DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P10)

Lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P10)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

D
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Cho các polime sau: (1) polietilen (PE); (2) poli (vinyl clorua) (PVC); (3) cao su lưu hóa; (4)polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilopectin; (7) xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

  • A.

    7.

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a). Nhiều este có mùi được dùng làm hương liệu như isoamyl axetat có mùi nhài, benzyl axetat có mùi chuối.

(b). Tơ olon được dùng để đan áo rét.

(c). Các amin là chất khí ở điều kiện thường đều có mùi khai, dễ tan trong nước và độc.

(d). Bông nõn có hàm lượng xenlulozơ cao nhất.

(e). Cho lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong NaOH thấy có màu xanh lam xuất hiện.

(g). Trong công nghiệp người ta chuyển hóa dầu thực vật (lỏng) thành mỡ động vật (rắn) bằng cách thực hiện phản ứng hiđro hóa (xúc tác Ni).

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau (các phản ứng đều ở điều kiện và xúc tác thích hợp):

X + 2NaOH X1 + X2 + H2O

X2 + CuO X3 + Cu + H2O

X3 + 4AgNO3 + 6NH3 + H2O (NH4)2CO3 + 4Ag + NH4NO3

X1 + 2NaOH X4 + 2Na2CO3

2X4 X5 + 3H2

Phát biểu nào sau đây là sai

  • A.

    X có 8 nguyên tử H trong phân tử

  • B.

     X2 rất độc không được sử dụng để pha vào đồ uống

  • C.

    X1 tan trong nước tốt hơn so với X

  • D.

    X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO3/NH3

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat;metyl amoni nitrat; axit glutamic. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên?

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    5.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Dung dịch nước brom

Dung dịch mất màu

Kết tủa trắng

Dung dịch mất màu

Kim loại Na

Có khí thoát ra

Có khí thoát ra

Có khí thoát ra

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic.

  • B.

    Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic.

  • C.

    Axit axetic, benzen, phenol, stiren.

  • D.

    Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho các nhận định sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(2) Đốt cháy hoàn toàn axit oxalic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(3) Ở điều kiện thường, glyxylglyxin hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím.

(4) Các α-aminoaxit đều có tính lưỡng tính.

Số nhận định đúng là

  • A.

    4.

  • B.

    3.

  • C.

    2

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là?

  • A.

    CH3NH2.

  • B.

    CH3COOH.

  • C.

     CH3COOC2H5.

  • D.

     C2H5OH.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết:

– X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

– Y tác dụng được với NaHCO3 giải phóng khí CO2.

– Z vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.

Có các phát biểu sau về X, Y, Z:

(a) Y có nhiệt độ sôi cao hơn X.

(b) Z tác dụng với H2 (Ni, to) tạo hợp chất đa chức.

(c) X là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(d) X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

 (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

 (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

 (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

 (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ mạnh axit: axit fomic > axit axetic > axit cacbonic

(b) Không thể phân biệt stiren và anilin bằng nước brom.

(c) Polime (–NH–[CH2]5–CO–)n có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

(d) tripeptit và tetrapeptit đều cho phản ứng màu biure.

(e) saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

(g) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của triolein thấp hơn tristearin.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:

Chất

Thuốc thử

X

Y

Z

Y

 Qùy tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic

  • B.

    Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic

  • C.

    Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin

  • D.

    Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, CH3COONa, CH3COONa, CH3COOH, C2H5OH, glucozơ, fomon và phenyl amoniclorua. Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch dẫn được điện?

  • A.

    5.

  • B.

    4.

  • C.

    3

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ lapsan, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch kiềm, đun nóng là

  • A.

    3.

  • B.

    5.

  • C.

    4

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl propionat, benzyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.

  • B.

    Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

  • C.

    Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

  • D.

     Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng:

\(\mathrm{Xenlulozo} \underset{{\mathrm{H}}^{+},{\mathrm{t}}^{\mathrm{O}}}{\overset{+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}}{\to}}\)\(\mathrm{X} \stackrel{\mathrm{men} \mathrm{ruou}}{\to}\)\(\mathrm{Y} \stackrel{ \mathrm{men} \mathrm{giam}}{\to}\mathrm{z}\)\(\stackrel{ +\mathrm{Y}}{\to} \mathrm{T}\)

Công thức của T là

  • A.

    CH3COOH.

  • B.

     CH3COOC2H5.

  • C.

     C2H5COOH.

  • D.

     C2H5COOCH3.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các tính chất hoặc thuộc tính sau:

(1) là chất rắn kết tinh, không màu;

(2) tan tốt trong nuớc và tạo dung dịch có vị ngọt;

(3) phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH ở nhiệt độ thường;

(4) tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở;

(5) có phản ứng tráng gương;

(6) thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ.

Những tính chất đúng với saccarozơ là

  • A.

    (1), (2), (3), (6).

  • B.

    (1), (2), (4), (5).

  • C.

    (2), (4), (5), (6).

  • D.

    (2), (3), (5), (6).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng. 

X (C6H11O4N) + NaOH Y + Z + H2O. 

Y + HCl HOOCCH(NH3Cl)CH2CH2COOH + NaCl. 

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Y là axit glutamic.

  • B.

    X có hai cấu tạo thỏa mãn.

  • C.

    Phân tử X có hai loại chức.

  • D.

    Z là ancol etylic.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt.

(2) Cao su tổng hợp là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên.

(3) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiềm trong thùng kín ở t0 cao.

(4) Các amin đều độc.

(5) Dầu mỡ sau khi rán, không được dùng để tái chế thành nhiên liệu.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho các chất :HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ). Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là:

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    1.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Benzyl axetat có mùi hoa nhài, isoamyl axetat có mùi chuối chín

  • B.

     Fructozơ là hợp chất tạp chức, glixerol là hợp chất đa chức

  • C.

     Metylamin, etylamin, propylamin là các chất khí, mùi khai, tan tốt trong nước

  • D.

    Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn cao su thiên nhiên

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

  • A.

    4.

  • B.

    2.

  • C.

    1.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải