DayThemLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Dương Ánh Như

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

02-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là

    • A.

      Phe.

    • B.

      Ala.

    • C.

      Val.

    • D.

      Gly.

  2. Câu 2

    Đốt cháy hết 4,5 gam đimetylamin thu được sản phẩm gồm N2, H2O và a mol khí CO2. Giá trị của a bằng:

    • A.

      0,20.

    • B.

      0,30.

    • C.

      0,10.

    • D.

      0,15.

  3. Câu 3

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

    • B.

       Alanin làm quì tím chuyển thành màu đỏ.

    • C.

      Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử.

    • D.

       Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường.

  4. Câu 4

    Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3. Công thức của axit malic

    • A.

      HOOCCH(OH)CH2COOH.

    • B.

      CH3OOCCH(OH)COOH.

    • C.

      HOOCCH(CH3)CH2COOH.

    • D.

      HOOCCH(OH)CH(OH)CHO.

  5. Câu 5

    Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

    • A.

      C, H, N

    • B.

      C, H, Cl

    • C.

      C, H

    • D.

      C, H, N, O

  6. Câu 6

    Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin?

    • A.

      CH3CH2NHCH3; CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3.

    • B.

       C2H5NH2; (CH3)2CHNH2; (CH3)3CNH2.

    • C.

       CH3NH2; CH3CH2NHCH3; (CH3)2NCH2CH3.

    • D.

       CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3; CH3CH2NHCH3.

  7. Câu 7

    Cho amin đơn chức X tác dụng với axit sunfuric thu được muối sunfat Y có công thức phân tử là C4H16O4N2S. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

    • A.

      8.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  8. Câu 8

    Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng đẻ ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng... Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

    • A.

      HCHO.

    • B.

      HCOOH.

    • C.

       CH3CHO.

    • D.

       C2H5OH.

  9. Câu 9

    Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

    • A.

      Benzylamoni clorua

    • B.

      Anilin

    • C.

      Metyl fomat

    • D.

      Axit fomic

  10. Câu 10

    Peptit X có công thức sau: Gly-Ala-Val. Khối lượng phân tử của peptit X (đvC) là

    • A.

      245

    • B.

      281

    • C.

      227

    • D.

      209

  11. Câu 11

    Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là

    • A.

      7.

    • B.

      6.

    • C.

      5

    • D.

      4.

  12. Câu 12

    Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2- CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại α-amino axit khác nhau?

    • A.

      4.

    • B.

       3.

    • C.

      5

    • D.

       2.

  13. Câu 13

    Chất X có CTPT C2H7NO2tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đây?

    • A.

      Muối amoni hoặc muối của amin với axitcacboxylic.

    • B.

      Aminoaxit hoặc muối của amin với axitcacboxylic.

    • C.

      Aminoaxit hoặc este củaaminoaxit.

    • D.

      Este của aminoaxit hoặc muốiamoni.

  14. Câu 14

    Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2, CH3COOH thì số lượng kết tủa thu được là:

    • A.

      1.

    • B.

      0.

    • C.

      3.

    • D.

      2.

  15. Câu 15

    Aniline có công thức là

    • A.

      CH3COOH.

    • B.

       C6H5NH2.

    • C.

      CH3OH.

    • D.

       C6H5OH.

  16. Câu 16

    Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:

    • A.

      phản ứng thủy phân của protein.

    • B.

       sự đông tụ của protein   do nhiệt độ.

    • C.

       phản ứng màu của protein.

    • D.

      sự đông tụ của lipit.

  17. Câu 17

    Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là

    • A.

      axit glutamic.

    • B.

      axit glutaric.

    • C.

      glyxin.

    • D.

      glutamin.

  18. Câu 18

    Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

    • A.

      3.

    • B.

      5.

    • C.

      2.

    • D.

      4.

  19. Câu 19

    Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X (mạch hở) chỉ thu được 1 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      6

    • D.

      4

  20. Câu 20

    Nhúng quỳ tím vào dung dịch alanin, quỳ tím ..(1)…..; nhúng quỳ tím vào dung dịch lysin, quỳ tím..(2)…..; nhúng quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím..(3)…… Vậy (1), (2), (3) tương ứng là

    • A.

      chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ.

    • B.

       không đổi màu; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ.

    • C.

      chuyển sang xanh; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ.

    • D.

       không đổi màu; chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh.

  21. Câu 21

    Phát biểu nào sau đâỵ đúng?

    • A.

      Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

    • B.

       Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

    • C.

      Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

    • D.

       Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

  22. Câu 22

    Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sauđây?

    • A.

      CH3COOH

    • B.

      FeCl3.

    • C.

      HCl.

    • D.

      NaOH.

  23. Câu 23

    Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?

    • A.

      Anilin.

    • B.

      Glyxin.

    • C.

      Đimetylamin.

    • D.

      Alanin.

  24. Câu 24

    Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

    • A.

      3.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      4.

  25. Câu 25

    Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    • A.

      Lysin.

    • B.

      Metỵlamin.

    • C.

      Glyxin.

    • D.

      Axit glutamic.

Xem trước