DayThemLogo
Câu
1
trên 14
ab testing

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm tiếng anh lớp 4

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:24:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Hương

Tổng câu hỏi:

14

Ngày tạo:

08-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chọn đáp án đúng.

    Sandra likes ___________ to music.

    • A.

       listening

    • B.

       listen

    • C.

       to listen

    • D.

       listen

  2. Câu 2

    Chọn đáp án đúng.

    Where _______ you yesterday?

    • A.

      is

    • B.

      are

    • C.

      was

    • D.

      were

  3. Câu 3

    Chọn đáp án đúng.

    He can play football _______ he can’t play table tennis.

    • A.

       because

    • B.

       and

    • C.

       but

    • D.

      when

  4. Câu 4

    Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

    This is my mother. (1)_________ name is Hien. She is a teacher. She gets up at 5:30 in the morning. She has (2)_________ at 6 o’clock. She goes to work at 6:30. She works in a school from 7 o’clock a. m. (3)_________ 10:30 a.m. She arrives home at 11:00 a.m. She has lunch at 11:30. In the evening she has dinner and she (4)_________ to bed at 11 p.m.

    Question 4:

    • A.

       tells

    • B.

       plays

    • C.

       goes

    • D.

       looks

  5. Câu 5

    Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

    • A.

       student

    • B.

       study

    • C.

       much

    • D.

       umbrella

  6. Câu 6

    Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

    • A.

       walk

    • B.

       class

    • C.

       glasses

    • D.

       badminton

  7. Câu 7

    Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

    This is my mother. (1)_________ name is Hien. She is a teacher. She gets up at 5:30 in the morning. She has (2)_________ at 6 o’clock. She goes to work at 6:30. She works in a school from 7 o’clock a. m. (3)_________ 10:30 a.m. She arrives home at 11:00 a.m. She has lunch at 11:30. In the evening she has dinner and she (4)_________ to bed at 11 p.m.

    Question 1:

    • A.

       his

    • B.

       your

    • C.

       her

    • D.

       their

Xem trước