DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Hỏi Trắc nghiệm ARN có đáp án

Trắc nghiệm sinh lớp 9

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

T
Câu 1 (0.5đ)

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

  • A.

    mARN

  • B.

    rARN

  • C.

    tARN

  • D.

    ARN

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

  • A.

    Ađênin

  • B.

    Timin

  • C.

    Uraxin

  • D.

    Guanin

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (I) là:

  • A.

    Các ribôxôm

  • B.

    Tế bào chất

  • C.

    Nhân tế bào

  • D.

    Màng tế bào

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)

Chức năng của tARN là:

  • A.

    Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

  • B.

    Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

  • C.

    Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

  • D.

    Tham gia cấu tạo màng tế bào

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

  • A.

    rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm.

  • B.

    mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

  • C.

    tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm.

  • D.

    rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

  • A.

    Prôtêin và axit amin

  • B.

    Prôtêin và ADN

  • C.

    ADN và ARN

  • D.

    ARN và prôtêin

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (III) là:

  • A.

    prôtêin

  • B.

    ADN

  • C.

    ARN

  • D.

    axit amin

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

  • A.

    C, H, O, N, P

  • B.

    C, H, O, P, Ca

  • C.

    K, H, P, O, S

  • D.

    C, O, N, P, S

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

  • A.

    2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

  • B.

    2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

  • C.

    2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

  • D.

    3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

  • A.

    Axit đêôxiribônuclêic

  • B.

    Axit photphoric

  • C.

    Axit ribônuclêic

  • D.

    Nuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

Một phân tử mARN có 900 đơn phân, phân tử mARN đó có số phân tử đường đêôxyribôzơ là

  • A.

    0

  • B.

    900

  • C.

    1800

  • D.

    2400

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.

  • A.

    15000 ribônuclêôtit.

  • B.

    7500 ribônuclêôtit.

  • C.

    8000 ribônuclêôtit.

  • D.

    14000 ribônuclêôtit.

Chưa có lời giải