DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 - Mã đề 203

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hoàng Tuyết Hòa

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,55 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là
    • A.

      0,15

    • B.

      0,20

    • C.

      0,25

    • D.

      0,10

  2. Câu 2
    Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
    • A.

      FeCl3.

    • B.

      Fe(NO3)3.

    • C.

      FeCl2.

    • D.
      Fe(NO3)2.
  3. Câu 3
    Chất nào sau đây là chất béo?
    • A.

      Triolein.

    • B.

      Metyl axetat.

    • C.

      Glixerol.

    • D.
      Xenlulozo.
  4. Câu 4
    Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
    • A.

      Ag.

    • B.

      Au.

    • C.

      Al.

    • D.
      Cr.
  5. Câu 5
    Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
    • A.

      NaCl.

    • B.

      CaCl2.

    • C.

      Na2SO4.

    • D.
      Na2CO3.
  6. Câu 6
    Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 8,096 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của y là
    • A.

      0,296.

    • B.

      0,528.

    • C.

      0,592.

    • D.
      0,136.
  7. Câu 7
    Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là
    • A.

      9,6.

    • B.

      19,2.

    • C.

      6,4.

    • D.
      12,8.
  8. Câu 8
    Phát biểu nào sau đây sai?
    • A.

      Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.

    • B.

      Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

    • C.

      Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.

    • D.
      Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
  9. Câu 9

    Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1

    Thí nghiệm 2

    Thí nghiệm 3

    Thời gian điện phân (giây)

    t

    2t

    3t

    Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)

    0,40

    1,10

    1,75

    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)

    10,2

    0

    10,2

    Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng
    • A.

      2,0.

    • B.

      2,6.

    • C.

      1,8.

    • D.
      2,4.
  10. Câu 10
    Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
    • A.

      2,40.

    • B.

      2,16.

    • C.

      1,08.

    • D.
      1,20.
  11. Câu 11
    Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
    • A.

      Fe2(SO4)3.

    • B.

      FeS.

    • C.

      FeS2.

    • D.
      FeSO4.
  12. Câu 12
    Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
    • A.

      Al.

    • B.

      AlCl3.

    • C.

      Al2O3.

    • D.
      Al(OH)3.
  13. Câu 13

    Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) X + Ba(OH)2\(\to\)Y + Z

    (2) X + T \(\to\)MgCl2 + Z

    (3) MgCl2 + Ba(OH)2\(\to\)Y + T

    Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    • A.

      MgSO4, BaCl2.

    • B.

      BaSO4, BaCl2.

    • C.

      H2SO4, BaCl2.

    • D.
      BaSO4, MgSO4.
  14. Câu 14
    Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
    • A.

      Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

    • B.

      Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

    • C.

      Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

    • D.
      Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
  15. Câu 15
    Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
    • A.

      NaCl.

    • B.

      H2SO4.

    • C.

      C2H5OH.

    • D.
      KOH.
  16. Câu 16
    Dẫn 0,15 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,23 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,06 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,025 mol khí CO2. Giá trị của m là
    • A.

      4,925.

    • B.

      3,940.

    • C.

      1,970.

    • D.
      2,955.
  17. Câu 17
    Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
    • A.

      Fe.

    • B.

      Zn.

    • C.

      Ni.

    • D.
      Cu.
  18. Câu 18
    Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
    • A.

      CH3COOC3H7.

    • B.

      CH3COOCH3.

    • C.

      HCOOC2H5.

    • D.
      CH3COOC2H5.
  19. Câu 19
    Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
    • A.

      CH3-CHO.

    • B.

      CH2=CH-CHO.

    • C.

      HCHO.

    • D.
      OHC-CHO.
  20. Câu 20
    Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
    • A.

      Cu.

    • B.

      Ca.

    • C.

      Na.

    • D.
      Ag.
Xem trước