DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Sinh học năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 10)

Trắc nghiệm sinh lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Loại bạch cầu nào dưới đây không tham gia vào hoạt động thực bào?

  • A.

    Bạch cầu trung tính

  • B.

    Bạch cầu mônô

  • C.

    Bạch cầu limphô

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho phép lai: AaBbCc x AabbCc. Xác suất bắt gặp cá thể mang kiểu hình giống bố hoặc mẹ ở đời con là bao nhiêu? Biết rằng mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn.

  • A.

    9/16

  • B.

    3/16

  • C.

    13/16

  • D.

    3/8

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Việc trồng cây gây rừng sẽ giúp giảm thiểu

  • A.

    ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật.

  • B.

    ô nhiễm chất thải rắn.

  • C.

    ô nhiễm chất phóng xạ.

  • D.

    ô nhiễm không khí.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một gen có số nuclêôtit loại A gấp đôi số nuclêôtit loại X. Tổng số liên kết H của gen là 3500, hãy tính tổng số nuclêôtit của gen.

  • A.

    2500

  • B.

    2400

  • C.

    3000

  • D.

    2800

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cây nào dưới đây có khả năng chịu hạn rất tốt?

  • A.

    Rau bợ

  • B.

    Xương rồng

  • C.

    Dương xỉ

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đặc điểm nào dưới đây cho thấy sự thích nghi của ruột non người với chức năng tiêu hóa và hấp thụ thức ăn?

  • A.

    Ruột có nhiều nếp gấp, trên nếp gấp có nhiều lông ruột và lông cực nhỏ làm cho diện tích bề mặt của mặt trong cao gấp 600 lần so với mặt ngoài của ruột

  • B.

    Bao quanh ruột non là hệ thống mao mạch bạch huyết và mạch máu dày đặc giúp hấp thụ tối đa nguồn dinh dưỡng sau tiêu hóa

  • C.

    Ruột non dài 2,8 – 3m giúp kéo dài thời gian tiêu hóa và hấp thụ thức ăn, nhờ vậy mà tăng hiệu suất của quá trình tiêu hóa

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Chất nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình tiêu hóa lipit?

  • A.

    Axit amin

  • B.

    Glixêrin

  • C.

    Axit béo

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Ở người, alen A quy định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh bạch tạng. Một người đàn ông bình thường có em gái bị bạch tạng, bố mẹ bình thường kết hôn với một người bình thường có mẹ bình thường, bà ngoại bị bạch tạng, bố không mang gen bệnh. Hỏi xác suất để cặp vợ chồng này sinh con bị bạch tạng là bao nhiêu?

  • A.

    1/16

  • B.

    1/9

  • C.

    1/8

  • D.

    1/12

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Khi thiếu kẽm, chúng ta cần bổ sung loại thức ăn nào sau đây?

  • A.

    Mỡ động vật

  • B.

    Thịt

  • C.

    Rau xanh

  • D.

    Quả màu cam

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Quá trình giảm phân không diễn ra ở loại tế bào nào dưới đây?

  • A.

    Tế bào xôma

  • B.

    Tế bào sinh dục sơ khai

  • C.

    Tế bào hợp tử

  • D.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam quy định như thế nào về khai thác rừng?

  • A.

    Hạn chế khai thác rừng đầu nguồn

  • B.

    Cấm khai thác bừa bãi, không khai thác rừng đầu nguồn

  • C.

    Xây dựng kế hoạch khai thác rừng đầu nguồn và rừng thứ sinh một cách bền vững

  • D.

    Cấm khai thác mọi loại rừng, kể cả rừng thứ sinh

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Thành phần nào của hệ sinh thái luôn đứng đầu một chuỗi thức ăn?

  • A.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

  • B.

    Sinh vật tiêu thụ

  • C.

    Sinh vật phân giải

  • D.

    Sinh vật sản xuất

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Mỗi quả thận ở người trưởng thành chứa khoảng bao nhiêu cầu thận?

  • A.

    1 tỉ

  • B.

    1 nghìn

  • C.

    1 triệu

  • D.

    1 trăm

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Động vật nào dưới đây có lối sống bầy đàn?

  • A.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

  • B.

    Chó sói

  • C.

    Gấu Bắc Cực

  • D.

    Hổ Siberia

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một tế bào người đang ở kì đầu của giảm phân 2. Không xét đến trường hợp đột biến, hỏi tế bào này chứa bao nhiêu crômatit?

  • A.

    24

  • B.

    46

  • C.

    23

  • D.

    48

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Phương pháp tạo giống nào dưới đây được áp dụng ở cả động vật và thực vật?

  • A.

    Gây đột biến nhân tạo

  • B.

    Nhân bản vô tính

  • C.

    Tạo ưu thế lai

  • D.

    Dung hợp tế bào trần

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Dựa vào số chuỗi axit amin hàm chứa, em hãy cho biết bậc cấu trúc nào dưới đây của prôtêin không cùng nhóm với những bậc cấu trúc còn lại?

  • A.

    Bậc 4

  • B.

    Bậc 3

  • C.

    Bậc 2

  • D.

    Bậc 1

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Loại axit nuclêic nào dưới đây không chứa liên kết bổ sung giữa các đơn phân?

  • A.

    Tất cả các phương án còn lại đều đúng

  • B.

    ADN

  • C.

    mARN

  • D.

    tARN

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Menđen đã sử dụng phương pháp nào dưới đây để phát hiện ra quy luật phân li và phân li độc lập?

  • A.

    Gây đột biến nhân tạo

  • B.

    Phân tích các thế hệ lai

  • C.

    Lai xa kèm đa bội hóa

  • D.

    Lai thuận nghịch

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Voọc Cát Bà là loài chỉ sống ở đảo Cát Bà. Đây được xem là

  • A.

    loài đặc trưng tại Cát Bà.

  • B.

    loài ưu thế tại Cát Bà.

  • C.

    loài thứ yếu tại Cát Bà.

  • D.

    loài ngẫu nhiên tại Cát Bà.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Sự rối loạn phân ly ở tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội có thể làm phát sinh

  • A.

    thể không nhiễm.

  • B.

    thể tứ nhiễm.

  • C.

    thể tam bội.

  • D.

    thể tứ bội.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong các đột biến gen dưới đây, dạng đột biến nào thường ít gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

  • A.

    Thêm một cặp nuclêôtit ở giữa gen

  • B.

    Thay thế một cặp nuclêôtit ở cuối gen

  • C.

    Mất một cặp nuclêôtit ở đầu gen

  • D.

    Thêm 2 cặp nuclêôtit ở đầu gen

Chưa có lời giải