DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề minh họa môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 17)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P
Chia sẻ

Biên soạn tệp:

Bùi Mộng Thục Phương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?
    • A.
      Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
    • B.
      Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3.
    • C.
      Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
    • D.
      Nung nóng hỗn hợp bột Fe và S.
  2. Câu 2
    Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
    • A.
      5.
    • B.
      3.
    • C.
      4.
    • D.
      2.
  3. Câu 3
    Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
    • A.
      21,40.
    • B.
      18,64.
    • C.
      11,90.
    • D.
      19,60.
  4. Câu 4
    Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
    • A.
      W.
    • B.
      Os.
    • C.
      Cr.
    • D.
      Pb.
  5. Câu 5
    Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
    • A.
      HNO3.
    • B.
      CH3COOH.
    • C.
      NaOH.
    • D.
      HCl.
  6. Câu 6
    Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 59,76 gam H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của a là
    • A.
      4,44.
    • B.
      4,12.
    • C.
      3,32.
    • D.
      3,87.
  7. Câu 7
    Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
    • A.
      Saccarozơ.
    • B.
      Amilopectin.
    • C.
      Glucozơ.
    • D.
      Fructozơ.
  8. Câu 8
    Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?
    • A.
      Ca.
    • B.
      K.
    • C.
      Fe.
    • D.
      Na.
  9. Câu 9
    Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
    • A.
      Tơ nitron.
    • B.
      Tơ nilon-6,6.
    • C.
      Tơ nilon-7.
    • D.
      Tơ visco.
  10. Câu 10
    Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là
    • A.
      NaHSO4 và Ba(HCO3)2.
    • B.
      FeCl2 và AgNO3.
    • C.
      Na2CO3 và BaCl2.
    • D.
      Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.
  11. Câu 11
    Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là
    • A.
      AlCl3.
    • B.
      Al2O3.
    • C.
      KAlO2.
    • D.
      Al(OH)3.
  12. Câu 12
    Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
    • A.
      1,44 gam.
    • B.
      22,5 gam.
    • C.
      14,4 gam.
    • D.
      2,25 gam.
  13. Câu 13
    Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
    • A.
      glucozơ, sobitol.
    • B.
      fructozơ, sobitol.
    • C.
      saccarozơ, glucozơ.
    • D.
      glucozơ, axit gluconic.
  14. Câu 14
    Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 ml HCl 0,2M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M. Số đồng phân cấu tạo của X là
    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      2.
    • D.
      1.
  15. Câu 15
    Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
    • A.
      Glixerol.
    • B.
      Tripeptit.
    • C.
      Đipeptit.
    • D.
      Saccarozơ.
  16. Câu 16
    Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
    • A.
      8,064 lít.
    • B.
      4,032 lít.
    • C.
      1,344 lít.
    • D.
      2,688 lít.
  17. Câu 17
    Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là
    • A.
      CH3COOC2H5.
    • B.
      CH2=CHCOOCH3.
    • C.
      C2H5COOC2H5.
    • D.
      CH3COOC6H5.
  18. Câu 18
    Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
    • A.
      66,98.
    • B.
      59,10.
    • C.
      39,40.
    • D.
      47,28.
  19. Câu 19
    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 6,048 lít khí CO2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y, thu được 15,6 gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
    • A.
      26,89.
    • B.
      29,30.
    • C.
      35,45.
    • D.
      29,95.
  20. Câu 20
    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
    - Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
    - Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
    - Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3.
    - Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70oC.

    Cho các phát biểu sau:
    (a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím.
    (b) Ở bước 1, có thể thay thế dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH có cùng nồng độ.
    (c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
    (d) Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ.
    (e) Ở bước 4, xảy ra sự oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat.

    Số phát biểu đúng là
    • A.
      3.
    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.
      1.
Xem trước