DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 4)

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia?

  • A.

     Kon Tum.

  • B.

    Gia Lai.

  • C.

    Đắk Lắk.

  • D.

    Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Bên cạnh cây lương thực, một ngành khác cũng phát triển rất mạnh ở nước ta là

  • A.

     chăn nuôi gia cầm và bò sữa.

  • B.

    khai thác và chế biến lâm sản.

  • C.

    nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản.

  • D.

    chăn nuôi đại gia súc.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có

  • A.

     đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực và ngành khác nhau.

  • B.

     các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ.

  • C.

    các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.

  • D.

    có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, vùng công nghiệp trọng điểm.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN LƯỢNG CỦA CÁC NGÀNH KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2015

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Năm

1990

1995

2000

2015

Nông nghiệp

61817,5

82307,1

112111,7

137112,0

Lâm nghiệp

4969,0

5033,7

5901,6

6315,6

Thủy sản

8135,2

13523,9

21777,4

38726,9

Tổng số

74921,7

100864,7

139790,7

182154,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, để biểu thị sự chuyển dịch cơ cấu của từng ngành trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản, biểu đồ nào sau đây là biểu đồ thích hợp nhất?

  • A.

     Biểu đồ cột.

  • B.

    Biểu đồ miền.

  • C.

    Biểu đồ đường.

  • D.

    Biểu đồ tròn.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta?

  • A.

     An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp.

  • B.

    Kiên Giang, Đồng Tháp, Tiền Giang.

  • C.

    An Giang, Long An, Sóc Trăng.

  • D.

    An Giang, Kiên Giang, Long An.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

 Cho biểu đồ sau:

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)

(Nguồn: Tổng cục thống kê)

CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, năm 2010 và năm 2018?

  • A.

     Tỉ trọng ngành công nghiệp luôn cao nhất, tiếp theo là ngành dịch vụ và nông nghiệp.

  • B.

    Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm, dịch vụ và công nghiệp - xây dựng tăng.

  • C.

    Tỉ trọng ngành nông nghiệp luôn cao nhất, tiếp theo là ngành công nghiệp và dịch vụ.

  • D.

     Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ giảm; công nghiệp - xây dựng tăng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

  • A.

     phòng chống sâu bệnh.

  • B.

    tăng cường phân bón.

  • C.

    bảo vệ rừng đầu nguồn.

  • D.

    hoàn thiện thủy lợi.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải nhằm mục đích nào sau đây?

  • A.

     Phát triển du lịch và nuôi trồng thuỷ sản.

  • B.

    Chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.

  • C.

    Nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.

  • D.

    Thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng nước ta

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

     Quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

  • B.

    Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

  • C.

     Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

  • D.

    Tình hình phát triển diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

  • A.

     Than nâu và đá vôi.

  • B.

    Đất feralit.

  • C.

    Đất phù sa sông Hồng.

  • D.

    Đất xám, đất mặn.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc?

  • A.

     57 dân tộc.

  • B.

    56 dân tộc.

  • C.

    54 dân tộc.

  • D.

    55 dân tộc.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

  • A.

     Mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

  • B.

    Nguồn sinh vật phong phú.

  • C.

    Nhiều diện tích đất phù sa.

  • D.

     Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tỉnh/thành nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.

     Ninh Thuận, Bình Thuận.

  • B.

    Ninh Thuận, Phú Yên.

  • C.

    Bình Thuận, Quảng Nam.

  • D.

    Phú Yên, Quảng Nam.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

     Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

  • B.

     Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

  • C.

    Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm.

  • D.

    Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây xuất hiện sau nhất ở nước ta?

  • A.

     Đường biển.

  • B.

    Đường bộ.

  • C.

    Đường hàng không.

  • D.

     Đường ống.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Đồng bằng sông Hồng không có điều kiện để phát triển nông nghiệp theo hướng nào sau đây?

  • A.

     Đẩy mạnh phát triển vụ đông xuân.

  • B.

    Áp dụng máy móc thiết bị hiện đại.

  • C.

    Đẩy mạnh chăn nuôi gia súc gia cầm.

  • D.

    Thâm canh lúa nước tăng năng suất.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

  • A.

    Hòn La, Chu Lai

  • B.

    Vũng Áng, Hòn La.

  • C.

    Nghi Sơn, Dung Quất.

  • D.

    Dung Quất, Vũng Áng.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

KHÁCH DU LỊCH VÀ DOANH THU DU LỊCH, GIAI ĐOẠN 1991 - 2017

Năm

1990

2005

2010

2015

2017

Khách trong nưowsc (triệu lượt khách)

1,5

11,2

16,0

28,0

38,5

Khách quốc tế (triệu lượt khách)

0,3

2,1

3,5

4,8

9,7

Tổng doanh thu (nghìn tỉ đồng)

0,8

17,0

30,3

96,0

230,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào sau đây không đúng với khách du lịch và doanh thu du lịch, giai đoạn 1991 - 2017?

  • A.

     Khách du lịch và doanh thu du lịch tăng, doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh nhất.

  • B.

    Khách du lịch nội địa có tốc độ tăng trưởng chậm hơn so với khách du lịch quốc tế.

  • C.

    Tốc độ tăng trưởng khách du lịch quốc tế thấp hơn nhiều so với khách du lịch nội địa.

  • D.

    Tổng doanh thu có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chậm nhất là khách trong nước.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển nào sau đây?

  • A.

     Nam Trung Bộ.

  • B.

    Khu vực Bắc Bộ.

  • C.

    Bắc Trung Bộ.

  • D.

    Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cây trồng nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta?

  • A.

     Cây ăn quả và rau đậu.

  • B.

    Cây lương thực.

  • C.

    Cây hoa màu.

  • D.

    Cây công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng của dãy núi nào sau đây?

  • A.

     Bạch Mã.

  • B.

    Hoàng Liên Sơn.

  • C.

    Trường Sơn Nam.

  • D.

    Đông Triều.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

  • A.

     Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

  • B.

    Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, bệnh viện lớn.

  • C.

    Là hai đầu mối giao thông vận tải và viễn thông lớn nhất cả nước.

  • D.

    Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta.

Chưa có lời giải