DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Lý thuyết Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (P10)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

U
Câu 1 (0.33đ)

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

  • A.

     Cho kim loại Na vào dung dịch BaCl2.

  • B.

     Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

  • C.

     Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

  • D.

     Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Cho các phát biểu sau:

(a). Cho Al tan trong dung dịch NaOH thì Al là chất khử còn NaOH là chất oxi hóa.

(b). Cho Cl2 đi qua bột Fe (dư) nung nóng thu được muối FeCl2.

(c). Các chất béo lỏng có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2.

(d). Nước chứa nhiều HCO3- là nước cứng tạm thời.

Tổng số phát biểu đúng là:

  • A.

     1                 

  • B.

     2                 

  • C.

     3                 

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Phát biểu nào sau đây khi so sánh 3 kim loại Mg, Al, Cr là đúng?

  • A.

    3 kim loại đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.

  • B.

     3 kim loại đều bền vì có lớp oxit bảo vệ bề mặt.

  • C.

     3 kim loại đều phản ứng với axit HCl loãng với tỷ lệ bằng nhau.

  • D.

    Tính khử giảm dần theo thứ tự Mg, Cr, Al.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Trong số các kim loại : vàng, bạc, đồng, nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là 

  • A.

    Đồng          

  • B.

    Vàng           

  • C.

    Bạc             

  • D.

      Nhôm

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Cho các chất sau: NH4Cl, Al(OH)3, ZnCl2, (NH4)2CO3, NaHCO3, Al2O3, KHSO4. Số chất là chất lưỡng tính là:

  • A.

     5.                            

  • B.

    4                             

  • C.

    2                             

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự oxi hóa kim loại?

  • A.

     Điện phân CaCl2 nóng chảy.

  • B.

     Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.

  • C.

     Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

  • D.

     Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

     Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO3 trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu tím.

  • B.

     Các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt chúng bằng dao.

  • C.

     Kim loại Ca dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép.

  • D.

     Độ dẫn điện của kim loại Al lớn hơn độ dẫn điện của kim loại Fe.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

  • A.

     Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

  • B.

     Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

  • C.

     Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.

  • D.

     Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

  • A.

     2.

  • B.

     1. 

  • C.

     4.

  • D.

     3.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnOloãng.

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl.

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.

(9) Cho Cr vào dung dịch KOH loãng

(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

  • A.

     8.

  • B.

    Đáp án khác.

  • C.

    7.

  • D.

    9.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

  • A.

     Fe, Cu, Ag.                        

  • B.

    Mg, Zn, Cu.            

  • C.

     Al, Fe, Cr.              

  • D.

    Ba, Ag, Au.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Kim loại nào sau đây khử được HCl ở nhiệt độ thường ?

  • A.

    Cu                          

  • B.

    Fe                           

  • C.

    Pt                

  • D.

    Ag

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl đậm đặc?

  • A.

     Ag              

  • B.

    Cr               

  • C.

    Fe               

  • D.

    Al

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là

  • A.

     bạc.                         

  • B.

     sắt.                          

  • C.

     sắt tây.                    

  • D.

     đồng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Cho các phát biểu sau:

(1). Các hợp sắt Fe3+ chỉ có tính oxi hóa.

(2). Axit (vô cơ) có bao nhiêu nguyên tử H trong phân tử thì có bấy nhiêu nấc.

(3). Các ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 và số nguyên tử H lớn hơn 4 khi tách nước (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C) thì luôn thu được anken.

(4). Các chất Zn, Al2O3, NaHCO3, (NH4)2CO3 là các chất lưỡng tính.

(5). Dầu máy và dầu ăn có cùng thành phần nguyên tố.

(6). Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng nước Br2.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

     1

  • B.

     3

  • C.

     4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí H2.

(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magiê.

(3) Cho CrO3vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam.

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muốicrom (VI).

(6). Các nguyên tố có 1e; 2e hoặc 3e ở lớp ngoài cùng (trừ Hidro và Bo) đều là kim loại.

Số nhận định đúng là.

  • A.

    4                             

  • B.

    2                             

  • C.

    3                             

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Cho các phát biểu sau:

(1). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa đen.

(2). Tách nước (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C ) các ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc một, số C lớn hơn 1 đều có thể cho sản phẩm là anken.

(3). Với các chất NaNO3, Al, Zn, Al2O3, ZnO có 4 chất tan hết trong dung dịch NaOH dư.

(4). Trong công nghiệp người ta sản xuất H2S bằng cách cho S tác dụng với H2.

(5). Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C.

(6). Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic.

(7). Tất cả các ancol no, đơn chức, bậc một đều có thể tách nước cho anken.

(8). CH3COOCH=CH2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(9). Các este đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(10). Gly-Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

     5                             

  • B.

     2                             

  • C.

     3                             

  • D.

     4

Chưa có lời giải