DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử Vật Lý 2019 cực hay chuẩn cấu trúc của Bộ (Đề số 12)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Mạch dao động gồm

  • A.

    Pin 

  • B.

    Acqui 

  • C.

    nguồn điện xoay chiều

  • D.

    nguồn điện một chiều

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Đám nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích có mức năng lượng \({E}_{0}\), khi chuyển về trạng thái kích thích có mức năng lượng \({E}_{L}\) sẽ có khả năng phát ra số vạch phổ tối đa thuộc miền nhìn thấy là

  • A.

    3 vạch 

  • B.

    1 vạch

  • C.

    2 vạch

  • D.

    4 vạch

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

  • A.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Tây 

  • B.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

  • C.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Nam

  • D.

    độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Chọn phát biểu sai

  • A.

    Điện trở suất của chất bán dẫn siêu tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng 

  • B.

    Điện trở suất của chất bán dẫn có giá trị trung gian giữa điện trở suất của kim loại và điện trở suất của điện môi

  • C.

    Điện trở suất của chất bán dẫn phụ thuộc mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

  • D.

    Điện trở suất của chất bán dẫn siêu tinh khiết tăng mạnh khi nhiệt độ tăng

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Chọn câu đúng

  • A.

    Sự tán sắc ánh sáng là sự lệch phương của tia sáng khi đi qua lăng kính 

  • B.

    Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím ló ra khỏi lăng kính

  • C.

    Hiện tượng tán sắc xảy ra khi một chùm sáng hẹp có nhiều thành phần chiếu xiên góc qua mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau

  • D.

    Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua lăng kính

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hạt nhân \({}^{234}U\) ban đầu đứng yên rồi phân rã phóng xạ anpha và biến đổi thành hạt nhân\({}^{230}Th\). Bỏ qua năng lượng của tia gamma, cho khối lượng các hạt nhân là \({m}_{\alpha}\) = 4,0015u, \({m}_{u}\)= 233,9904u, \({m}_{Th}\)= 229,9737u, và \(1u{c}^{2}\)= 931,5MeV. Tốc độ hạt anpha và hạt nhân \({}^{230}Th\) sau phản ứng gần bằng

  • A.

    \({v}_{\alpha}\) = 259,2.\({10}^{5}\)m/s; \({v}_{Th}\) = 4,5.\({10}^{5}\)m/s 

  • B.

    \({v}_{\alpha}\) = 253,6.\({10}^{5}\)m/s; \({v}_{Th}\) = 5,4.\({10}^{5}\)m/s

  • C.

    \({v}_{\alpha}\)= 259,2.\({10}^{6}\)m/s; \({v}_{Th}\) = 4,5.\({10}^{6}\)m/s

  • D.

    \({v}_{\alpha}\)= 253,6.\({10}^{6}\)m/s; \({v}_{Th}\)= 5,4.\({10}^{6}\)m/s

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Thay đổi f đến giá trị bằng \({f}_{1}\) thì điện áp sớm pha π/4 với dòng điện trong mạch, lúc này phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Giá trị \({f}_{1}\) nhỏ hơn giá trị của tần số khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng 

  • B.

    Tổng trở của mạch có giá trị bằng hai lần giá trị của điện trở thuần R

  • C.

    Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng có giá trị bằng giá trị của điện trở thuần R

  • D.

    Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần \({R}_{1}\) = 100Ω mắc nối tiếp với tụ \({C}_{1}\) có điện dung thay đổi được và mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \({L}_{1}\) = 0,318H; đoạn mạch MB có hộp kín X chứa hai trong ba phần tử mắc nối tiếp (điện trở thuần \({R}_{0}\), cuộn cảm thuần \({L}_{0}\), tụ \({C}_{0}\)). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V, tần số f = 50Hz

+ Khi \({C}_{1}\) = \(1,59.{10}^{-5}\) F thì uMB nhanh pha hơn \({u}_{AM}\) một góc \(\alpha =\frac{5\pi}{12}rad\)

+ Nếu điều chỉnh \({C}_{1}\) để \({u}_{AM}\) trùng pha với dòng điện thì công suất tiêu thụ của mạch là P = 200W. Giá trị các phần tử chứa trong hộp kín X

  • A.

    \({C}_{0}\) = 15,9µF; \({L}_{0}\) = 0,159H 

  • B.

     \({R}_{0}=50\sqrt{3}\Omega ;{C}_{0}=15,9\mu F\)

  • C.

     \({R}_{0}=5\sqrt{3}\Omega ;{L}_{0}=0,0159H\)

  • D.

     \({R}_{0}=50\sqrt{3}\Omega ;{L}_{0}=0,159H\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trong sự phân hạch của hạt nhân \({}_{92}{}^{235}U\), gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tắt nhanh 

  • B.

    Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

  • C.

    Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

  • D.

    Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 500 vòng, mỗi vòng có diện tích 100 \(c{m}^{2}\). Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung với tốc độ 3000 vòng/phút, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

  • A.

    e = 157cos(100πt - π/2)V 

  • B.

    e = 157cos(100πt)V

  • C.

    e = 15,7cos(100πt - π/2)V 

  • D.

    e = 15,7cos(100πt)V

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Mạch dao động gồm

  • A.

    cuộn cảm và điện trở thuần 

  • B.

    cuộn cảm và tụ điện

  • C.

    điện trở thuần và tụ điện

  • D.

    điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V, tiêu thụ một công suất điện 2,5 kW. Điện trở thuần và hệ số công suất của động cơ là R = 2 Ω và cosφ = 0,95. Hiệu suất của động cơ là

  • A.

    90,68% 

  • B.

    78,56%

  • C.

    88,55%

  • D.

    89,67%

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Chọn câu đúng. Phần lớn năng lượng giải phóng trong phân hạch là

  • A.

    động năng của các nơ tron phát ra 

  • B.

    động năng các mảnh

  • C.

    năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh

  • D.

    năng lượng các phôtôn của tia γ

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn của một phôtôn sẽ đưa đến

  • A.

    sự giải phóng một êlectron tự do 

  • B.

    sự giải phóng một êlectron liên kết

  • C.

    sự giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống

  • D.

    sự phát ra một phôtôn khác

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Định luật Len-xơ dùng để xác định

  • A.

    Độ lớn của từ thông 

  • B.

    Cường độ dòng điện cảm ứng

  • C.

    Chiều của dòng điện cảm ứng

  • D.

    Chiều của từ trường dòng điện cảm ứng

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho hai nguồn sóng kết hợp cùng biên độ, ngược pha đặt tại hai điểm \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\)trên mặt nước,\({S}_{1}\)\({S}_{2}\)= 13cm, \({S}_{1}\)y là nửa đường thẳng nằm trên mặt nước, ban đầu \({S}_{1}\)y trùng với \({S}_{1}\)\({S}_{2}\). Điểm C luôn nằm trên \({S}_{1}\)y và \({S}_{1}\)C=5cm. Cho \({S}_{1}\)y quay quanh \({S}_{1}\) đến vị trí sao cho \({S}_{1}\)C là trung bình nhân giữa hình chiếu của chính nó lên \({S}_{1}\)\({S}_{2}\) và \({S}_{1}\)\({S}_{2}\). Lúc này C nằm trên vân cực đại giao thoa thứ 4 tính từ trung trực của \({S}_{1}\)\({S}_{2}\). Số điểm mà phân tử vật chất tại đó dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn \({S}_{1}\)\({S}_{2}\) là

  • A.

    13 

  • B.

    15

  • C.

    17

  • D.

    19

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6sin(ωt +\(\raisebox{1ex}{$\pi $}\!\left/ \!\raisebox{-1ex}{$2$}\right.\)) (cm), t(s). Pha ban đầu của dao động là

  • A.

    \(\phi =\frac{\pi}{2}\) (rad) 

  • B.

    \(\phi =-\frac{\pi}{2}\) (rad)

  • C.

    \(\phi =0\) (rad) 

  • D.

    \(\phi =\pi\) (rad)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s, nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước. Phương trình sóng tại nguồn là u = 3cosπt (cm), t(s). Li độ của phần tử vật chất tại điểm trên mặt nước cách O một đoạn 25cm ở thời điểm t = 2,5s là

  • A.

    1,5cm 

  • B.

    3cm

  • C.

    0cm

  • D.

    -3 cm

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

  • A.

    thể tích 

  • B.

    khối lượng

  • C.

    áp suất

  • D.

    nhiệt độ tuyệt đối

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Khi nói về dao động duy trì, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ 

  • B.

    Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kì

  • C.

    Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ

  • D.

    Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Tìm phát biểu đúng. Khi đang có cộng hưởng cơ trong dao động của một con lắc nếu

  • A.

    tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng 

  • B.

    tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm

  • C.

    giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng

  • D.

    giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước một thấu kính hội tụ, cho một ảnh thật cách thấu kính 80cm. Nếu thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng vào chỗ thấu kính hội tụ thì ảnh của AB sẽ nằm cách thấu kính 20cm. Tiêu cự của các thấu kính nói trên lần lượt là

  • A.

    \({f}_{1}\)= 34cm; \({f}_{2}\) = - 34cm 

  • B.

    \({f}_{1}\) = 32cm; \({f}_{2}\) = - 32cm

  • C.

    \({f}_{1}\) = 36cm; \({f}_{2}\) = - 36cm

  • D.

    \({f}_{1}\)= 30cm; \({f}_{2}\) = - 30cm

Chưa có lời giải