DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 6)

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 6)

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.

     lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.

  • B.

    lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

  • C.

    lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam, giáp biển.

  • D.

    lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

 Nguyên nhân chủ yếu vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do

  • A.

     khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh.

  • B.

     hệ thống sông dày đặc với nguồn nước dồi dào.

  • C.

    tài nguyên đất phù sa màu mỡ và giàu dinh dưỡng.

  • D.

    sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam - Bắc của nước ta là dãy núi nào sau đây?

  • A.

     Trường Sơn.

  • B.

    Ngọc Linh.

  • C.

    Hoành Sơn.

  • D.

    Bạch Mã.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là không phải do

  • A.

     nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

  • B.

    mạng lưới đô thị dày đặc.

  • C.

    là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

  • D.

    lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?

  • A.

     Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi.

  • B.

     Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau.

  • C.

    Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn.

  • D.

    Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

  • A.

     Công nghiệp dầu khí.

  • B.

    Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

  • C.

    Công nghiệp điện tử.

  • D.

    Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất?

  • A.

     Thực hiện tốt chính sách dân số.

  • B.

    Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

  • C.

    Phát triển kinh tế, đặc biệt ngành dịch vụ.

  • D.

    Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Vấn đề nào sau đây không thuộc vào khai thác chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ?

  • A.

     Phục hồi và phát triển các vùng rừng ngập mặn.

  • B.

     Bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

  • C.

    Thay thế vườn cao su có năng suất mủ thấp bằng giống cây khác.

  • D.

     Bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu của các sông.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

  • A.

     Cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng.

  • B.

    Đồ Sơn, Cát Bà.

  • C.

    Sầm Sơn, Thiên Cầm.

  • D.

    Nhật Lệ, Lăng Cô.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có: Diện tích là 39734 km2, Dân số là 16,7 triệu người (2019). Vậy mật độ dân số của vùng là

  • A.

     420,5 người/km2.

  • B.

    420,3 người/km2.

  • C.

    379,3 người/km2.

  • D.

    390,9 người/km2.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

 Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do có nhiều

  • A.

     đảo, vũng, vịnh.

  • B.

    cửa sông rộng lớn.

  • C.

    bãi triều, đầm phá.

  • D.

    sông, hồ, suối, ao.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta tập trung ở khu vực nào sau đây?

  • A.

     Đồng bằng sông Cửu Long.

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Bắc Trung Bộ.

  • D.

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây là thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm ở nước ta?

  • A.

     Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

  • B.

    Tạo ra sự phân hóa đa dạng giữa các vùng miền của đất nước.

  • C.

    Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng.

  • D.

    Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017

Năm

Trâu(nghìn con)

(nghìn con)

Lợn(nghìn con)

Gia cầm(triệu con)

2000

2879,2

4127,9

20193,8

196,1

2005

2922,2

5540,7

27435,0

219,9

2010

2877,0

5808,3

27373,3

300,5

2017

2627,8

5194,2

26494,0

308,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số lượng gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?

  • A.

     Đàn trâu có xu hướng tăng nhưng không ổn định.

  • B.

    Đàn lợn có xu hướng tăng nhưng không ổn định.

  • C.

    Đàn gia cầm tăng liên tục và thêm 112,4 triệu con.

  • D.

    Đàn bò có xu hướng tăng nhưng không ổn định

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

 Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

  • A.

     Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại.

  • B.

    Phả Lại, Cà Mau, Sơn La.

  • C.

    Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ.

  • D.

    Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?

  • A.

     Là vùng thưa dân cư nhất nước ta.

  • B.

    Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.

  • C.

    Mức sống của nhân dân còn thấp, tỉ lệ người chưa biết đọc còn cao.

  • D.

    Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?

  • A.

     Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

  • B.

    Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

  • C.

    Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

  • D.

    Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Vùng nào sau đây có đặc sản yến sào nổi tiếng ở nước ta?

  • A.

     Đông Nam Bộ.

  • B.

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

  • C.

    Bắc Trung Bộ.

  • D.

    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Địa danh nào sau đây không phải tên của một huyện đảo của nước ta?

  • A.

     Phú Quý.

  • B.

    Phú Quốc.

  • C.

    Thác Bà.

  • D.

     Cồn Cỏ.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào sau đây?

  • A.

     Thái Lan và Inđônêxia.

  • B.

    Mianma và Lào.

  • C.

    Philippin và Inđônêxia.

  • D.

    Mianma và Philippin.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc vào dịch vụ sản xuất?

  • A.

     Tài chính, tín dụng.

  • B.

     Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa.

  • C.

    Khách sạn, nhà hàng.

  • D.

    Dịch vụ cá nhân và cộng đồng.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

 Việc mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta?

  • A.

     Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

  • B.

    Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp.

  • C.

    Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp.

  • D.

    Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

Chưa có lời giải