DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN ĐỊA LÝ (ĐỀ SỐ 22)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:36
Thời gian làm: 00:46:00

Tổng câu hỏi: 36

Thời gian làm: 00:46:00

M
Câu 1 (0.27đ)

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng tại tỉnh

  • A.

     Đồng Nai.

  • B.

     Bình Phước.

  • C.

     Tây Ninh.

  • D.

     Bình Dương.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 18 (0.27đ)

Hoạt động kinh tế nào dưới đây, không phải thế mạnh của Tây Nguyên?

  • A.

     Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

  • B.

     Phát triển dịch vụ hàng hải.

  • C.

     Khai thác và chế biến lâm sản.

  • D.

     Khai thác thủy năng kết hợp thủy lợi.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.27đ)

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

  • A.

     Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

  • B.

     Giáp với Thượng Lào.

  • C.

     Có nhiều tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

  • D.

     Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.27đ)

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

     khí hậu chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô.

  • B.

     cận xích đạo nóng quanh năm.

  • C.

     xích đạo nóng quanh năm.

  • D.

     nóng quanh năm, hầu như không có bão.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.27đ)

Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa có mức độ tập trung rất cao ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

     đậu tương, chè búp

  • B.

     lợn, gia cầm

  • C.

     chè búp, lúa gạo

  • D.

     bò thịt, thủy sản

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.27đ)

Đặc điểm nào của dân cư và lao động thuận lợi cho phát triển kinh tế- xã hội của Đồng bằng sông Hồng?

  • A.

     Chất lượng nguồn lao động hạn chế.

  • B.

     Lực lượng tri thức chiếm tỉ lệ lớn.

  • C.

     Nguồn lao động dồi dào, lao động có tay nghề kĩ thuật chiếm tỉ lệ cao.

  • D.

     Lao động được đào tạo đồng bộ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.27đ)

Tính đến năm 2018, Trung du và miền núi Bắc Bộ có bao nhiêu tỉnh?

  • A.

     17 tỉnh.

  • B.

     16 tỉnh.

  • C.

     14 tỉnh.

  • D.

     15 tỉnh.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.27đ)

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ăn quả ở Đông Nam Bộ:

  • A.

     sản xuất chủ yếu theo hình thức kinh tế hộ gia đình.

  • B.

     sản phẩm chủ yếu cung cấp trong nước và xuất khẩu.

  • C.

     mang đậm nền sản xuất hàng hoá.

  • D.

     có cả cây nhiệt đới lẫn cận nhiệt đới.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.27đ)

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn?

  • A.

     Lượng mưa ngày càng ít.

  • B.

     Bão hoạt động mạnh.

  • C.

     Diện tích mặt nước giảm.

  • D.

     Xâm nhập mặn sâu.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.27đ)

Hai vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ có điểm giống nhau nào dưới đây?

  • A.

     Có nhiều vũng vịnh thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

  • B.

     Có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản.

  • C.

     Có mùa đông lạnh.

  • D.

    Có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.27đ)

Tài nguyên khoáng sản nổi trội hàng đầu của vùng kinh trọng điểm phía Nam là

  • A.

     than đá và sắt. 

  • B.

     nước khoáng và vàng.

  • C.

     dầu mỏ và khí đốt. 

  • D.

     đá vôi và than bùn.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.27đ)

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do nguyên nhân nào dưới đây?

  • A.

     Địa hình núi cao là chủ yếu.

  • B.

     Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn.

  • C.

     Các dãy núi hướng vòng cung đón gió.

  • D.

     Không giáp biển.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.27đ)

Để phát triển tốt ngành chăn nuôi ở Đồng bằng sông Hồng, vấn đề quan trọng nhất là:

  • A.

     giải quyết tốt cơ sở thức ăn và mở rộng quy mô.

  • B.

     đầu tư vốn, áp dụng khoa học kĩ thuật cho ngành chăn nuôi.

  • C.

     áp dụng quy trình chăn nuôi mới.

  • D.

     lai tạo nhiều giống mới.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.27đ)

Vùng duy nhất ở nước ta không giáp biển là

  • A.

     Đông Nam Bộ.

  • B.

     Đồng bằng sông Cửu Long.

  • C.

     Tây Nguyên.

  • D.

     Trung du miền núi Bắc Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.27đ)

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

  • A.

     bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

  • B.

     tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

  • C.

     phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

  • D.

     hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.55đ)

So với nhiều nước Đông Nam Á ở cùng vĩ độ, khu vực Đồng bằng sông Hồng có thể trồng được các loại rau quả có nguồn gốc cận nhiệt đới, ôn đới, nhờ

  • A.

     đặc điểm phân mùa của khí hậu.

  • B.

     độ cao của địa hình đồng bằng.

  • C.

     kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh.

  • D.

     khí hậu của vùng có tính chất nóng ẩm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.27đ)

Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng hàng đầu cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là

  • A.

     cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

  • B.

     thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.

  • C.

     áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.

  • D.

     phát triển thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.27đ)

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?

  • A.

     Có cửa ngõ thông ra biển.

  • B.

     Có tiềm năng lớn về đất phù sa.

  • C.

     Giáp các vùng giàu nguyên liệu.

  • D.

     Có địa hình tương đối bằng phẳng.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.27đ)

Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với

  • A.

     sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

  • B.

     vùng đông dân, sức tiêu thụ lớn.

  • C.

     vùng đất phù sa ngoài đê được bồi tụ hàng năm.

  • D.

     công nghiệp chế biến sau thu hoạch.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.27đ)

Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?

  • A.

     Hơn 4000.

  • B.

     Hơn 1000.

  • C.

     Hơn 3000.

  • D.

     Hơn 2000.

Chưa có lời giải