DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P12)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Lê Linh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    (b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

    (c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

    (d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng, thu được α – aminoaxit.

    (e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hiđro.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  2. Câu 2

    Cho các chất sau: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là:

    • A.

      6.

    • B.

      5.

    • C.

      4.

    • D.

      7.

  3. Câu 3

    Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

    \(\mathrm{X} \stackrel{+{\mathrm{CH}}_{3}\mathrm{OH}/\mathrm{HCl},{\mathrm{t}}^{\mathrm{O}}}{\to} \mathrm{Y}\)\(\stackrel{+{\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{5}\mathrm{OH}/\mathrm{HCl}, {\mathrm{t}}^{\mathrm{O}}}{\to} \mathrm{Z}\)\(\stackrel{+\mathrm{NaOH} \mathrm{du}, {\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to} \mathrm{T}\)

    Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T là

    • A.

      C6H12O4N và C5H7O4Na2N.

    • B.

      C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.

    • C.

      C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.

    • D.

      C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.

  4. Câu 4

    Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

    Mẫu

    thử

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    Y

    Quỳ tím

    Quỳ k đổi

    X,Z

    Dd AgNO3/NH3,to

    Kết tủa Ag

    T

    Dd Br2

    Kết tủa trắng

    Z

    Cu(OH)2

    Dd xanh lam

    X, Y, Z, T lần lượt là

    • A.

      Etyl fomat, glyxin, glucozơ, phenol.

    • B.

      Glyxin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

    • C.

      Glucozơ, glyxin, etyl fomat, anilin.

    • D.

      Etyl fomat, glyxin, glucozơ, axit acrylic.

  5. Câu 5

    Dãy các chất : CH3COOC2H5, CH3OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là :

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Cho dãy các chất:metan, etilen, axetilen, etan, ancol anlylic,axit acrylic, glixerol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  7. Câu 7

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng.

    (b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.

    (c) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

    (d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước.

    (e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin.

    (g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím.

    Số phát biểu đúng

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  8. Câu 8

    Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl axetat, saccarozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là.

    • A.

      5.

    • B.

      4.

    • C.

      6.

    • D.

      3.

  9. Câu 9

    Thủy phân  chất X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là :

    • A.

      HCOOCH = CH – CH3

    • B.

      HCOOCH = CH2

    • C.

      CH3COOCH = CH2

    • D.

      HCOOCH2CHO

  10. Câu 10

    Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

    • A.

      amilozo và amilopectin.

    • B.

      anilin và analin.

    • C.

       etyl aminoaxetat và α- aminopropionic.

    • D.

      vinyl axetat và mety acrylat.

  11. Câu 11

    Cho các phản ứng sau:

    (1) Cu+H2SO4 đặc           

    (2) Cu(OH)2+glucozo

    (3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH   

    (4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl

    (5) Cu+HNO3 đặc                              

    (6) CH3COOH + NaOH

    (7) AgNO3 + FeCl3

    (8) Al + Cr2(SO4)3

    Số phản ứng xảy ra là?

    • A.

      7

    • B.

      5

    • C.

      8

    • D.

       6

  12. Câu 12

    Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm sau

    Khí X trong thí nghiệm trên là khí

    • A.

      metan.

    • B.

      sunfurơ.

    • C.

      hiđro clorua.

    • D.

      amoniac.

  13. Câu 13

    Cho các chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các tính chất sau:

    - X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh, phản ứng được với Na và NaOH.

    - Y tác dụng được với dung dịch NaOH và được điều chế từ ancol và axit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

    - Z có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc.

    Các chất X, Y, Z lần lượt là:

    • A.

      CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

    • B.

       CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.

    • C.

       CH3[CH2]2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2(CH3)2.

    • D.

       CH3[CH2]2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.

  14. Câu 14

    Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng là:

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      5.

    • D.

      4.

  15. Câu 15

    Cho dung dịch các chất sau:

    \({\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}{\mathrm{NH}}_{2}\left({\mathrm{X}}_{1}\right); {\mathrm{CH}}_{3}{\mathrm{NH}}_{2}\left({\mathrm{X}}_{2}\right);\)\({\mathrm{NH}}_{2}{\mathrm{CH}}_{2}\mathrm{COOH}\left({\mathrm{X}}_{3}\right)\); \({\mathrm{HOOCCH}}_{2}\left({\mathrm{NH}}_{2}\right) \mathrm{COOH}\left({\mathrm{X}}_{4}\right)\); \({\mathrm{NH}}_{2}{\left({\mathrm{CH}}_{2}\right)}_{4}\mathrm{CH}\left({\mathrm{NH}}_{2}\right)\mathrm{COOH} \left({\mathrm{X}}_{5}\right)\)

    . Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

    • A.

      \(\mathrm{A}. {\mathrm{X}}_{3},{\mathrm{X}}_{4}\)

    • B.

      \(\mathrm{B}. {\mathrm{X}}_{2}, {\mathrm{X}}_{5}\)

    • C.

      \(\mathrm{C}. {\mathrm{X}}_{2}, {\mathrm{X}}_{4}\)

    • D.

      \(\mathrm{D}. {\mathrm{X}}_{1}, {\mathrm{X}}_{5}\)

  16. Câu 16

    Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng sau :

    Mẫu thử

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    X

    Dung dịch I2

    Có màu xanh tím

    Y

    Cu(OH)2/ Môi trường kkiềm

    Có màu tím

    Z

    Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

    Kểt tủa Ag trắng bạc

    T

    Nước Br2

    Kết tủa trắng

    Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

    • A.

      Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozo

    • B.

       Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, anilin

    • C.

      Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozo

    • D.

       Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, anilin

  17. Câu 17

    Cho sơ đồ phản ứng:

    Khí A \(\stackrel{+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}}{\to}\) dung dịch A \(\stackrel{+\mathrm{HCl}}{\to}\) B \(\stackrel{+\mathrm{NaOH}}{\to}\) Khí A \(\stackrel{+{\mathrm{HNO}}_{3}}{\to}\)C \(\stackrel{\mathrm{nung}}{\to}\) D + H2O

    Chất D là

    • A.

      NO.

    • B.

       N2.

    • C.

       NO2.

    • D.

       N2O.

  18. Câu 18

    Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

    Thuốc thử

    Mẫu thử

    Hiện tượng

    Dd NaHCO3

    X

    Có bọt khí

    X

    Kết tủa Ag

    Dd AgNO3/NH3,to

    Y

    Kết tủa Ag

    Z

    Không ht

    Y

    Dd xanh lam

    Cu(OH)2/OH-

    Z

    Dd xanh lam

    T

    Dd tím

    Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

    • A.

      fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

    • B.

       axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.

    • C.

      axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.

    • D.

       axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.

  19. Câu 19

    Từ chất X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

    X + KOH \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\) Y + Z

    Y + Br2 + H2O T + 2HBr

    T + KOH Z + H2O

    Chất X có thể là

    • A.

      HCOOCH=CH2.

    • B.

      CH3COOCH3.

    • C.

      CH2=CHCOOCH=CHCH3.

    • D.

      C2H5COOCH=CHCH3.

  20. Câu 20

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

    • B.

       Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

    • C.

      Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

    • D.

       Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Xem trước