DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 - Mã đề 204

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Đỗ Văn Phúc

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,35 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O. Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
    • A.

      6,85%.

    • B.

      8,58%.

    • C.

      10,24%.

    • D.
      8,79%.
  2. Câu 2
    Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là
    • A.

      CH4.

    • B.

      CO2.

    • C.

      C2H4.

    • D.
      C2H2.
  3. Câu 3
    Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
    • A.

      Polibuta-1,3-dien.

    • B.

      Poliacrilonitrin.

    • C.

      Polietilen.

    • D.
      Poli(vinyl clorua).
  4. Câu 4
    Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
    • A.

      Ni.

    • B.

      Zn.

    • C.

      Fe.

    • D.
      Cu.
  5. Câu 5
    Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2. Giá trị của V là
    • A.

      0,672.

    • B.

      0,784.

    • C.

      0,896.

    • D.
      1,120.
  6. Câu 6
    Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
    • A.

      Ag.

    • B.

      Na.

    • C.

      Cu.

    • D.
      Au.
  7. Câu 7
    Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2
    • A.

      2

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      3

  8. Câu 8
    Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2. Giá trị của m là
    • A.

      11,82.

    • B.

      17,73.

    • C.

      9,85.

    • D.
      5,91.
  9. Câu 9
    Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là
    • A.

      6,4.

    • B.

      9,6.

    • C.

      12,8.

    • D.
      19,2.
  10. Câu 10
    Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
    • A.

      Mg.

    • B.

      Fe.

    • C.

      Zn.

    • D.
      Ag.
  11. Câu 11
    Chất nào sau đây là chất béo?
    • A.

      Triolein.

    • B.

      Metyl axetat.

    • C.

      Xenlulozơ.

    • D.
      Glixerol.
  12. Câu 12
    Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 103,3 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 10,12 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là
    • A.

      0,32.

    • B.

      0,34.

    • C.

      0,37.

    • D.
      0,28.
  13. Câu 13
    Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
    • A.

      CaCl2.

    • B.

      Na2CO3.

    • C.

      NaCl.

    • D.
      Na2SO4.
  14. Câu 14
    Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
    • A.

      Ag.

    • B.

      Cu.

    • C.

      Ca.

    • D.
      Na.
  15. Câu 15
    Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
    • A.

      2,84%.

    • B.

      3,54%.

    • C.

      3,12%.

    • D.
      2,18%.
  16. Câu 16
    Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
    • A.

      OHC-CHO.

    • B.

      CH3-CHO.

    • C.

      HCHO.

    • D.
      CH2=CH-CHO.
  17. Câu 17
    Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
    • A.

      CH3COOCH3.

    • B.

      CH3COOC2H5.

    • C.

      HCOOC2H5.

    • D.
      CH3COOC3H7.
  18. Câu 18
    Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
    • A.

      FeCl2.

    • B.

      Fe(NO3)3.

    • C.

      FeCl3.

    • D.
      Fe(NO3)2.
  19. Câu 19
    Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?
    • A.

      Fe(OH)3.

    • B.

      FeCl3.

    • C.

      Fe2O3.

    • D.
      FeO.
  20. Câu 20

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.

    (b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.

    (c) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl.

    (d) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    (e) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat).

    Số phát biểu đúng là
    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      2

Xem trước