DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Hỏi lý thuyết trọng tâm môn Vật Lý lớp 12 có đáp án - Phần 2

Hỏi lý thuyết trọng tâm môn Vật Lý lớp 12 có đáp án - Phần 2

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 00:53:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:53:00

K
Câu 1 (0.2đ)

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa

  • A.

    biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động của con lắc.

  • B.

    biến thiên tuần hoàn cùng tần số dao động của con lắc.

  • C.

    tỉ lệ thuận với bình phương của biên độ dao động.

  • D.
    tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện

  • A.

    biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

  • B.

    biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.

  • C.

    không biến thiên theo thời gian.

  • D.
    biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Trong mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều, cặp đại lượng nào dưới đây không tương ứng với nhau?

  • A.

    biên độ và bán kính.

  • B.

    tốc độ cực đại và tốc độ dài.

  • C.

    chu kì dao động và thời gian quay 1 vòng.

  • D.
    pha dao động và góc quay.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

  • A.

    gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

  • B.

    ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

  • C.

    gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

  • D.
    chỉ cho phép dòng điện điện qua theo một chiều.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

 Trong phương trình dao động điều hòa  Trong phương trình dao động điều hòa  Chọn đáp án phát biểu sai? A Biên độ  không phụ thuộc vào gốc thời gian. B Pha ban đầu  không phụ thuộc vào gốc thời gian. C Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D Biên độ  phụ thuộc vào cách kích thích dao động. Đáp án B (ảnh 1) Chọn đáp án phát biểu sai?

  • A.

    Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.

  • B.

    Pha ban đầu  Trong phương trình dao động điều hòa  Chọn đáp án phát biểu sai? A Biên độ  không phụ thuộc vào gốc thời gian. B Pha ban đầu  không phụ thuộc vào gốc thời gian. C Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D Biên độ  phụ thuộc vào cách kích thích dao động. Đáp án B (ảnh 2) không phụ thuộc vào gốc thời gian.

  • C.

    Tần số góc  Trong phương trình dao động điều hòa  Chọn đáp án phát biểu sai? A Biên độ  không phụ thuộc vào gốc thời gian. B Pha ban đầu  không phụ thuộc vào gốc thời gian. C Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D Biên độ  phụ thuộc vào cách kích thích dao động. Đáp án B (ảnh 3) phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

  • D.

    Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

 Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

  • A.

    u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđro Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđro  B u bằng khối lượng của một nguyên tử  C u bằng  khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon  D u bằng  khối lượng một nguyên tử  (ảnh 1)

  • B.

    u bằng khối lượng của một nguyên tử  Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđro  B u bằng khối lượng của một nguyên tử  C u bằng  khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon  D u bằng  khối lượng một nguyên tử  (ảnh 2)

  • C.

    u bằng 1/12 khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon  Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđro  B u bằng khối lượng của một nguyên tử  C u bằng  khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon  D u bằng  khối lượng một nguyên tử  (ảnh 3)

  • D.
    u bằng 1/12 khối lượng một nguyên tử  Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđro  B u bằng khối lượng của một nguyên tử  C u bằng  khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon  D u bằng  khối lượng một nguyên tử  (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)
Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. UR, UL, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu R, L, C. Kết luận nào sau đây sai?
  • A.
    Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.  là điện áp hiệu dụng ở hai đầu R, L, C. Kết luận nào sau đây sai? (ảnh 1)
  • B.
    Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.  là điện áp hiệu dụng ở hai đầu R, L, C. Kết luận nào sau đây sai? (ảnh 2)
  • C.
    Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.  là điện áp hiệu dụng ở hai đầu R, L, C. Kết luận nào sau đây sai? (ảnh 3)
  • D.
    Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.  là điện áp hiệu dụng ở hai đầu R, L, C. Kết luận nào sau đây sai? (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc có giá trị bằng

  • A.

    thế năng của nó khi qua vị trí cân bằng.

  • B.

    động năng của nó ở vị trí biên.

  • C.

    thế năng của nó ở vị trí biên.

  • D.

    nửa thế năng cộng nửa động năng.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Một vật dao động điều hòa với phương trình Tốc độ cực đại của vật

  • A.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình  Tốc độ cực đại của vật (ảnh 1)

  • B.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình  Tốc độ cực đại của vật (ảnh 2)

  • C.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình  Tốc độ cực đại của vật (ảnh 3)

  • D.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình  Tốc độ cực đại của vật (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng chuyển động từ vị trí cân bằng lên vị trí cao nhất thì độ lớn của

  • A.

    lực đàn hồi của lò xo luôn tăng dần. 

  • B.
    lực đàn hồi của lò xo luôn giảm dần.
  • C.
    lực kéo về tăng dần. 
  • D.

    lực kéo về giảm dần.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Trong đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng $0(\cos \varphi=0)$ khi

  • A.

    đoạn mạch không có tụ điện.

  • B.

    đoạn mạch có điện trở bằng không.

  • C.

    đoạn mạch không có cuộn cảm.

  • D.
    đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Chọn phát biểu đúng dưới đây. Máy biến thế là một thiết bị có thể

  • A.

    biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều.

  • B.

    biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi.

  • C.

    biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi.

  • D.
    biến đổi công suất của một dòng điện không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

 Phát biểu nào sau đây sai về quang phổ liên tục?

  • A.

    Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

  • B.

    Không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.

  • C.

    Được dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

  • D.
    Được phát ra từ các vật rắn khi bị đun nóng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Trong quá trình truyền sóng thì

  • A.

    các phần tử của môi trường sē chuyển dời theo phương truyền sóng.

  • B.

    các phần tử của môi trường sē chỉ dao động tại vị trí xác định của chúng.

  • C.

    các phần tử của môi trường sē chuyển dời ngược với phương truyền sóng.

  • D.
    các phần tử của môi trường sē chuyển dời ngược với phương vuông góc với phương truyền sóng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ biến thiên theo hàm số Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ biến thiên theo hàm số  Khi điện tích của tụ điện là  thì năng lượng từ trường A bằng bốn lần năng lượng điện trường. B bằng năng lượng từ trường. C bằng ba lần năng lượng điện trường. D bằng hai lần năng lượng điện trường. (ảnh 1) Khi điện tích của tụ điện là q = Q0 /2 thì năng lượng từ trường

  • A.

    bằng bốn lần năng lượng điện trường.

  • B.

    bằng năng lượng từ trường.

  • C.

    bằng ba lần năng lượng điện trường.

  • D.
    bằng hai lần năng lượng điện trường.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây sai về máy biến áp?

  • A.

    Là dụng cụ để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

  • B.

    Cấu tạo gồm hai cuộn dây đồng quấn trên lōi thép.

  • C.

    Cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây tỉ lệ thuận với số vòng dây.

  • D.
    Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trịTrong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là  và  Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là (ảnh 1) thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

  • A.
    Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là  và  Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là (ảnh 2)
  • B.
    Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là  và  Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là (ảnh 3)
  • C.
    Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là  và  Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là (ảnh 4)
  • D.
    Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là  và  Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là (ảnh 5)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có cộng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây là không đúng?
  • A.

    R = Z

  • B.
    Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có cộng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây là không đúng? (ảnh 1)
  • C.

    UL = UC

  • D.
    Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có cộng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây là không đúng? (ảnh 2)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Chọn phát biểu sai về bước sóng.

  • A.

    Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian mà một điểm trong môi trường truyền thực hiện một dao động.

  • B.

    Bước sóng bằng tích của vận tốc truyền sóng và tần số của sóng.

  • C.

    Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng.

  • D.
    Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

  • A.

    gây ra hiện tượng quang điện ngoài.

  • B.

    tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.

  • C.
    bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh. 
  • D.
    tác dụng nhiệt.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn không cùng pha là không đúng?

  • A.

    Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn sóng là một vân cực đại.

  • B.

    Số vân cực đại trên mặt chất lỏng có giao thoa chưa chắc là một số lẻ.

  • C.

    Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm hầu như không dao động.

  • D.
    Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?

  • A.

    Chùm ánh sáng là chùm hạt photon, mỗi hạt photon đều mang một năng lượng xác định.

  • B.

    Các photon đều giống nhau và chỉ tồn tại khi chuyển động.

  • C.

    Tốc độ của các photon phụ thuộc vào môi trường chúng chuyển động.

  • D.
    Các nguyên tử, phân tử bức xạ sóng điện từ chính là bức xạ ra các photon.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Chọn câu sai. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì

  • A.

    ánh sáng được tạo thành bởi các hạt photon.

  • B.

    năng lượng mỗi photon của các chùm ánh sáng đơn sắc đều bằng nhau.

  • C.

    nguyên tử hay phân tử có thể hấp thụ hay bức xạ ánh sáng dưới dạng photon.

  • D.
    photon bay với tốc độ 300 000km/s trong chân không, dọc theo tia sáng.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây?

  • A.
    Tia sáng màu xanh. 
  • B.
    Tia tử ngoại.
  • C.
    Tia X. 
  • D.
    Tia catot.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây sai về hiện tượng quang dẫn?

  • A.

    Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.

  • B.

    Được ứng dụng trong quang trở.

  • C.

    Electron liên kết hấp thụ photon trở thành electron tự do.

  • D.
    Khi có hiện tượng quang dẫn thì hạt mang điện tự do chiếm đa số là electron.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực dại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với có giá trị là
  • A.

    Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực dại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với  có giá trị là (ảnh 1)

  • B.

    Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực dại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với  có giá trị là (ảnh 2)

  • C.

    Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực dại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với  có giá trị là (ảnh 3)

  • D.

    Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực dại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với  có giá trị là (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

. Khi nói về dao động điều hòa của một vật thì phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.

    Lực kéo về và li độ của vật cùng pha nhau.

  • B.

    Chu kì là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp li độ và gia tốc của vật lặp lại như cũ.

  • C.

    Động năng và vận tốc của vật dao động cùng tần số.

  • D.
    Thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng là nửa chu kì.

Chưa có lời giải