DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN ĐỊA LÝ (ĐỀ SỐ 16)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

D
Câu 1 (0.33đ)

Biện pháp để đảm bảo lương thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng núi là:

  • A.

     kết hợp trồng trọt và chăn nuôi

  • B.

     mở rộng diện tích nương rẫy.

  • C.

     tiến hành thâm canh tăng vụ

  • D.

     tiến hành chuyên môn hoá cây trồng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Việc chăn nuôi trâu, bò ở nước ta hiện nay chủ yếu nhằm vào mục đích

  • A.

     lấy sức kéo và phân bón.

  • B.

     cung cấp thịt và sữa.

  • C.

     lấy giống tốt cho ngành thú y.

  • D.

     phục vụ cho xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

  • A.

     Hà Nam

  • B.

     Bắc Giang

  • C.

     Tuyên Quang

  • D.

     Quảng Ninh

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Hướng chuyên môn hóa sản xuất không phải của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.

     nuôi trồng thủy sản.

  • B.

     cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

  • C.

     khai thác thủy sản.

  • D.

     trâu, bò thịt.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh, vì:

  • A.

     có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

  • B.

     ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

  • C.

     có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

  • D.

     có diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Những đổi mới đầu tiên trong lĩnh vực nông nghiệp của nước ta được thể hiện trong chính sách nào sau đây:

  • A.

     miễn thuế nông nghiệp.

  • B.

     cải cách ruộng đất.

  • C.

     chia ruộng đất cho các hộ nông dân.

  • D.

     khoán 100 và khoán 10.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Nền nông nghiệp cổ truyền của nước ta mang tính chất:

  • A.

     năng suất lao động thấp

  • B.

     sản xuất nhỏ

  • C.

     tự cấp, tự túc          

  • D.

     sử dụng nhiều sức người

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Cây đay, cói là cây trồng quan trọng của vùng nào?

  • A.

     Bắc Trung Bộ.

  • B.

     Đồng bằng sông Cửu Long.

  • C.

     Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • D.

     Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Ngư trường Vịnh Bắc Bộ là hay còn gọi là ngư trường:

  • A.

     Quảng Ninh - Hải Phòng.

  • B.

     Hoàng Sa - Trường Sa.

  • C.

     Cà Mau - Kiên Giang.

  • D.

     Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Vùng dẫn đầu cả nước về trồng đậu tương, mía và cây ăn quả là

  • A.

     Tây Nguyên

  • B.

     Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

     Đồng bằng sông Cửu Long.

  • D.

     Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, loại cây trồng nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

  • A.

     Cây ăn quả

  • B.

     Cây lương thực

  • C.

     Cây rau đậu

  • D.

     Cây công nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

  • A.

     ngư trường Cà Mau – Kiên Giang.

  • B.

     ngư trường Thái Bình – Thanh Hóa.

  • C.

     ngư trường Quảng Ngãi – Bình Định.

  • D.

     ngư trường Hải Phòng – Nam Định.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Các vườn quốc gia như Cát bà, Tam Đảo, Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên... thuộc nhóm

  • A.

     rừng đặc dụng.

  • B.

     rừng bảo vệ nghiêm ngặt.

  • C.

     rừng phòng hộ.

  • D.

     rừng sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến là một trong những phương hướng lớn trong chiến lược phát triển nông nghiệp của nước ta là vì:

  • A.

     đảm bảo chất lượng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu có giá trị.

  • B.

     góp phần phân bố lại dân và lao động giữa các vùng.

  • C.

     thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội ở trung du miền núi.

  • D.

     đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

  • A.

     nông nghiệp thâm canh trình độ cao.

  • B.

     nông nghiệp nhiệt đới.

  • C.

     có sản phẩm đa dạng.

  • D.

     nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.43đ)

Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn hiện nay là

  • A.

     Mạng lưới các cơ sở công nghiệp chế biến chưa tương xứng với tiềm năng.

  • B.

     thị trường thế giới có nhiều biến động phức tạp và khó tính.

  • C.

     cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật còn thấp kém.

  • D.

     bão, gió mùa Đông Bắc làm hạn chế số ngày ra khơi của ngư dân.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Năng suất lao động ngành thủy sản nước ta còn thấp là do

  • A.

     thị trường thế giới có nhiều biến động.

  • B.

     phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

  • C.

     chưa có chính sách phát triển hợp lí.

  • D.

     trình độ của ngư dân còn nhiều hạn chế.

Chưa có lời giải