DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Giải SGK Tiếng anh 7 A. All about me có đáp án

Tự luận tiếng anh lớp 7

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

T
Câu 1 (1đ)

Speaking: Imagine you are a famous person. Work in pairs, then in groups. (Nói: Tưởng tượng bạn là một người nổi tiếng. Làm việc theo cặp, sau đấy theo nhóm.)

Speaking: Imagine you are a famous person. Work in pairs, then in groups. (Nói: Tưởng tượng (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Put the dialogue in order. Number the boxes. Listen and check. (Sắp xếp đoạn hội thoại theo thứ tự. Đánh số các ô. Nghe và kiểm tra.)

Audio 1.02

Put the dialogue in order. Number the boxes. Listen and check. (Sắp xếp đoạn hội thoại (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Listen and write the people’s birthdays. (Nghe và viết những ngày sinh nhật của những người dưới đây.)

Audio 1.04

Listen and write the people’s birthdays. (Nghe và viết những ngày sinh nhật của (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Ravi phones for a taxi. Listen and complete the information. (Ravi gọi taxi. Nghe và hoàn thành thông tin.)

Audio 1.03

Ravi phones for a taxi. Listen and complete the information. (Ravi gọi taxi (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Speaking: Walk around the classroom. Ask and answer questions. Whose birthday is close to your birthday? (Nói: Đi xung quanh lớp. Hỏi và trả lời những câu hỏi. Sinh nhật của ai gần với sinh nhật của bạn?)

Speaking: Walk around the classroom. Ask and answer questions. Whose birthday (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Write the nationality for each country in Exercise 4. (Viết quốc tịch của mỗi nước trong bài tập 4.)

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Speaking: Work in pairs. Think of the activities you do in a day (morning, afternoon, and evening). Talk about your day. Compare your day with your partner. (Nói: Làm việc theo cặp. Nghĩ về những hoạt động bạn làm trong một ngày (sáng, trưa, chiều, và tối). Nói về ngày của bạn. So sánh ngày của bạn với bạn của bạn.)

Speaking: Work in pairs. Think of the activities you do in a day (morning (ảnh 1)

Chưa có lời giải