DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P7)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Hoàng Thành

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho sơ đồ biến hóa sau:

    Tinh bột X Y Z T \(\stackrel{+2\mathrm{G}/{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}, {\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\) (CH3COO)2C2H4

    X, Y, Z, T, G lần lượt là:

    • A.

      glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.

    • B.

       glucozơ, ancol etylic, etyl clorua, etilen glicol, axit axetic

    • C.

      glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.

    • D.

      glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic.

  2. Câu 2

    Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

    • A.

      vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

    • B.

      glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

    • C.

      vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

    • D.

      vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

  3. Câu 3

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Glyxin tác dụng được với C2H5OH/HCl, đun nóng tạo thành H2NCH2COOC2H5.

    (b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

    (c) Các dung dịch peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

    (d) Dung dịch anilin làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.

    (e) Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit béo là một số lẻ.

    (f) Các chất béo lỏng có nhiệt độ sôi thấp hơn các chất béo rắn.

    (g) Các axit béo đều tan rất ít hoặc không tan trong nước.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      2

  4. Câu 4

    Cho các phát biểu sau

    (1) Nhựa PPF, poli(vinyl clorua), polistiren và polietilen được sử dụng để làm chất dẻo.

    (2) Dung dịch tripeptit Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

    (3) Tất cả các protein dạng cầu đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo.

    (4) Dung dịch của lysin, anilin trong nước có môi trường kiềm.

    (5) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn.

    (6) Tơ polieste bền với axit hơn tơ poliamit nên được dùng nhiều trong công nghiệp may mặc.

    (7) Cao su thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn nên rất bền với dầu mỡ.

    (8) Tơ nilon-7 (tơ enang) được tổng hợp từ axit ε-aminoenantoic.

    (9) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và là đồng phân của etyl isovalerat.

    (10) Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      8

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      5

  5. Câu 5

    Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl propionat, benzyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:

    Nhiệt độ sôi (0C)

    Nhiệt độ nóng chảy

    (0C)

    Độ tan trong nước (g/100 mL)

    200C

    800C

    X

    181,7

    43

    8,3

    \(\infty\)

    Y

    Phân hủy trước khi sôi

    248

    23

    60

    Z

    78,37

    -114

    \(\infty\)

    \(\infty\)

    X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây ?

    • A.

      Ancol etylic, glyxin, phenol

    • B.

      Phenol, ancol etylic, glyxin

    • C.

      Phenol, glyxin, ancol etylic

    • D.

      Glyxin, phenol, ancol etylic

  7. Câu 7

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit axetic.

    (2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    (3) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn.

    (4) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

    (5) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

    (6) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.

    (7) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị a-aminoaxit.

    (8) Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      6

    • D.

      7

  8. Câu 8

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Ở điều kiện thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) trong môi trường kiềm.

    (2) Ở nhiệt độ thường, dung dịch fructozơ tác dụng được với dung dịch brom.

    (3) Ở điều kiện thường, các polipeptit tan tốt trong nước.

    (4) Poliacrilonitrin thuộc loại tơ vinylic.

    (5) Đun nóng glucozơ trong điều kiện thích hợp thu được xenlulozơ.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      2

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

       3

  9. Câu 9

    Có các hiện tượng được mô tả như sau:

    (1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra.

    (2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra.

    (3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.

    (4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

    (5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ.

    (6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất.

    Số hiện tượng được mô tả đúng là

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      2

  10. Câu 10

    Cho dãy các chất: metan, etilen, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

    • A.

      5 chất.

    • B.

      4 chất.

    • C.

      6 chất.

    • D.

      3 chất.

  11. Câu 11

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.

    (b) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam.

    (c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ.

    (d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch NaOH hoặc HCl.

    (e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của men thích hợp.

    (f) C6H5CH2NH2 còn có tên gọi là benzylmetanamin.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      5

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  12. Câu 12

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ;

    (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen ;

    (3) Oxi hóa ancol bậc 1 thu được anđehit ;                      

    (4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3;

    (5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ ;  

    (6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac ;

    (7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên ;          

    (8) Thủy phân este trong môi trường axit thu được axit và ancol.

    Số phát biểu luôn đúng là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  13. Câu 13

    Cho sơ đồ phản ứng sau:

    Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu sai là:

    • A.

      X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức

    • B.

      Nhiệt độ sôi của X4cao hơn của X1

    • C.

      Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo

    • D.

      Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro

  14. Câu 14

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi).

    (2) Nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch alanine, thu được dung dịch không màu.              

    (3) Xenlulose là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo phim ảnh, thuốc súng không khói.

    (4) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.

    (5) Aniline tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng, chứng minh nhóm –NH2 ảnh hưởng lên vòng benzene.

    (6) Tất cả các dung dịch lysine, acid glutamic, methylamine và diethylamine cùng làm đổi màu quỳ tím.

    (7) Bông, len, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      7

    • D.

      6

  15. Câu 15

    Có các phát biểu sau:

    (a) Nước brom có thể phân biệt được anilin, glucozơ, fructozơ.

    (b) Triolein tan dần trong benzen tạo dung dịch đồng nhất.

    (c) Ở điều kiện thường anilin là chất lỏng, hơi nặng hơn nước, tan ít trong nước.

    (d) Nhỏ dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua xuất hiện kết tủa.

    (e) Glucozơ được sử dụng làm thuốc tăng lực cho người ốm.

    (f) Glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3 tạo muối amoni gluconat.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      6

  16. Câu 16

    Để phân biệt dầu nhớt để bôi trơn động cơ và dầu thực vật, người ta dùng cách nào sau đây?

    • A.

      Hòa tan vào ancol etylic, chất nào tan là dầu thực vật.

    • B.

       Đun nóng với dung dịch NaOH, sau đó để nguội. Cho sản phẩm thu được phản ứng với Cu(OH)2, thấy tạo ra dung dịch màu xanh thẫm là dầu thực vật.

    • C.

      Chất nào tan trong dung dịch HCl là dầu nhớt.

    • D.

      Hòa tan vào nước, chất nào nhẹ nổi lên mặt nước là dầu thực vật.

  17. Câu 17

    Cho sơ đồ phản ứng:

    Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

    • A.

      tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit

    • B.

       xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic

    • C.

      xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit

    • D.

      tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic

  18. Câu 18

    Phát biểu đúng là

    • A.

      CH3-CH2-CH2(CH2NH2)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

    • B.

       Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

    • C.

      Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

    • D.

       Ở điều kiện thường, metylamin và benzylamin đều tan rất tốt trong nước

  19. Câu 19

    Cho các phương trình phản ứng hóa học sau (các phản ứng đều ở điều kiện và xúc tác thích hợp):

    X + 2NaOH X1 + X2 + H2O

    X2 + CuO X3 + Cu + H2O

    X3 + 4AgNO3 + 6NH3 + H2O (NH4)2CO3 + 4Ag + NH4NO3

    X1 + 2NaOH X4 + 2Na2CO3

    2X4 X5 + 3H2

    Phát biểu nào sau đây là sai

    • A.

      X có 8 nguyên tử H trong phân tử

    • B.

       X2 rất độc không được sử dụng để pha vào đồ uống

    • C.

      X1 tan trong nước tốt hơn so với X

    • D.

      X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO3/NH3

  20. Câu 20

    Phát biểu nào sau đây là đúng

    • A.

      Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete.

    • B.

       Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

    • C.

      Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to).

    • D.

       Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau.

Xem trước