DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Đinh Tiên Hoàng – Đồng Nai có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:16
Thời gian làm: 00:26:00

Tổng câu hỏi: 16

Thời gian làm: 00:26:00

H
Câu 1 (0.62đ)

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 120 J . Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là?

  • A.
    120 J .               
  • B.
    190J.                    
  • C.
    70 J .           
  • D.
    50 J .

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.62đ)

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong biểu thức \(\Delta {\rm{U}} = {\rm{Q}} + {\rm{A}}\) phải có giá trị:

  • A.
    \(\Delta {\rm{U}} = 0\)                   
  • B.
    \({\rm{Q}} > 0\) và \({\rm{A}} > 0\) 
  • C.
    \({\rm{Q}} > 0\) và \({\rm{A}} < 0\)  
  • D.
    \(\Delta {\rm{U}} = {\rm{A}}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.62đ)

Một khối nước đá ở \({0}^{0}C\) có khối lượng \({{\rm{m}}_0}\) nhận nhiệt lượng 500 kJ thì thấy \(25\% \) khối lượng nước đá đã bị nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là \(3,3 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Giá trị của \({{\rm{m}}_0}\) là?

  • A.
    \(1,51\;{\rm{kg}}\).          
  • B.
    \(6,06\;{\rm{kg}}\).            
  • C.
    \(1,51\;{\rm{g}}\).              
  • D.
    \(6,06\;{\rm{g}}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.62đ)

Ta cho vài viên đá vào một cốc nước. Sau một lúc ta thấy bên ngoài thành cốc có các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Hiện tượng đó là vì?

  • A.

    nước trong cốc thấm ra ngoài.

  • B.

    thanh cốc bị dính ướt các giọt nước

  • C.

    hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cốc

  • D.
    nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.62đ)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì khoảng cách giữa các phân tử?

  • A.

    rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

  • B.

    rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

  • C.

    rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

  • D.
    rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.62đ)

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm nhất đến đại lượng nào sau đây?

  • A.

    Nhiệt lượng của vật liệu đúc               

  • B.

    Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc

  • C.
    Nhiệt dung của vật liệu đúc                   
  • D.

    Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.7đ)

Một tấm nhôm ban đầu ở nhiệt độ \({0}^{0}C\) trượt xuống một mặt phẳng dài 15 m , nghiêng một góc \({30}^{0}C\) so với mặt phẳng nằm ngang. Lực ma sát trượt cân bằng với thành phần trọng lực dọc theo mặt phẳng nghiêng sao cho tấm nhôm sẽ trượt xuống với vận tốc không đổi. Nếu \(90\% \) cơ năng của hệ bị tiêu hao ở nhôm hấp thụ thì nhiệt độ của nó ở chân mặt phẳng nghiêng là bao nhiêu độ Celsius (lấy hai chữ số ở phần thập phân)? Biết nhiệt dung riêng cho nhôm là \(0,9\;{\rm{kJ}}/{\rm{kgK}}\). Lấy g \( = 9,81\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\)

  • A.
     \(0,{18}^{0}C\)
  • B.
     \(2,{16}^{0}C\)
  • C.
     \(0,{15}^{0}C\)
  • D.
     \(0,{07}^{0}C\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.62đ)

Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây đúng?

Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

  • A.

    Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

  • B.

    Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4 .

  • C.

    Nước bắt đầu hoá hơi từ phút thứ 14 đến phút thứ 16

  • D.
    Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến \({100^^\circ }{\rm{C}}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.62đ)

Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc \(54\;{\rm{km}}/{\rm{h}}\). Biết \(50\% \) động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng?

  • A.
    2250 J.                    
  • B.
    1125 J .                   
  • C.
    \(562,5\;{\rm{J}}\).            
  • D.
    7290 J.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.62đ)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào:

  • A.

    Nhiệt độ, áp suất và thể tích.                   

  • B.

    Nhiệt độ và thể tích.

  • C.

    Nhiệt độ và áp suất.         

  • D.

    Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

Chưa có lời giải