DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Hỏi lý thuyết trọng tâm môn Vật Lý lớp 11 có đáp án (Đề 1)

Hỏi lý thuyết trọng tâm môn Vật Lý lớp 11 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:96
Thời gian làm: 01:46:00

Tổng câu hỏi: 96

Thời gian làm: 01:46:00

Q
Chia sẻ
Câu 1 (0.1đ)

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sē giảm đi khi

  • A.

    tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

  • B.

    tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng. 

  • C.

    tăng điện tích của hai bản phẳng.

  • D.

    giảm điện tích của hai bản phẳng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 48 (0.1đ)
Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?
  • A.

    P=UI

  • B.

    P=RI2

  • C.
    P=R2I
  • D.

    P=U2/R

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.1đ)

 Suất điện động cảm ứng là suất điện động

  • A.

    sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

  • B.

    sinh ra dòng điện trong mạch kín.

  • C.

    được sinh bởi nguồn điện hoá học.

  • D.

    được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.1đ)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.

    Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

  • B.

    Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

  • C.

    Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

  • D.

    Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.1đ)

 Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tốc sē luôn giữ không đổi?

  • A.

    Gia tốc của chuyển động.

  • B.

    Phương của chuyển động.

  • C.

    Tốc độ của chuyển động.

  • D.

    Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.1đ)

Dòng điện không đổi là

  • A.

    dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

  • B.
     dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.
  • C.

    dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

  • D.

    dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.1đ)

Biến trở là

  • A.

    điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

  • B.

    điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

  • C.

    điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

  • D.

    điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.1đ)

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

  • A.

    I = R/U. 

  • B.

    I = U/R. 

  • C.

    U = I/R. 

  • D.

    U = R/I.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.1đ)

Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào điểm O bằng hai đoạn dây cách điện OA và AB (Hình 16.1). Khi tích điện cho hai quả cầu thì lực căng T của đoạn dây OA so với trước khi tích điện sē (ảnh 1)

  • A.

    tăng nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.

  • B.

    giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.

  • C.

    không đổi.

  • D.
    không đổi chỉ khi hai quả cầu tích điện khác loại.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.1đ)

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

  • A.

    thẳng. 

  • B.

    song song.

  • C.

    thẳng song song. 

  • D.

    thẳng song song và cách đều nhau.

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.1đ)
Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I(A). Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn R(m) được tính theo công thức
  • A.

    Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ  Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn  được tính theo công thức (ảnh 1)

  • B.

    Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ  Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn  được tính theo công thức (ảnh 2)

  • C.

    Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ  Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn  được tính theo công thức (ảnh 3)

  • D.

    Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ  Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn  được tính theo công thức (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.1đ)

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

  • A.

    Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

  • B.

    Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

  • C.

    Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

  • D.

    Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.1đ)

 Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

  • A.

    điện trở của mạch.

  • B.

    từ thông cực đại qua mạch.

  • C.

    từ thông cực tiểu qua mạch.

  • D.

    tốc độ biến thiên cường độ dòng điện.

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.1đ)

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

  • A.

    Độ lớn cảm ứng từ.

  • B.

    Diện tích đang xét.

  • C.

    Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

  • D.

    Nhiệt độ môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.1đ)

Câu nào dưới đây nói về suất điện động của cảm ứng là không đúng? Suất điện động cảm ứng

  • A.

    là suất điện động xuất hiện trong mạch kín khi từ từ thông qua mạch kín biến thiên.

  • B.

    là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

  • C.

    là suất điện động gây ra dòng điện không đổi trong mọi trường hợp.

  • D.

    là suất điện động phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của từ thông qua diện tích giới hạn bởi mạch.

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.1đ)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

  • A.

    điện dung C.

  • B.

    điện tích Q.

  • C.

    khoảng cách d giữa hai bản tụ.

  • D.
    cường độ điện trường.

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.1đ)

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tích bằng công thức Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tích bằng công thứ (ảnh 1), trong đó

  • A.

    d là quãng đường đi được của điện tích q.

  • B.

    d là độ dịch chuyển của điện tích q.

  • C.

    d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

  • D.

    d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.1đ)

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

  • A.

    tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

  • B.

    sinh ra ion dương ở cực âm.

  • C.

    sinh ra electron ở cực dương.

  • D.

    làm biến mất electron ở cực dương.

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.1đ)
Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là
  • A.

    Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là (ảnh 1)

  • B.

    Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là (ảnh 2)

  • C.

    Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là (ảnh 3)

  • D.

    Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.1đ)

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

  • A.

    Coulomb. 

  • B.

    hấp dẫn. 

  • C.

    lạ.

  • D.

    điện trường.

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.1đ)

Đơn vị của cường độ điện trường là

  • A.

    N. 

  • B.

    N/m. 

  • C.

    V/m. 

  • D.

    V.

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.1đ)

Câu nào sau đây sai?

  • A.

    Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

  • B.

    Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện.

  • C.

    Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

  • D.

    Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.1đ)

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

  • A.

    Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

  • B.

    Lưu trưc điện tích.

  • C.

    Lọc dòng điện một chiều.

  • D.

    Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.1đ)

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

  • A.

    Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

  • B.

    Dùng để tạo ra các ion âm.

  • C.

    Dùng để tạo ra các ion dương.

  • D.

    Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.1đ)

Năng lượng của tụ điện bằng

  • A.

    công để tích điện cho tụ điện.

  • B.

    điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

  • C.

    tổng điện thế của các bản tụ điện.

  • D.

    khả năng tích điện của tụ điện.

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.1đ)

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

  • A.

    Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình.

  • B.

    Trong mạch điện kín của đèn pin.

  • C.

    Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là ắcquy.

  • D.

    Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.1đ)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

  • A.

    tăng lên 2 lần.

  • B.

    giảm đi 2 lần.

  • C.
    tăng lên 4 lần. 
  • D.
    giảm đi 4 lần.

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.1đ)
Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
  • A.

    Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây? (ảnh 2)

  • B.

    Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây? (ảnh 3)

  • C.

    Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây? (ảnh 4)

  • D.

    Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây? (ảnh 5)

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.1đ)

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

  • A.

    Tại mỗi điểm trong không gian ta chỉ vē được một đường sức từ.

  • B.

    Các đường sức từ là những đường cong hở hai đầu.

  • C.

    Có thể dùng quy tắc "vào Nam ra Bắc" để xác định chiều đường sức từ.

  • D.

    Mật độ đường sức từ cho biết độ mạnh yếu của từ trường.

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.1đ)

Đối với điện trường xung quanh một điện tích điểm Q đặt trong chân không độ lớn của véctơ cường độ điện trường tại một điểm M không phụ thuộc vào

  • A.

    vị trí của điểm M.

  • B.

    dấu của điện tích Q.

  • C.

    độ lớn của điện tích Q.

  • D.

    khoảng cách từ điểm M đến điện tích điểm Q.

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.1đ)

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm (ảnh 1) Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng

  • A.

    mặt cầu tâm Q và đi qua M.

  • B.

    một đường tròn đi qua M.

  • C.
    một mặt phẳng đi qua M. 
  • D.
    các mặt cầu đi qua M.

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.1đ)
Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là
  • A.

    Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở  và  mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là (ảnh 2)

  • B.

    Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở  và  mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là (ảnh 3)

  • C.

    Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở  và  mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là (ảnh 4)

  • D.

    Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở  và  mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là (ảnh 5)

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.1đ)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

  • A.

    công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

  • B.

    thương số giữa công và lực lại tác dụng lên điện tích q dương.

  • C.

    thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

  • D.

    thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó.

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.1đ)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

  • A.

    tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

  • B.

    độ lớn từ thông qua mạch.

  • C.

    điện trở của mạch.

  • D.

    diện tích của mạch.

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.1đ)

 Các đường sức điện trong điện trường đều

  • A.

    chỉ có phương là không đổi.

  • B.

    chỉ có chiều là không đổi.

  • C.

    là các đường thẳng song song cách đều.

  • D.

    là những đường thẳng đồng quy.

Chưa có lời giải

Câu 82 (0.1đ)

Chọn phát biểu sai.

  • A.

    Lực từ là lực tương tác giữa hai nam châm.

  • B.

    Lực từ là lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

  • C.

    Lực từ là lực tương tác giữa hai dòng điện.

  • D.

    Lực từ là lực tương tác giữa một nam châm và một dòng điện.

Chưa có lời giải

Câu 83 (0.1đ)

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

  • A.

    tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

  • B.

    tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

  • C.

    truyền lực cho các điện tích.

  • D.
    truyền tương tác giữa các điện tích.

Chưa có lời giải

Câu 84 (0.1đ)

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sē

  • A.

    không thay đổi.

  • B.

    tăng lên 2 lần.

  • C.

    tăng lên bốn lần.

  • D.

    giảm đi hai lần.

Chưa có lời giải

Câu 85 (0.1đ)

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q <0 có dạng là

  • A.

    những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

  • B.

    những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

  • C.

    những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

  • D.

    những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

Chưa có lời giải

Câu 86 (0.1đ)

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sē không ảnh hưởng tới

  • A.

    gia tốc của chuyển động.

  • B.

    thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

  • C.

    thành phản vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

  • D.

    quȳ đạo của chuyển động.

Chưa có lời giải

Câu 87 (0.1đ)

Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

  • A.

    đặt tại đó một điện tích. 

  • B.

    đặt tại đó một kim nam châm.

  • C.

    đặt tại đó một sợi dây dẫn.

  • D.

    đặt tại đó một sợi dây tơ.

Chưa có lời giải

Câu 88 (0.1đ)

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

  • A.

    Một dây dẫn thẳng dài.

  • B.

    Một khung dây có dòng điện chạy qua.

  • C.

    Một nam châm thẳng.

  • D.

    Điện tích dao động.

Chưa có lời giải

Câu 89 (0.1đ)

Từ trường không tương tác với

  • A.

    các điện tích chuyển động. 

  • B.

    các điện tích đứng yên.

  • C.

    nam châm đứng yên. 

  • D.

    nam châm chuyển động.

Chưa có lời giải

Câu 90 (0.1đ)

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?

  • A.

    Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.

  • B.

    Hằng số điện của chân không.

  • C.

    Độ lớn của điện tích Q.

  • D.

    Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.

Chưa có lời giải

Câu 91 (0.1đ)
Biểu thức tính suất điện động tự cảm là
  • A.

    Biểu thức tính suất điện động tự cảm là (ảnh 1)

  • B.

    Biểu thức tính suất điện động tự cảm là (ảnh 2)

  • C.

    Biểu thức tính suất điện động tự cảm là (ảnh 3)

  • D.

    Biểu thức tính suất điện động tự cảm là (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 92 (0.1đ)

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

  • A.
    tăng lên 2 lần. 
  • B.
    giảm đi 2 lần. 
  • C.
    giảm đi 4 lần. 
  • D.
    không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 93 (0.1đ)

Chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường

  • A.

    luôn hướng về tâm của đường tròn quȳ đạo.

  • B.

    hướng về tâm của đường tròn quĩ đạo khi q>0.

  • C.

    hướng về tâm của đường tròn quĩ đạo khi q<0.

  • D.

    chưa kết luận được vì chưa biết dấu của điện tích và chiều của vectơ B

Chưa có lời giải

Câu 94 (0.1đ)

Chỉ ra câu sai.

  • A.

    Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

  • B.

    Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

  • C.

    Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

  • D.

    Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

Chưa có lời giải

Câu 95 (0.1đ)

Điện trường đều tồn tại ở

  • A.

    xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

  • B.

    xung quanh một hình cầu chỉ tích điện trên bề mặt.

  • C.

    xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau

  • D.

    trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

Chưa có lời giải

Câu 96 (0.1đ)
Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là
  • A.

    Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là (ảnh 2)

  • B.

    Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là (ảnh 3)

  • C.

    Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là (ảnh 4)

  • D.

    Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là (ảnh 5)

Chưa có lời giải