DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2021 môn Vật Lí có lời giải chi tiết (Phần 2 - đề 06)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

K
Câu 1 (0.25đ)

Trong mạch điện xoay chiều chứa hai phần tử là điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì điện áp hai đầu đoạn mạch

  • A.

     luôn cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

  • B.

     luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch

  • C.

     luôn trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch

  • D.

     sớm pha hoặc trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào giá trị của R và C

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.

     Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

  • B.

     Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

  • C.

     Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

  • D.

     Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

  • A.

     Mạch tách sóng

  • B.

     Anten phát

  • C.

     Mạch khuếch đại

  • D.

     Mạch biến điệu

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây \({D}_{1}\) và \({D}_{2}\). Khi mắc hai đầu cuộn dây \({D}_{1}\) vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \(U\) thì điện áp hiệu dụng hai đầu của cuộn \({D}_{2}\) để hở có giá trị là 8 V. Khi mắc hai đầu cuộn \({D}_{2}\) vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn \({D}_{1}\) để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng

  • A.

     16 V

  • B.

    4 V

  • C.

    6 V

  • D.

    8 V

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

  • A.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)

  • C.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)

  • D.

     \(-\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, động năng của chất điểm này biến thiên theo quy luật \(Eđ={\mathrm{cos}}^{2}\left(\frac{2\mathrm{\pi}}{4}t\right)\)mJ, t được tính bằng giây. Chu kì dao động của chất điểm này là

  • A.

    1s

  • B.

    2s

  • C.

    3s

  • D.

    4s

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Phát biểu nào là sai khi nói về tính chất lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng

  • A.

     Hiện tượng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính cht sóng

  • B.

     Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng

  • C.

     Hiện tượng quang điện ngoài thể hiện ánh sáng có tính chất hạt

  • D.

     Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì càng thể hiện rõ tính chất sóng

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khối lượng vật treo 100g, dao động điều hoà với phương trình \(x=A\mathrm{cos}5\mathrm{\pi t}\)cm. Trong quá trình dao động tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và lò xo nén trong một chu kỳ bằng 2. Lực nén đàn hồi cực đại của lò xo lên giá treo bằng

  • A.

     2 N

  • B.

    3 N

  • C.

     1 N

  • D.

    4 N

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Từ thông qua mạch mạch kín có điện trở biến thiên theo quy luật \(\Phi ={\Phi}_{0}\omega T\) thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch này là

  • A.

     \(\frac{{\Phi}_{0}}{R}\)

  • B.

     \(\frac{\omega {\Phi}_{0}}{R}\)

  • C.

     \(\frac{{\Phi}_{0}}{\sqrt{2}R}\)

  • D.

     \(\frac{\omega {\Phi}_{0}}{\sqrt{2}R}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Vị trí các vận tối trong thí nghiệm giao thoa của Y‒ âng được xác định bằng công thức nào ?

  • A.

     \(x=\frac{kD\lambda}{2a}\)

  • B.

     \(x=\frac{2kD\lambda}{a}\)

  • C.

     \(x=\frac{kD\lambda}{a}\)

  • D.

     \(x=\frac{(2k+1)D\lambda}{2a}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Gọi \({K}_{tr}\) là tổng động năng các hạt nhân trước phản ứng; \({K}_{s}\) là tổng động năng các hạt nhân sau phản ứng. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là Q (\(Q>0\)) được tính bằng biểu thức

  • A.

     \(Q={K}_{s}\)

  • B.

     \(Q={K}_{t}-{K}_{s}\)

  • C.

     \(Q={K}_{s}-{K}_{t}\)

  • D.

     \(Q={K}_{t}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong hiện trượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha. Biết AB=20cm và sóng truyền đi với bước sóng \(\lambda =3\) cm. Trên truc trực của AB, đểm dao động với biên độ cực đại, gần AB nhất, cách AB một khoảng là

  • A.

     13 cm

  • B.

     2,2 cm

  • C.

     6,6 cm

  • D.

     10 cm

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200 g. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2}=10\). Phương trình dao động của vật là

  • A.

     \(x=5\mathrm{cos}(4\mathrm{\pi t}-\frac{3\mathrm{\pi}}{4}) \mathrm{cm}\)

  • B.

     \(x=4\mathrm{cos}(4\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{4}) \mathrm{cm}\)

  • C.

     \(x=4\mathrm{cos}(4\mathrm{\pi t}-\frac{3\mathrm{\pi}}{4}) \mathrm{cm}\)

  • D.

     \(x=5\mathrm{cos}(4\mathrm{\pi t}+\frac{3\mathrm{\pi}}{4}) \mathrm{cm}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng \(\lambda =20\)cm, nguồn sóng có biên độ a=5 cm, khoảng cách lớn nhất giữa hai bụng sóng liên tiếp có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?

  • A.

     20 cm

  • B.

     40 cm

  • C.

     5 cm

  • D.

     30 cm

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Y ‒ âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc \({\lambda}_{1}=0,5\) µm và \({\lambda}_{2}=0,7\) µm. Tính từ vân sáng trung tâm đến vân tối trùng nhau của hai hệ vâng, số vị trí cho vân sáng là (không tính vân trung tâm)

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    7

  • D.

    12

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AMMB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}2\mathrm{\pi tf}\) (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. Ban đầu điều chỉnh biến trở để có giá trị \(R=\sqrt{\frac{L}{C}}\), thay đổi f, khi \(f={f}_{1}\) thì điện áp hiệu dụng trên C đạt cực đại. Sau đó giữ tần số không đổi \(f={f}_{2}\), điều chỉnh biến trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi. Hệ thức liên hệ giữa \({f}_{2}\) và \({f}_{1}\) là

  • A.

     \({f}_{2}=\frac{4}{3}{f}_{1}\)

  • B.

     \({f}_{2}={f}_{1}\)

  • C.

     \({f}_{2}=\frac{{f}_{1}}{\sqrt{2}}\)

  • D.

     \({f}_{2}=\frac{\sqrt{3}}{2}{f}_{1}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy \(c=3.{10}^{8}\)m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

  • A.

     1,452.1014 Hz

  • B.

     1,596.1014 Hz

  • C.

     1,875.1014 Hz

  • D.

     1,956.1014 Hz

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một sóng cơ lan truyền theo chiều dương của trục Ox trên một sợi dây đàn hồi với chu kì T. Tại thời điểm t và \(t\text{'}=t+∆t\) hình ảnh sợi dây có dạng như hình vẽ. \(∆t\) có thể là

  • A.

     \(\frac{T}{3}\)

  • B.

     \(\frac{T}{2}\)

  • C.

     \(\frac{T}{6}\)

  • D.

     \(\frac{T}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T. Sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu thì tỉ số giữa số hạt nhân X chưa bị phân rã và số hạt nhân X đã bị phân rã là 1 : 15. Gọi \({n}_{1}\) và \({n}_{2}\) lần lượt là hạt nhân X bị phân rã sau hai khoảng thời gian \(\frac{t}{2}\) liên tiếp kể từ thời điểm ban đầu. Chọn phương án đúng

  • A.

     \(\frac{{n}_{1}}{{n}_{2}}=\frac{4}{1}\)

  • B.

     \(\frac{{n}_{1}}{{n}_{2}}=\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(\frac{{n}_{1}}{{n}_{2}}=\frac{4}{5}\)

  • D.

     \(\frac{{n}_{1}}{{n}_{2}}=\frac{2}{1}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Tổng hợp hạt nhân Heli \({}_{2}{}^{4}He\) từ phản ứng hạt nhân \({}_{1}{}^{1}H+{}_{3}{}^{7}Li\to {}_{2}{}^{4}He+X\). Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 11,20 lít Heli ở điều kiện tiêu chuẩn là

  • A.

     1,3,1024MeV

  • B.

     5,2.1024 MeV

  • C.

     2,6.1024 MeV

  • D.

     2,4.1024 MeV

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc \(\lambda\), màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\) luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 9. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách \({S}_{1}{S}_{2}\) một lượng \(∆a\) thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 2k. Nếu giảm khoảng cách \({S}_{1}{S}_{2}\) thêm \(∆a\) thì tại M

  • A.

     vân sáng bậc 10

  • B.

     vân sáng bậc 6

  • C.

     vân sáng bậc 3

  • D.

     vân sáng bậc 12

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho hai chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa li độ dao động của chất điểm thứ nhất \({x}_{1}\) vào li độ dao động của chất điểm thứ hai \({x}_{2}\) có dạng như hình vẽ. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

  • A.

     2 cm

  • B.

    5 cm

  • C.

    5\(\sqrt{2}\) cm

  • D.

    10 cm

Chưa có lời giải