DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2022 có đáp án

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2022 có đáp án

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

K
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Trường hợp nào dưới đây làm diện tích hình chữ nhật giảm đi 40%?

  • A.

     Giảm chiều rộng đi 15%, giảm chiều dài đi 25%

  • B.

     Giảm chiều rộng đi 25%, giảm chiều dài đi 15%

  • C.

     Giảm chiều rộng đi 40%, giữ nguyên chiều dài

  • D.
     Cùng giảm chiều dài và chiều rộng đi 20%

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để \(\frac{2}{5}\) km = ......m là:

  • A.

     40

  • B.
    400
  • C.
     0,4
  • D.
     25

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

 Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 4,7dm và chiều cao 35cm là:

  • A.

     16,45cm2

  • B.
     8,225dm2
  • C.
     82,25dm2
  • D.
     82,25cm2

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

 Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh bằng 2,6dm là:

  • A.

     6,76dm3

  • B.
     40,56dm3
  • C.
     17 576dm3
  • D.
     17,576dm3

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho một số tự nhiên gồm các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2021 được viết theo thứ tự liền nhau như sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ... 2019 2020 2021

Tính tổng của tất cả các chữ số đó.

  • A.

     27 851

  • B.
     27 850
  • C.
     28 149
  • D.
     28 150

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hình hộp chữ nhật có ...... mặt, ...... cạnh, ... đỉnh.

Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

  • A.

     6 ; 12 ; 8

  • B.
     8; 12; 6
  • C.
     6; 8; 12
  • D.
     12; 6; 8

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn là:

  • A.

     3,046

  • B.
     0,346
  • C.
     3,406
  • D.
     3,46

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24cm, chiều cao bằng \(\frac{3}{8}\) độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:

  • A.

     216cm2

  • B.
     108cm2
  • C.
     9cm2
  • D.
     216cm

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 4,5cm; 3,5cm; 2,8cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

  • A.

     76,3cm2

  • B.
     44,8cm2
  • C.
     31,5cm2
  • D.
     22,4cm2

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Quãng đường AB dài 180km. Một ô tô đi \(\frac{1}{6}\) quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc 40km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu?

  • A.

     4 giờ 20 phút

  • B.
     3 giờ 45 phút
  • C.
     1 giờ 10 phút
  • D.
     45 phút

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

 Phân số \(\frac{25}{8}\) viết dưới dạng phân số thập phân là:

  • A.

     3,125

  • B.
    \(\frac{31250}{10000}\)
  • C.
    312,5%
  • D.
    \(\frac{100}{32}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 560m, chiều rộng bằng 250m. Tính chu vi của mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000.

  • A.

     0,81m

  • B.
     0,162m
  • C.
     162cm
  • D.
     81cm

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

 Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 32,...8 < 32,18 là:

  • A.

     8

  • B.
     4
  • C.
     9
  • D.
     0

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Số đo thể tích nào lớn nhất trong các số đo dưới đây?

  • A.

     6,407m3

  • B.
     6047ℓ
  • C.
    \(6\frac{4}{7}\)m3
  • D.
     6 470 000cm3

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

 Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 3,5 lần thì chu vi hình tròn đó gấp lên số lần là:

  • A.

     3,5 lần

  • B.
    12,25 lần
  • C.
     14 lần
  • D.
     7 lần

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

 Số thập phân 0,36 viết thành phân số tối giản là

  • A.

    \(\frac{18}{5}\)

  • B.
    \(\frac{18}{50}\)
  • C.
    \(\frac{9}{25}\)
  • D.
    \(\frac{9}{20}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Tìm \(x\), biết \(4\times x=\) 7 giờ 40 phút.

  • A.

     x = 155 phút         

  • B.

     x = 29 giờ 40 phút

  • C.
     x = 1 giờ 55 phút
  • D.
     x = 1 giờ 15 phút

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Năm nay mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi 10 năm nữa mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

  • A.

    48 tuổi

  • B.
     28 tuổi
  • C.
     18 tuổi
  • D.
     38 tuổi

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?

23 x 24 x 25 x 26 x 27 x 28 x 29 x 30 x 31 x 32

  • A.

     4 chữ số 0 

  • B.
     1 chữ số 0
  • C.
    3 chữ số 0
  • D.
     2 chữ số 0

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Phân số \(\frac{18}{7}\) bằng hỗn số nào dưới đây?

  • A.

    \(2\frac{4}{7}\)

  • B.
    \(2\frac{1}{7}\)
  • C.
    \(2\frac{3}{7}\)
  • D.
    \(2\frac{2}{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một người thợ may 5 cái quần hết 4 giờ và may 5 cái áo hết 3 giờ 20 phút. Thời gian trung bình để may mỗi bộ quần áo như vậy là:

  • A.

     44 phút

  • B.
     7 giờ 20 phút
  • C.
     1 giờ 28 phút
  • D.
     1 giờ 4 phút

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

 Dãy số thập phân nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

  • A.

     9,697; 9,769; 9,796; 9,976

  • B.

     8,697; 8,769; 8,976; 8,967

  • C.
     13,097; 13,079; 13,907; 13,709
  • D.
     45,326; 45,336; 43,999; 46,73

Chưa có lời giải