DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Hỏi lý thuyết Sự điện li có giải chi tiết (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

D
Câu 1 (0.35đ)

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) NaHS + NaOH \(\to\)(2) Ba(HS)2 + KOH\(\to\)

(3)  Na2S + HCl \(\to\)    (4) CuSO4 + Na2S \(\to\)

(5)  FeS + HCl \(\to\)     (6) NH4HS + NaOH \(\to\)

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

  • A.

    (3), (4), (5).

  • B.

    (1), (2).

  • C.

    (1), (2), (6).

  • D.

    (1), (6).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

  • A.

    MgCl2.

  • B.

    HClO3.

  • C.

    C6H12O6 (glucozơ).

  • D.

    Ba(OH)2.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

  • A.

    NaOH dư.

  • B.

    AgNO3.

  • C.

    Na2SO4.

  • D.

    HCl.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

  • A.

    Zn + H2SO4\(\to\)ZnSO4 + H2

  • B.

    Fe(NO3)3 + 3NaOH ® Fe(OH)3 + 3NaNO3

  • C.

    2Fe(NO3)3 + 2KI\(\to\) 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

  • D.

    Zn + 2Fe(NO3)3\(\to\)Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; C12H22O11 (saccarozơ); CH3COOH; Ca(OH)2; CH3COONH4. Số chất điện li là:

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-\(\to\)CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3(3) Ca(HCO3)2 + NaOH         

(2) Ca(OH)2 + CO2      (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

  • A.

    (1) và (2).

  • B.

    (2) và (3).

  • C.

    (1) và (4).

  • D.

    (2) và (4).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

  • A.

    NH4+, Na+, HCO3-, OH-.

  • B.

    Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.

  • C.

    Na+, Fe2+, OH-, NO3-.

  • D.

    Cu2+, K+, OH-, NO3-.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Cho dung dịch X chứa các ion: H+, Ba2+, NO3- vào dung dịch Y chứa các ion: Na+, SO32-, SO42-, S2-. Số phản ứng xảy ra là

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A.

    NaCl.

  • B.

    AgCl.

  • C.

    HI.

  • D.

    HF

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A.

    HNO3

  • B.

    Na2CO3

  • C.

    NaOH

  • D.

    CH3COOH

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A.

      H2O.

  • B.

    HCl.

  • C.

    NaOH.

  • D.

      NaCl.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Có 4 lọ dung dịch riêng biệt: X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Chất

X

Y

Z

T

Thuốc thử:
dung dịch Ca(OH)2

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không có hiện tượng

Kết tủa trắng, khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

  • A.

    X là dung dịch NaNO3.

  • B.

    T là dung dịch (NH4)2CO3.

  • C.

    Y là dung dịch KHCO3.

  • D.

    Z là dung dịch NH4NO3.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A.

    NH4Cl.

  • B.

    Na2CO3.

  • C.

    HNO3.

  • D.

    NH3.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.55đ)

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

  • A.

    HNO3, NaCl, Na2SO4.

  • B.

    HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4.

  • C.

    NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

  • D.

    HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Cho các phản ứng sau: 

(a) FeS + 2HCl \(\to\) FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl \(\to\) 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O \(\to\) 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS \(\to\) K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 loãng® BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+® H2S là:

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải