DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào 10 môn Hóa có đáp án (Mới nhất) (Đề số 6)

Trắc nghiệm hóa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Vũ Kỳ Nam

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 112000 đvC. Hệ số trùng hợp của PVC là

    • A.
      4000.
    • B.
      2000.
    • C.
      8000.
    • D.
      5681.
  2. Câu 2

    Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    • A.
      Fe, Mg, Ag.
    • B.
      Al, Mg, Zn.
    • C.
      K, Na, Cu.
    • D.
      Fe, Ag, Mg
  3. Câu 3

    Trong phòng thí nghiệm, sau khi làm thí nghiệm với natri, để xử lí lượng nhỏ natri thừa trên dụng cụ thí nghiệm nên nhúng dụng cụ đó vào dung dịch nào sau đây để hoà tan hết natri một cách an toàn rồi mới đem rửa bằng nước?

    • A.
      Cồn etylic.
    • B.
      Giấm ăn.
    • C.
      Dung dịch axit axetic 15%.
    • D.
      Dung dịch axit HCl loãng.
  4. Câu 4

    Để phân biệt dung dịch đường glucozo với dung dịch rượu etylic có thể dùng phản ứng nào sau đây?

    • A.
      Phản ứng tráng bạc.
    • B.
      Phản ứng cháy.
    • C.
      Phản ứng với natri.
    • D.
      Phản ứng với dung dịch iot.
  5. Câu 5

    Có ba lọ mất nhãn đựng riêng biệt ba dung dịch: Na2SO4, NaOH, HCl. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được chúng?

    • A.
      Dung dịch BaCl2.
    • B.
      Quỳ tím.
    • C.
      Dung dịch CuSO4.
    • D.
      Kim loại Al.
  6. Câu 6

    Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thu hiđrocacbon X:

    Media VietJack

    Biết trong hỗn hợp chất rắn có chứa muối CH3COONa. X là

    • A.
      metan.
    • B.
      etilen.
    • C.
      axetilen.
    • D.
      benzen.
  7. Câu 7

    Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển màu đỏ?

    • A.
      NaCl.
    • B.
      KOH.
    • C.
      \({H}_{2}S{O}_{4}.\)
    • D.
      \(Ca{\left(OH\right)}_{2}.\)
  8. Câu 8

    Dãy gồm các hiđroxit đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành oxit bazơ là:

    • A.
      \(Ca{\left(OH\right)}_{2},Al{\left(OH\right)}_{3},Fe{\left(OH\right)}_{3}.\)
    • B.
      \(NaOH,Ca{\left(OH\right)}_{2},Mg{\left(OH\right)}_{2}.\)
    • C.
      \(Cu{\left(OH\right)}_{2},Mg{\left(OH\right)}_{2},Fe{\left(OH\right)}_{3}.\)
    • D.
      \(Zn{\left(OH\right)}_{2},KOH,NaOH.\)
  9. Câu 9
    Dãy gồm các oxit axit là:
    • A.
      \(S{O}_{2},NO.\)
    • B.
      \(A{l}_{2}{O}_{3},N{a}_{2}O.\)
    • C.
      \({P}_{2}{O}_{5},S{O}_{3}.\)
    • D.
      \(CO,C{O}_{2}.\)
  10. Câu 10

    Cho không khí (gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) tác dụng với Cu dư đun nóng tạo ra CuO. Phản ứng xong thu được 448 ml (đktc) khí nitơ. Khối lượng CuO sinh ra là

    • A.
      0,64 gam.
    • B.
      1,60 gam.
    • C.
      0,80 gam.
    • D.
      8,00 gam.
  11. Câu 11

    Công thức hóa học của sắt(III) oxit là

    • A.
      \(FeO.\)
    • B.
      \(F{e}_{2}{O}_{3}.\)
    • C.
      \(Fe{\left(OH\right)}_{3}.\)
    • D.
      \(F{e}_{3}{O}_{4}.\)
  12. Câu 12

    Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu và Zn lần lượt là

    • A.
      61,9% và 38,1%.
    • B.
      38,1% và 61,9%.
    • C.
      65,0% và 35,0%.
    • D.
      35,0% và 65,0%.
  13. Câu 13

    Đinh sắt không bị ăn mòn khi để/ngâm trong

    • A.
      không khí khô, đậy kín.
    • B.
      nước có hoà tan khí oxi.
    • C.
      dung dịch muối ăn.
    • D.
      dung dịch đồng (II) sunfat.
  14. Câu 14

    Trong sơ đồ phản ứng sau:\(X\stackrel{+HCl}{\to}Y\stackrel{+NaOH}{\to}Cu{\left(OH\right)}_{2}\). X là

    • A.
      Cu.
    • B.
      \(Cu{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}.\)
    • C.
      CuO.
    • D.
      \(CuS{O}_{4}.\)
  15. Câu 15

    Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là

    • A.
      16,25 gam.
    • B.
      12,70 gam.
    • C.
      17,25 gam.
    • D.
      32,50 gam.
  16. Câu 16

    Có một cốc dung dịch NaOH loãng, nhỏ thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein thấy dung dịch chuyển sang màu hồng. Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng vào cốc dung dịch màu hồng trên cho đến dư thì hiện tượng quan sát được là

    • A.
      màu hồng đậm dần.
    • B.
      màu hồng không đổi màu.
    • C.
      màu hồng nhạt dần thành không màu rồi chuyển sang màu xanh.
    • D.
      màu hồng nhạt dần rồi chuyển sang không màu
  17. Câu 17

    Để trung hòa hoàn toàn một axit hữu cơ A có công thức làthì cân vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH nồng độ 0,35M, đem cô cạn dung dịch thì thu được 3,36 gam muối khan. Công thức phân tử của axit hữu cơ A là

    • A.
      \(C{H}_{3}OOH.\)
    • B.
      \({C}_{2}{H}_{5}COOH.\)
    • C.
      \({C}_{3}{H}_{7}COOH.\)
    • D.
      \(HCOOH.\)
  18. Câu 18

    Cho 2,4 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí hiđro thu được (tính theo đktc) là

    • A.
      44,8 lít.
    • B.
      4,48 lít.
    • C.
      2,24 lít.
    • D.
      22,4 lít.
  19. Câu 19

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.
      Dầu mỏ là chất lỏng có màu nâu đen.
    • B.
      Dầu mỏ nhẹ hơn nước
    • C.
      Dầu mỏ nặng hơn nước.
    • D.
      Dầu mỏ không tan trong nước.
  20. Câu 20

    Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là

    • A.
      19,70 gam.
    • B.
      10,00 gam.
    • C.
      17,90 gam.
    • D.
      9,85 gam
Xem trước