DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Hỏi lý thuyết trọng tâm môn Vật Lý lớp 12 có đáp án - Phần 8

Hỏi lý thuyết trọng tâm môn Vật Lý lớp 12 có đáp án - Phần 8

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 00:53:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:53:00

K
Chia sẻ
Câu 1 (0.2đ)

Quang điện trở là

  • A.

    điện trở của ánh sáng.

  • B.

    dụng cụ biến quang năng thành điện năng.

  • C.

    điện trở làm bằng kim loại có giá trị thay đổi khi được chiếu sáng.

  • D.
    điện trở làm bằng bán dẫn có giá trị thay đổi khi được chiếu sáng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Chọn phát biểu sai. Âm thanh

  • A.

    có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

  • B.

    là sóng cơ học.

  • C.

    lan truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.

  • D.
    có phương dao động luôn luôn vuông góc với phương truyền sóng.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm đi đến vị trí biên nó có

  • A.

    tốc độ bằng không và gia tốc cực đại.

  • B.

    tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

  • C.

    tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.

  • D.

    tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Chọn câu sai. Quá trình truyền sóng là

  • A.

    Quá trình truyền dao động.

  • B.

    Quá trình truyền pha dao động.

  • C.

    Quá trình truyền năng lượng.

  • D.
    Quá trình truyền các phần tử của môi trường truyền.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Quang phổ vạch của hai nguyên tố khác nhau thì

  • A.

    chỉ khác nhau về số lượng vạch.

  • B.

    chỉ khác nhau về vị trí các vạch.

  • C.

    khác nhau về số lượng vạch, vị trí các vạch, màu sắc.

  • D.
    chỉ khác nhau về màu sắc của các vạch.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?

  • A.
    Đèn hơi natri. 
  • B.
    Đèn hơi hidro. 
  • C.
    Đèn dây tóc. 
  • D.
    Đèn hơi thủy ngân.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?

  • A.

    Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

  • B.

    Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

  • C.

    Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không.

  • D.
    Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết của các phần tử môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa?

  • A.

    Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng thế năng.

  • B.

    Thế năng tăng khi li độ của vật tăng.

  • C.

    Trong một chu kì luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.

  • D.

    Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Khi một chất điểm dao động điều hòa trên phương xOx từ li độ x = - A đến vị trí x = + A thì

  • A.

    giá trị vận tốc luôn dương còn giá trị của gia tốc đổi dấu một lần.

  • B.

    véctơ vận tốc và gia tốc cùng đổi chiều khi chuyển động qua vị trí cân bằng.

  • C.

    giá trị vận tốc đổi dấu một lần còn giá trị của gia tốc luôn âm.

  • D.

    véctơ vận tốc và gia tốc luôn cùng hướng chuyển động của chất điểm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

  • A.

    Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều hình sin.

  • B.

    Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian.

  • C.

    Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

  • D.
    Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với cùng pha ban đầu.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là

  • A.

    giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

  • B.

    tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

  • C.

    giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

  • D.
    giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Chọn ý sai. Bỏ qua ma sát của không khí, dao động của con lắc đơn

  • A.

    là dao động tuần hoàn.

  • B.

    có thế năng biến hoàn toàn thành động năng khi vật nặng về đến vị trí cân bằng.

  • C.

    với góc lệch cực đại rất nhỏ dao động điều hòa.

  • D.

    có tần số tỉ lệ với gia tốc trọng trường g nơi con lắc dao động.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

  • A.

    cùng pha với li độ. 

  • B.

    ngược pha với li độ.

  • C.
    sớm pha Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi 	A cùng pha với li độ.		B ngược pha với li độ. 	C sớm pha  so với li độ.	D trễ pha  so với li độ. (ảnh 1) so với li độ. 
  • D.
    trễ phaTrong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi 	A cùng pha với li độ.		B ngược pha với li độ. 	C sớm pha  so với li độ.	D trễ pha  so với li độ. (ảnh 2) so với li độ.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen có các đặc tính nào sau đây giống nhau:

(I) Bản chất là sóng điện từ.

(II) Tần số f.

(III) Vận tốc truyền trong chân không.

(IV) Vận tốc truyền trong các môi trường trong suốt.

  • A.

    (I) và (II).

  • B.

    (I) và (III).

  • C.
    (I), (II) và (III).
  • D.
    (I), (III) và (IV).

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp với u và i là điện áp và cường độ tức thời. Chọn phát biểu đúng.

  • A.

    u và i luôn luôn biến thiên cùng tần số.

  • B.

    u và i luôn luôn cùng pha.

  • C.

    u luôn luôn sớm pha hơn i là

  • D.
    u luôn luôn trễ pha hơn i là

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện xoáy có

  • A.

    đường sức là những đường cong khép kín.

  • B.

    đường sức bắt đầu từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

  • C.

    độ lớn cường độ điện trường không đổi theo thời gian.

  • D.
    đường sức điện song song với đường sức.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

  • A.

    tần số thay đổi, vận tốc không đổi. 

  • B.

    tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

  • C.
    tần số không đổi, vận tốc không đổi. 
  • D.
    tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Gia tốc trong dao động điều hòa

  • A.

    đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.

  • B.

    luôn luôn không đổi.

  • C.

    biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2.

  • D.

    luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)
Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không chỉ có bước sóng bằng
  • A.
    Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không chỉ có bước sóng bằng (ảnh 1)
  • B.
    Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không chỉ có bước sóng bằng (ảnh 2)
  • C.
    Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không chỉ có bước sóng bằng (ảnh 3)
  • D.
    Một ánh sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không chỉ có bước sóng bằng (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng

  • A.

    được phát ra khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất lỏng hoặc chất khí.

  • B.

    có thể tồn tại một thời gian dài sau khi tắt ánh sáng kích thích.

  • C.

    có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

  • D.
    được phát ra khi chất lỏng và khí được nung nóng ở áp suất thấp.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm phụ thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

  • A.

    dao động với biên độ cực đại.

  • B.

    dao động với biên độ cực tiểu.

  • C.

    không dao động.

  • D.
    dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì

  • A.

    chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần.

  • B.

    năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần.

  • C.

    tần số dao động của con lắc không đổi.

  • D.

    biên độ dao động tăng lên 2 lần.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào giữa hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức . Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây?
  • A.
    Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào giữa hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức . Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây? (ảnh 1)
  • B.
    Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào giữa hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức . Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây? (ảnh 2)
  • C.
    Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào giữa hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức . Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây? (ảnh 3)
  • D.
    Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào giữa hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức . Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây? (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc và biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
  • A.

    Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số gócvà biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là (ảnh 1)

  • B.

    Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số gócvà biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là (ảnh 2)

  • C.

    Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số gócvà biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là (ảnh 3)

  • D.

    Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số gócvà biên độ A, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Mạch dao động đang thực hiện dao động điện từ tự do, tại thời điểm mà cường độ qua cuộn cảm có giá trị bằng Mạch dao động đang thực hiện dao động điện từ tự do, tại thời điểm mà cường độ qua cuộn cảm có giá trị bằng  thì A năng lượng từ trường cực đại. B năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường. C năng lượng điện trường bằng không. D năng lượng điện trường bằng năng lượng điện từ của dao động. (ảnh 1) thì

  • A.

    năng lượng từ trường cực đại.

  • B.

    năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường.

  • C.

    năng lượng điện trường bằng không.

  • D.
    năng lượng điện trường bằng năng lượng điện từ của dao động.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

  • A.

    giảm chiều dài của dây 2 lần.

  • B.

    giảm chiều dài của dây 4 lần.

  • C.

    tăng chiều dài của dây 2 lần. 

  • D.

    tăng chiều dài của dây 4 lần.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Khi nói về con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai?

  • A.

    Vật dao động điều hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.

  • B.

    Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vật.

  • C.

    Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá đi qua vị trí cân bằng.

  • D.

    Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

Chưa có lời giải