DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Địa lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề 14)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Đ

Biên soạn tệp:

Trần Phú Đức

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

09-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thuận lợi chủ yếu để Tây Nguyên hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là 

    • A.

      khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm, lao động kinh nghiệm. 

    • B.

      đất badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung, khí hậu cận xích đạo. 

    • C.

      đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng, nhu cầu thị trường lớn. 

    • D.

      đất badan có tầng phong hóa dày, mưa theo mùa, nguồn nước phong phú.

  2. Câu 2

    Vấn đề chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là 

    • A.

      thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng, phát triển lâm nghiệp. 

    • B.

      nước ngọt, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí, sống chung với lũ. 

    • C.

      thủy lợi, tăng nuôi trồng thủy sản, sống chung với lũ, chống nhiễm phèn mặn. 

    • D.

      thủy lợi, cải tạo đất, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí, xây dựng đê ngăn lũ.

  3. Câu 3

    Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là 

    • A.

      bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

    • B.

      tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở vật chât kĩ thuật, thu hút vốn đầu tư. 

    • C.

      quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

    • D.

      đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí, lọc hóa dầu.

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X? 

    • A.

      Đồng Hới. 

    • B.

      Cần Thơ. 

    • C.

      Cà Mau. 

    • D.

      Đà Lạt.

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm nước khoáng Suối Bang thuộc tỉnh nào sau đây? 

    • A.

      Quảng Trị. 

    • B.

      Hà Tĩnh. 

    • C.

      Nghệ An. 

    • D.

      Quảng Bình.

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây? 

    • A.

      Ninh Thuận. 

    • B.

      Nghệ An. 

    • C.

      Quảng Bình. 

    • D.

      Ninh Bình.

  7. Câu 7

    Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay 

    • A.

      sản phẩm đa dạng. 

    • B.

      tăng trưởng rất chậm.

    • C.

      phân bố tập trung. 

    • D.

      phân bố đồng đều.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trong các trung tâm công nghệp sản xuất hàng tiêu dùng trung tâm nào có quy mô nhỏ? 

    • A.

      Hải Phòng.

    • B.

      Biên Hòa. 

    • C.

      Vũng Tàu. 

    • D.

      Cà Mau.

  9. Câu 9

    Mùa mưa ở hai miền Nam Bắc và Trung Bộ nước ta chủ yếu do tác động của các nhân tố

    • A.

      tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới. 

    • B.

      gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới. 

    • C.

      tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão. 

    • D.

      gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới, bão.

  10. Câu 10

    Ngành thông tin liên lạc nước ta hiện nay 

    • A.

      phát triển chậm, mạng lưới viễn thông chưa hội nhập với thế giới. 

    • B.

      ngành viễn thông chưa đón đầu được những thành tựu kĩ thuật hiện đại. 

    • C.

      Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi. 

    • D.

      chưa có các vệ tinh viễn thông địa tĩnh và hệ thống cáp quang biển.

  11. Câu 11

    Giải pháp hàng đầu trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là phát triển 

    • A.

      cơ sở hạ tầng. 

    • B.

      cơ sở năng lượng. 

    • C.

      nguồn vốn đầu tư. 

    • D.

      cơ sở nguyên liệu.

  12. Câu 12

    Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp sân bay của vùng Bắc Trung Bộ là 

    • A.

      thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây, phân bố lại dân cư. 

    • B.

      đẩy mạnh sự giao thương, hợp tác với các nước, thúc đẩy phát triển kinh tế. 

    • C.

      phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới, giải quyết việc làm. 

    • D.

      phát triển kinh tế xã hội, mở rộng giao lưu quốc tế, thu hút khách du lịch.

  13. Câu 13

    Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay 

    • A.

      giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực. 

    • B.

      cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất. 

    • C.

      cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh. 

    • D.

      giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

  14. Câu 14

    Thuận lợi chủ yếu để Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi đại gia súc là 

    • A.

      vùng núi ở phía tây, khí hậu thuận lợi, nguồn lao động dồi dào. 

    • B.

      vùng đồi trước núi, thức ăn phong phú, nhu cầu thị trường lớn. 

    • C.

      dải đồng bằng kéo dài, đất đai màu mỡ, nhu cầu lớn của thị trường. 

    • D.

      các bãi bồi ven sông, nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn phong phú.

  15. Câu 15

    Do địa hình nước ta phần lớn là đồi núi thấp nên 

    • A.

      thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. 

    • B.

      khí hậu mưa nhiều, thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển. 

    • C.

      chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mậu dịch, gió mùa. 

    • D.

      tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật? 

    • A.

      Hoàng Liên. 

    • B.

      Yên Tử. 

    • C.

      Điện Biên Phủ. 

    • D.

      Ba Na.

  17. Câu 17

    Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

    • A.

      chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu lao động. 

    • B.

      còn thấp nhưng có xu hướng tăng lên. 

    • C.

      chất lượng còn thấp và chậm chuyển biến. 

    • D.

      phân bố chủ yếu ở các đô thị vừa, nhỏ.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? 

    • A.

      Bình Định. 

    • B.

      Ninh Thuận.

    • C.

      Bình Thuận. 

    • D.

      Phú Yên.

  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Đăk Lăk? 

    • A.

      Núi Nam Decbri. 

    • B.

      Núi Lang Bian. 

    • C.

      Núi Chứa Chan. 

    • D.

      Núi Chư Pha.

  20. Câu 20

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây? 

    • A.

      Sơn La. 

    • B.

      Lai Châu. 

    • C.

      Hòa Bình. 

    • D.

      Lạng Sơn.

Xem trước