  14. Câu 14

    Vấn đề chủ yếu trong việc sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng là 

    • A.

      quy mô dân số quá đông, khả năng mở rộng không nhiều. 

    • B.

      phần lớn diện tích đất không được bồi đắp phù sa hàng năm. 

    • C.

      hệ số sử dụng đất cao, đất đai nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu. 

    • D.

      diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp, đất bị xói mòn, rửa trôi.

  15. Câu 15

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về giá trị xuất nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2019? 

    • A.

      Giá trị xuất khẩu của Ma-lai-xi-a lớn hơn Thái Lan và Xin-ga-po. 

    • B.

      Giá trị xuất khẩu của Thái Lan cao hơn Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a. 

    • C.

      Giá trị nhập khẩu của Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a. 

    • D.

      Giá trị xuất khẩu của Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Thái Lan và Xin-ga-po

  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Thái Bình? 

    • A.

      Hồ Cấm Sơn. 

    • B.

      Hồ Thác Bà. 

    • C.

      Hồ Kẻ Gỗ. 

    • D.

      Hồ Hòa Bình.

  17. Câu 17

    Ngành công nghiệp thế mạnh của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là 

    • A.

      công nghiệp năng lượng.

    • B.

      công nghiệp cơ khí. 

    • C.

      công nghiệp luyện kim. 

    • D.

      công nghiệp hóa chất.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với Đồng bằng sông Hồng và giáp với Bắc Trung Bộ? 

    • A.

      Phú Thọ. 

    • B.

      Bắc Giang. 

    • C.

      Hòa Bình. 

    • D.

      Thái Nguyên.

  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây? 

    • A.

      Bắc Ninh. 

    • B.

      Thanh Hóa. 

    • C.

      Hà Tĩnh. 

    • D.

      Bình Thuận.

  20. Câu 20

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2018

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm chăn nuôi của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? 

    • A.

      Đường. 

    • B.

      Miền. 

    • C.

      Tròn. 

    • D.

      Cột.

Xem trước