DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Lý thuyết Cacbohidrat có lời giải chi tiết (P8)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

  • A.

    GLyxin

  • B.

    Saccarozơ

  • C.

    Etylamin

  • D.

    Tristearin

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2  

  • A.

    glucozơ

  • B.

    axit acrylic

  • C.

    vinyl axetat

  • D.

    fructozơ

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dd H2SO4 đun nóng là

  • A.

    saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

  • B.

    glucozơ, saccarozơ và fructozơ

  • C.

    fructozơ, saccarozơ và tinh bột

  • D.

    glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân là

  • A.

    glucozơ

  • B.

    fructozơ

  • C.

    amilozo

  • D.

    saccarozơ

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?

  • A.

    Este

  • B.

    Tinh bột

  • C.

    Amin

  • D.

    Chất béo

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho các dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, hồ tinh bột. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả thu được ghi ở bảng sau

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    Phenol, glucozo, glixerol, fructozo 

  • B.

    Glucozo, fructozo, phenol, glixerol 

  • C.

    Fructozo, glucose, phenol, glixerol

  • D.

    Fructozo, glucozo, glixerol, phenol

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit

  • A.

    Xenlulozơ

  • B.

    Saccarozơ

  • C.

    Glucozơ

  • D.

    Tinh bột

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng 

  • A.

    cộng H2 (Ni, t0)

  • B.

    tráng bạc

  • C.

    với Cu(OH)2

  • D.

    thủy phân

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

  • A.

    Metylaxetat

  • B.

    Glyxin

  • C.

    Fructozơ

  • D.

    Saccarozơ

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho các polime: poliisopren, tinh bột, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có cấu trúc mạng không gian là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.

(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(3) Chất béo là điesste của glixerol với axit béo.

(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(6) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ.

(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(8) Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    6

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

  • A.

    đường phèn

  • B.

    mật mía

  • C.

    mật ong

  • D.

    đường kính

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét.

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi).

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cht nào sauđâycòncó têngọi làđường nho?

  • A.

    Glucozơ

  • B.

    Saccarozơ

  • C.

    Fructozơ

  • D.

    Tinh bột

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?

  • A.

    Đều làm mất màu nước Br2

  • B.

    Đều có công thức phân tử C6H12O6

  • C.

    Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

  • D.

    Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fructozo, phenyl fomat, glucozo, andehit axetic, metyl axetat, saccarozo, natri fomat, vinyl axetilen lần lượt vào dung dịch AgNO3/NH3. Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag+

  • A.

    7

  • B.

    6

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Saccarozơ có thể tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?

  • A.

    H2/Ni, t°; AgNO3/NH3

  • B.

    H2SO4 loãng nóng; H2/Ni,t°

  • C.

    Cu(OH)2; H2SO4 loãng nóng

  • D.

    Cu(OH)2; AgNO3/NH3

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh là do chuối xanh có chứa

  • A.

    glucozơ

  • B.

    tinh bột

  • C.

    xenlulozơ

  • D.

    saccarozơ

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Tinh bột dễ tan trong nước

  • B.

    Fructozơ có phản ứng tráng bạc

  • C.

    Xenlulozơ tan trong nước Svayde

  • D.

    Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

  • A.

    Tinh bột

  • B.

    Fructozơ

  • C.

    Fructozơ

  • D.

    Glucozơ

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.

    Fructozơ có nhiều trong mật ong

  • B.

    Đường saccarozơ còn gọi là đường nho

  • C.

    Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccarozơ và glucozơ

  • D.

    Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

Chưa có lời giải