DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Lý thuyết Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol có giải chi tiết (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Khả Hà

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

    • A.

      \({C}_{n}{H}_{2n}{O}_{2}\)

    • B.

      \({C}_{n}{H}_{2n+2}{O}_{2}\)

    • C.

       \({C}_{n}{H}_{2n+1}{O}_{2}\)

    • D.

      \({C}_{n}{H}_{2n-2}{O}_{2}\)

  2. Câu 2

    Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH (xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu este có dạng (RCOO)3C3H5

    • A.

      2

    • B.

      8

    • C.

      6

    • D.

      4

  3. Câu 3

    Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III);

    C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V).

    • A.

      (III), (IV)

    • B.

      (I), (IV), (V)

    • C.

      (II), (IV), (V)

    • D.

      (II), (III), (IV), (V)

  4. Câu 4

    Có bao nhiêu ancol đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?

    • A.

      6

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      8

  5. Câu 5

    Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong dãy các chất trên, số chất phản ứng với NaOH là

    • A.

      6

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      3

  6. Câu 6

    Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3-CH=CH-CH2OH là

    • A.

      but-2-en

    • B.

      but-2-en-1-ol

    • C.

      but-2-en-4-ol

    • D.

      butan-1-ol

  7. Câu 7

    Phenol là chất rắn, không màu, ít tan trong nước lạnh. Khi để lâu ngoài không khí nó bị oxi hóa thành màu hồng. Một trong các ứng dụng của phenol là sản xuất dược phẩm và phẩm nhuộm. Công thức của phenol là

    • A.

      \({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{5}\mathrm{OH}\)

    • B.

       \({\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}{\mathrm{CH}}_{2}\mathrm{OH}\)

    • C.

      \({\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}\mathrm{OH}\)

    • D.

       \({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{5} {\left(\mathrm{OH}\right)}_{3}\)

  8. Câu 8

    Cho phenol vào dung dịch Br2 vừa đủ thu được chất rắn X. Phân tử khối của X là

    • A.

      333

    • B.

      173

    • C.

      329

    • D.

      331

  9. Câu 9

    X, Y, Z là một trong các chất sau: \({C}_{2}{H}_{4}, {C}_{2}{H}_{5}OH, C{H}_{3}OH\). Tổng số sơ đồ dạng \(X\to Y\to Z\) (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là

    • A.

      6

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      4

  10. Câu 10

    Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol và phenol?

    • A.

      Quì tím

    • B.

      Kim loại Na

    • C.

      Kim loại Cu

    • D.

      Nước brom

  11. Câu 11

    Vinyl clorua là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axetilen với chất X theo tỉ lệ mol 1 : 1. X là

    • A.

      H2

    • B.

      H2O

    • C.

      Cl2

    • D.

      HCl

  12. Câu 12

    Tách nước từ 1 phân tử butan-2-ol thu được sản phẩm phụ là

    • A.

      đibutyl ete

    • B.

      butan

    • C.

      but-2-en

    • D.

      but-1-en

Xem trước