DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử TS vào 10 (Tháng 4) năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Giang

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

Đ
Câu 1 (0.5đ)

Cặp số \(\left( {x;\,\,y} \right)\) nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 5\\2x + 3y = - 1\end{array} \right.?\)

  • A.
    \(\left( { - 1;\,\, - 1} \right).\)
  • B.
    \(\left( { - 1;\,\,1} \right).\)
  • C.
    \(\left( {1;\,\, - 1} \right).\)
  • D.
    \(\left( {1;\,\,1} \right).\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)
Phương trình \(\left( {2m - 1} \right){x^2} + 4x + m - 1 = 0\) là phương trình bậc hai khi
  • A.
    \(m \ne 1.\)
  • B.
    \(m \ne 0.\)
  • C.
    \(m \ne \frac{1}{2}.\)
  • D.
    \(m = \frac{1}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)

Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Xác suất để số được chọn là số chính phương (là số bằng bình phương đúng của một số nguyên) bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(\frac{2}{{45}}.\)

  • B.
    \(\frac{1}{{15}}.\)
  • C.
    \(\frac{7}{{90}}.\)
  • D.
    \(\frac{1}{{10}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)

Với \(a > 0,\,\,b < 0\) thì biểu thức \(A = \frac{{ - b}}{a}\sqrt {\frac{{{a^3}}}{{{b^2}}}} \) bằng

  • A.
    \(\sqrt a .\)
  • B.
    \(\frac{a}{b}\sqrt a .\)
  • C.
    \( - \sqrt a .\)
  • D.
    \( - \frac{a}{b}\sqrt a .\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Hàm số \(y = \left( {m - 1} \right){x^2}\,\,\left( {m \ne 1} \right)\)có đồ thị nằm phía trên trục hoành khi

  • A.
    \(m > 1.\)
  • B.
    \(m > - 1.\)
  • C.
    \(m < - 1.\)
  • D.
    \(m < 1.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Thời gian tự học (tính theo phút) trong một ngày của 40 học sinh lớp 9A được ghi lại trong bảng sau:

Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là (ảnh 1)

Tần số tương đối của học sinh có thời gian tự học 120 phút một ngày là

  • A.

    \(25\% .\)                      

  • B.
    \(20\% .\)            
  • C.
    \(35\% .\)            
  • D.
    \(50\% .\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)

Nếu đặt một chiếc thang dài 4m cách chân tường 2m (hình vẽ) thì góc tạo bởi thang và mặt đất bằng

Nếu đặt một chiếc thang dài 4 m cách chân tường 2 m (hình vẽ) thì góc tạo bởi thang và mặt đất bằng (ảnh 1)

  • A.
    \(30^\circ .\)
  • B.
    \(60^\circ .\)
  • C.
    \(90^\circ .\)
  • D.
    \(50^\circ .\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)

Tất cả các giá trị của biến \(x\) để biểu thức \(\sqrt {4x - 2} \) có nghĩa là

  • A.
    \(x \ge 0.\)
  • B.
    \(x \ge - 2.\)
  • C.
    \(x \ge \frac{{ - 1}}{2}.\)
  • D.
    \(x \ge \frac{1}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 8” là

  • A.
    \(\frac{5}{{36}}.\)                                
  • B.
    \(\frac{1}{6}.\)    
  • C.
    \(\frac{1}{9}.\)                  
  • D.
    \(\frac{1}{{12}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Biết \( - 8\) là một căn bậc hai của \(x.\) Căn bậc ba của \(x\) bằng

  • A.
    \( - 2.\)
  • B.
    \(4.\)
  • C.
    \(64.\)
  • D.
    \(2.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Một công ty sản xuất và đưa ra bán trên thị trường sản phẩm \(A.\) Theo tính toán, khi đơn giá của mỗi sản phẩm \(A\)\(x\)nghìn đồng thì doanh thu \(P\) (đơn vị nghìn đồng) là\(P\left( x \right) = - 560{x^2} + 50\,\,000x.\) Doanh thu tháng đầu tiên của công ty khi bán sản phẩm \(A\) với giá ưu đãi là 996 triệu đồng. Biết giá bán ưu đãi của sản phẩm \(A\) không vượt quá 50 nghìn đồng, hỏi giá ưu đãi của sản phẩm \(A\) mà công ty đã bán ở tháng đầu tiên là bao nhiêu?

  • A.
    \(32\,\,000\) đồng.
  • B.
    \(30\,\,000\) đồng.
  • C.
    \(300\,\,000\) đồng.
  • D.
    \(35\,\,000\) đồng.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)

Cho tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) đường kính \(AD\) (như hình vẽ). Biết \(\widehat {DAC} = 25^\circ .\) Số đo \(\widehat {ABC}\) bằng

b (ảnh 1)

  • A.
    \(130^\circ .\)
  • B.
    \(90^\circ .\)
  • C.
    \(65^\circ .\)
  • D.
    \(50^\circ .\)

Chưa có lời giải