DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P9)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem toàn bộ đề thi, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

  • A.

    CH3CH2OH.

  • B.

     CH3COOH.

  • C.

     CH3CH2CH2CH3

  • D.

     CH3CHO.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Để phân biệt dầu nhớt để bôi trơn động cơ và dầu thực vật, người ta dùng cách nào sau đây?

  • A.

    Hòa tan vào ancol etylic, chất nào tan là dầu thực vật.

  • B.

     Đun nóng với dung dịch NaOH, sau đó để nguội. Cho sản phẩm thu được phản ứng với Cu(OH)2, thấy tạo ra dung dịch màu xanh thẫm là dầu thực vật.

  • C.

    Chất nào tan trong dung dịch HCl là dầu nhớt.

  • D.

    Hòa tan vào nước, chất nào nhẹ nổi lên mặt nước là dầu thực vật.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo sơ đồ phản ứng sau:

\(\mathrm{X} +2\mathrm{NaOH} \stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\) Y + Z +\({\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\)

Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.(4)

  • B.

     X có công thức cấu tạo là HCOO−CH2−COOH. (1)

  • C.

     X chứa hai nhóm –OH. (2)

  • D.

     Y có công thức phân tử là C2O4Na2. (3)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng ?

  • A.

    Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

  • B.

     Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

  • C.

    Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

  • D.

     Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm glixerol và chất có công thức nào sau đây?

  • A.

    C17H35COOH.

  • B.

     C17H33COONa.

  • C.

     C17H35COONa.

  • D.

     C17H31COONa.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là

  • A.

    (3)  metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng

  • B.

    (2)  metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ

  • C.

    (4)glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin

  • D.

    .(1) glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp.

(2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.

(3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán.

(4) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí và có mùi khai.

(5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π.

(6) Khi để trong không khí anilin và phenol đều bị sẫm màu vì bị oxi trong không khí oxi hóa.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

  • A.

    vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

  • B.

    glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

  • C.

    vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

  • D.

    vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Dùng phích đựng nước lâu ngày sẽ thấy hiện tượng là, xung quanh thành ruột phích có một lớp cặn bám vào. Hỏi dùng chất nào sau đây để làm sạch được chất cặn đó ?

  • A.

    CH3COOH

  • B.

    NaCl

  • C.

    NaOH

  • D.

    NH3

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch Anilin không làm quỳ tím chuyển màu

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4.

  • B.

    3.

  • C.

    5.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N . Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y. Cho hơi Y qua CuO, to được chất Z có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là

  • A.

    H2NCH2COOCH(CH3)2.

  • B.

     H2NCH2COOCH2CH2CH3.

  • C.

    CH3(CH2)4NO2

  • D.

    H2NCH2CH2COOC2H5

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

1. Isobutyl axetat có mùi chuối chín.

2. Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thủy phân.

3. Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

4. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.

5. Xenlulozơ tan được trong nước Svayde.

6. Etylamin tan tốt trong nước do phân tử phân cực và tạo được liên kết hiđro với nước.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm

  • A.

    anđehit

  • B.

    amin

  • C.

    cacboxyl

  • D.

     cacbonyl

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Amilozơ có cấu trúc mạch hở, không phân nhánh

  • B.

     Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn cho sản phẩm cuối cùng là glucozơ

  • C.

    Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh

  • D.

     Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Có các phát biểu sau:

(a) Nước brom có thể phân biệt được các dung dịch alanin, glucozơ, fructozơ.

(b) Nhỏ dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua xuất hiện phân lớp chất lỏng.

(c) Anilin điều kiện thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước.

(d) Triolein tan dần trong dầu hỏa tạo dung dịch đồng nhất.

(e) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường không đổi, khoảng 0,1%.

(g) Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc do chứa nhiều fructozơ.

(h) Ở dạng α hoặc b, phân tử glucozơ đều có chứa 1 nhóm -CHO.

(i) Etyl aminoaxetat là chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch HCl loãng.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    6

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Glyxin tác dụng được với C2H5OH/HCl, đun nóng tạo thành H2NCH2COOC2H5.

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

(c) Các dung dịch peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Dung dịch anilin làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.

(e) Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit béo là một số lẻ.

(f) Các chất béo lỏng có nhiệt độ sôi thấp hơn các chất béo rắn.

(g) Các axit béo đều tan rất ít hoặc không tan trong nước.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho các chất: propan-1,3-điol, axit fomic, anbumin, glixerol, anđehit axetic, glucozơ, Gly-Ala, saccarozơ. Số chất trong dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit

  • B.

     xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic

  • C.

    xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit

  • D.

    tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:

Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

X, Y, Z,T lần lượt là

  • A.

    Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

  • B.

     Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin

  • C.

    Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin

  • D.

     Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho dãy các chất: metan, etilen, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

  • A.

    5 chất.

  • B.

    4 chất.

  • C.

    6 chất.

  • D.

    3 chất.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn.

  • B.

     Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

  • C.

    Trong công nghiệp có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro hóa.

  • D.

    Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Chưa có lời giải