DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN ĐỊA LÝ (ĐỀ SỐ 27)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

V

Biên soạn tệp:

Võ Thảo Vy

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào dưới đây có quy mô dân số từ 100 000 – 200 000 người?

    • A.

       Vinh.

    • B.

       Đà Lạt.

    • C.

       Huế.

    • D.

       Buôn Ma Thuột.

  2. Câu 2

    Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do nguyên nhân nào dưới đây?

    • A.

       Ít thiên tai xảy ra.

    • B.

       Hệ thống sông ngòi dày đặc.

    • C.

       Biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.

    • D.

       Lao động có trình độ cao.

  3. Câu 3

    Việc thiết lập khu vực tự do thương mại ASEAN nhằm các mục tiêu sau:

    • A.

       Thoát khỏi ảnh hưởng của các nước ngoài khu vực

    • B.

       Hạn chế bớt sự đầu tư của nước ngoài vào khu vực

    • C.

       Tận dụng thế mạnh thị trường nội địa của từng nước

    • D.

       Cắt giảm thuế quan, tự do hóa thương mại trong nội bộ khối

  4. Câu 4

    Cho bảng số liệu:

    SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA CHÂU Á NĂM 2014

    Nhận xét nào dưới đây không đúng về bảng số liệu trên?

    • A.

       Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến Đông Nam Á là 725,6 USD.

    • B.

       Số khách du lịch đến Đông Nam Á nhiều hơn số khách đến Tây Nam Á.

    • C.

       Mức chi tiêu của khách du lịch đến Tây Nam Á nhiều hơn khách du lịch đến Đông Nam Á.

    • D.

       Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến Tây Nam Á là 1745,9 USD.

  5. Câu 5

    Tuyến giao thông có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển kinh tế-xã hội ở nước ta là

    • A.

       tuyến đường sắt thống nhất Bắc - Nam.

    • B.

       các tuyến giao thông vận tải Bắc - Nam.

    • C.

       các tuyến vận tải chuyên môn hóa.

    • D.

       các tuyến đường ngang nối đồng bằng với trung du và miền núi.

  6. Câu 6

    Kiểu thời tiết điển hình của khu vực Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là

    • A.

       nắng nóng, trời nhiều mây.

    • B.

       nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo.

    • C.

       nắng, nóng mưa nhiều.

    • D.

       nắng, ít mây, mưa nhiều.

  7. Câu 7

    Thị trường xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm

    • A.

       các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

    • B.

       Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

    • C.

       Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

    • D.

       thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu.

  8. Câu 8

    Hiện nay, khả năng cạnh tranh của sản phẩm cây công nghiệp nước ta trên thị trường xuất khẩu còn hạn chế chủ yếu, vì:

    • A.

       mạng lưới giao thông yếu kém đã hạn chế khâu vận chuyển.

    • B.

       công nghiệp chế biến còn nhỏ bé, công nghệ chậm đổi mới.

    • C.

       chất lượng lao động chưa đáp ứng được yêu cầu sản xuất.

    • D.

       thị trường xuất khẩu còn nhỏ, lẻ chưa được mở rộng.

  9. Câu 9

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có mỏ sắt?

    • A.

       Quảng Bình.

    • B.

       Ninh Bình.

    • C.

       Hà Tĩnh.

    • D.

       Cà Mau.

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (năm 2007) là

    • A.

       Tiền Giang, Hậu Giang.

    • B.

       Long An, An Giang.

    • C.

       Long An, Kiên Giang. 

    • D.

       Long An, Tiền Giang.

  11. Câu 11

    Cho biểu đồ:

    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG BÌNH NĂM QUA CÁC GIAI ĐOẠN Ở NƯỚC TA

    Nguyên nhân nào sau đây không đúng khi giải thích về sự thay đổi tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta trong những năm gần đây?

    • A.

       Do y tế phát triển, tỉ lệ tử vong trẻ em giảm, tuổi thọ ngày càng cao.

    • B.

       Do thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình.

    • C.

       Do kinh tế phát triển, mức sống được nâng cao.

    • D.

       Do hậu quả của chiến tranh.

  12. Câu 12

    Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước là

    • A.

       duy trì nhịp độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.

    • B.

       Nâng cao tốc độ tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

    • C.

       Chuyển dịch cơ cấu theo hướng tích cực.

    • D.

       xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  13. Câu 13

    Dựa vào Atlat trang 15, em hãy cho biết tính đến năm 2007, Huế là đô thị loại mấy?

    • A.

       Đô thị loại 2.

    • B.

       Đô thị loại 3.

    • C.

       Đô thị đặc biệt.

    • D.

       Đô thị loại 1.

  14. Câu 14

    Dựa vào trang 19 Atlat địa lí Việt Nam (phần lúa), hãy cho biết ở vùng Đồng bằng sông Hồng, tỉnh nào dưới đây có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 80 - 90 %?

    • A.

       Ninh Bình.

    • B.

       Nam Định.

    • C.

       Hà Nam.

    • D.

       Thái Bình.

  15. Câu 15

    Trở ngại lớn nhất đối với các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long trong sản xuất nông nghiệp là:

    • A.

       bão với sức tàn phá lớn.

    • B.

       khô hạn kéo dài.

    • C.

       lũ lụt thường xuyên.

    • D.

       sự xâm nhập của thuỷ triều vào vùng nội địa.

  16. Câu 16

    Cho biểu đồ

    Quan sát biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?

    • A.

      Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản là mặt hàng có tốc độ tăng chậm nhất.

    • B.

       Hàng lâm sản là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

    • C.

       Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp có mức tăng đều và ổn định nhất.

    • D.

       Các mặt hàng xuất khẩu đều có tốc độ tăng trưởng đều như nhau.

  17. Câu 17

    Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào:

    • A.

       sự phân bố của các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ

    • B.

       hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm

    • C.

       quy mô và chức năng của các trung tâm

    • D.

       vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ

  18. Câu 18

    Vùng thượng châu thổ và hạ châu thổ ở Đồng bằng sông Cửu Long đều có đặc điểm:

    • A.

       chịu tác động của sóng biển và thủy triều.

    • B.

       những vùng trũng bị ngập nước vào mùa mưa.

    • C.

       đất phù sa bị nhiễm mặn.

    • D.

       độ cao trung bình từ 2- 4m.

  19. Câu 19

    Lĩnh vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

       khai thác chế biển than.

    • B.

       khai thác và nuôi trồng thủy sản.

    • C.

       giao thông vận tải biển.

    • D.

       du lịch biển – đảo.

  20. Câu 20

    Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến 2010

    • B.

       Cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của nước ta từ năm 2000 đến năm 2010.

    • C.

       Sự biến đổi tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến 2010.

    • D.

       Tình hình phát triển cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến năm 2010

Xem trước