DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Kiểm tra đánh giá năng lực tư duy chuyên đề Hidrocacbon không no có đáp án (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Q
Câu 1 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, không no. Cho X vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Phát biểu nào sau đây sai ?

  • A.

     Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y.

  • B.

    Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Y.

  • C.

    Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y

  • D.

     Số mol X – Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Trong một bình kín thể tích không đổi 2 lít, chứa hỗn hợp khí gồm 0,02 mol CH4, 0,01 mol C2H4, 0,015 mol C3H6 và 0,02 mol H2. Đun nóng bình với xúc tác Ni, các anken đều cộng hiđro với hiệu suất 60%. Sau phản ứng giữ bình ở 27,3oC, áp suất trong bình là:

  • A.

    0,6776atm

  • B.

    0,616 atm

  • C.

    0,653 atm

  • D.

    0,702atm

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Cl. Số đồng phân của X là:

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Hiđrocacbon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của A là:

  • A.

    C4H8

  • B.

    CH4

  • C.

    C2H6

  • D.

    C3H6

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

  • A.

    6

  • B.

    4

  • C.

    7

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho phản ứng

C6H5CH=CH2 + KMnO4  C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là :

  • A.

    27

  • B.

    31

  • C.

    34

  • D.

    24

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Hỗn hợp A gồm C3H4 và H2. Cho A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng, thu được hỗn hợp B gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối đối với H2 là 21,5. Tỉ khối của A so với H2 là:

  • A.

    7,2

  • B.

    9,2

  • C.

    8,6

  • D.

    10,4

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

  • A.

    Pd/PbCO3, to

  • B.

    Ni, to

  • C.

    Mn, to

  • D.

    Fe, to

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Số đồng phân cấu tạo là ankađien ứng với công thức C5H8 là :

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

X1, X2, X3 là 3 anken có công thức phân tử C4H8. Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm; X3 cho ankan khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho hai sản phẩm. Vậy X1, X2 và X3 tương ứng là:

  • A.

    cis-but-2-en, trans-but-2-en và but-1-en

  • B.

    but-2-en, but-1-en và isobutilen

  • C.

    cis-but-2-en, trans-but-2-en và isobutilen

  • D.

    but-2-en, isobutilen và but-1-en

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :

  • A.

    C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

  • B.

    MnO2, C2H4(OH)2, KOH

  • C.

    K2CO3, H2O, MnO2

  • D.

    C2H5OH, MnO2, KOH

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Một hỗn hợp A gồm một anken và một ankan. Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2. Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào ?

  • A.

    0,5 < T < 2

  • B.

    1,5 < T < 2

  • C.

     2

  • D.

    1 < T < 1,5

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Khi cho hiđrocacbon X mạch hở (có số nguyên tử C nhỏ hơn 7) tác dụng với HBr dư, thu được sản phẩm duy nhất là dẫn xuất monobromcó mạch C không phân nhánh. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Trong bình kín chứa hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A (thể khí ở điều kiện thường), mạch hở và 0,06 mol O2. Bật tia lửa điện để đốt X, thu được hỗn hợp Y. Cho Y đi qua bình đựng 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M, thu được 3 gam kết tủa. Khí duy nhất thoát ra khỏi bình có thể tích 0,224 lít (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nước bị ngưng tụ khi cho qua dung dịch. A có bao nhiêu CTPT thỏa mãn ?

  • A.

    7

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho các chất: CH2=CHCH=CH2; CH3CH2CH=C(CH3)2;CH3CH=CHCH=CH2; CH3CH=CH2; CH3CH=CHCOOH. Số chất có đồng phân hình học là :

  • A.

    4.

  • B.

    3.

  • C.

    1.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Ankin là hiđrocacbon:

  • A.

    có dạng CnH2n, mạch hở

  • B.

    có dạng CnH2n-2, mạch hở

  • C.

    mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử

  • D.

     mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử Có dạng CnH2n, mạch hở

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8,5. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

  • A.

    26,88 lít.

  • B.

    53,76 lít.

  • C.

    58,24 lít.

  • D.

     22,4 lít.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Đốt cháy m gam hiđrocacbon A (là chất khí ở điều kiện thường), thu được CO2 và m gam H2O. Mặt khác, 2,7 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là :

  • A.

    24 gam

  • B.

    7,35 gam

  • C.

    8,05 gam

  • D.

    16,1 gam

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho isopren phản ứng cộng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất monobrom tối đa thu được là

  • A.

    5.

  • B.

    6.

  • C.

    7.

  • D.

    8. 

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là

  • A.

    2,2-đimetylbut-3-in

  • B.

    3,3-đimetylpent-1-in

  • C.

    2,2-đimetylbut-2-in

  • D.

    3,3-đimetylbut-1-in

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 2,25 lít khí O2, thu được 1,5 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:

  • A.

    C2H2 và CH4

  • B.

    C3H4 và C2H6

  • C.

    C2H2 và C2H4

  • D.

    C3H4 và CH4

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở của C5H8 khi tác dụng với H2 dư (Ni, to), thu được sản phẩm là isopentan?

  • A.

    1.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)3 có danh pháp IUPAC là

  • A.

    2,4,4-trimetylpent-2-en

  • B.

    2,2,4- trimetylpent-3-en

  • C.

    2,4-trimetylpent-3-en

  • D.

    2,4-trimetylpent-2-en

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2. Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết ?

  • A.

    dd Na2CO3.

  • B.

    dd Br2.

  • C.

    dd KMnO4.

  • D.

    dd NaOH.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Các ankin bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C là :

  • A.

      \(\ge\)5.

  • B.

    \(\ge\) 3.

  • C.

    \(\ge\) 4.

  • D.

    \(\ge\) 2.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây : SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây ?

  • A.

    Dung dịch HCl

  • B.

    Dung dịch AgNO3/NH3

  • C.

    Quỳ tím ẩm

  • D.

    Dung dịch NaOH

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Đốt hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp, sản phẩm cháy đem hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch chứa 0,846 mol Ca(OH)2thì thu được kết tủa và thấy khối lượng dung dịch không thay đổi. Mặt khác, cho 0,5 mol hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư/ NH3 thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  • A.

    92,1 gam

  • B.

    67,9 gam.

  • C.

    110,7 gam.

  • D.

    96,75 gam.

Chưa có lời giải