DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ba nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất nước ta năm 2007 là

  • A.

     Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ.

  • B.

    Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ.

  • C.

    Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.

  • D.

    Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

  • A.

     hệ sinh thái xích đạo chiếm ưu thế.

  • B.

    sông ngòi dày đặc và nhiều nước.

  • C.

    đất badan tập trung thành vùng lớn.

  • D.

    nhiệt độ quanh năm cao trên 270C.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

  • A.

     Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.

  • B.

    Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.

  • C.

    Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.

  • D.

    Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

  • A.

     Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

  • B.

     Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

  • D.

    Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

  • A.

     Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

  • B.

    Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn.

  • C.

    Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.

  • D.

    Đắk Tô, Đăk Min, Buôn Ma Thuột.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cát trắng tập trung chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

  • A.

     Thanh Hóa, Quảng Nam.

  • B.

    Bình Định, Phú Yên.

  • C.

    Ninh Thuận, Bình Thuận.

  • D.

    Quảng Ninh, Khánh Hòa.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?

  • A.

     Phú Quý.

  • B.

    Phú Quốc.

  • C.

    Côn Đảo.

  • D.

    Cát Bà.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2017

(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta từ năm 2010 đến năm 2017?

  • A.

     Vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước đều giảm nhanh.

  • B.

     Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

  • C.

    Kinh tế ngoài Nhà nước tăng về tỉ trọng và tăng 28,9%.

  • D.

    Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 1990 - 2017 (Đơn vị: %)

Năm

Quặng sắt

Than

Dầu khí

Điện

1990

100,0

100,0

100,0

100,0

2000

310,0

253,3

602,2

303,4

2010

408,9

742,2

683,0

592,0

2015

518,9

975,4

553,5

1042,0

2017

630,0

847,2

628,4

1611,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp ở nước ta, giai đoạn 1990 - 2017?

  • A.

     Các ngành đều có xu hướng tăng lên khá nhanh.

  • B.

     Quặng sắt tăng chậm nhất, tiếp đến là dầu khí.

  • C.

    Than tăng nhanh thứ 2, tăng liên tục qua các năm.

  • D.

     Điện tăng nhanh nhất nhưng tăng không ổn định.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta được UNSESCO công nhận là

  • A.

     Hoàng thành Thăng Long.

  • B.

    Cố đô Huế.

  • C.

    Vịnh Hạ Long.

  • D.

    Phố cổ hội An.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một công dân mở một nhà hàng lẩu nướng, nhà hàng đó thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

  • A.

     Dịch vụ công cộng.

  • B.

    Dịch vụ khách sạn.

  • C.

    Dịch vụ sản xuất.

  • D.

    Dịch vụ tiêu dùng.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

  • A.

     Là trung tâm kinh tế.

  • B.

    Mật độ dân số cao nhất.

  • C.

    Đồng bằng lớn nhất.

  • D.

    Năng suất lúa cao nhất.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Các tỉnh và thành phố (cấp tỉnh) thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung là

  • A.

     Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Nam.

  • B.

    Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Đà Nẵng, Quảng Nam.

  • C.

    Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Nghệ An, Quảng Nam.

  • D.

    Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của phát triển tổng hợp kinh tế biển tới sự hình thành và thay đổi cơ cấu lãnh thổ kinh tế của Đông Nam Bộ?

  • A.

     Gắn liền với vùng ven biển và đảo.

  • B.

    Đa dạng thêm cơ cấu ngành, nghề.

  • C.

    Mang lại hiệu quả về kinh tế thấp.

  • D.

    Tác động đến khu vực kinh tế khác.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 2)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

     Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

  • B.

    Cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

  • C.

     Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

  • D.

    Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Tài nguyên nước ở nước ta có hạn chế nào sau đây?

  • A.

     Phân bố không đều giữa các vùng trên toàn lãnh thổ.

  • B.

     Chủ yếu là nước trên mặt và có ít nguồn nước ngầm.

  • C.

    Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

  • D.

    Khai thác khó khăn để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng nào sau đây?

  • A.

    Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

  • B.

     Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.

  • C.

    Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.

  • D.

    Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

  • A.

     Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • B.

     Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • C.

    Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • D.

    Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm nào sau đây?

  • A.

     1975.

  • B.

    1983.

  • C.

    1986.

  • D.

    1999.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?

  • A.

     Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.

  • B.

     Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

  • C.

    Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.

  • D.

    Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu làm năng suất lao động ở nước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới là do

  • A.

     trình độ khoa học kĩ thuật và chất lượng lao động thấp.

  • B.

    phân bố lao động trong phạm vi cả nước còn bất hợp lí.

  • C.

    phân công lao động xã hội theo ngành chậm chuyển biến.

  • D.

    trình độ đô thị hóa thấp, nền kinh tế chậm chuyển dịch.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

  • A.

     An Giang.

  • B.

    Kiên Giang.

  • C.

    Đồng Tháp.

  • D.

     Cà Mau.

Chưa có lời giải