DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Cụm các trường THPT , Các trung tâm GDTX , GDNN - GDTX Tỉnh Bắc Ninh có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:18
Thời gian làm: 00:28:00

Tổng câu hỏi: 18

Thời gian làm: 00:28:00

T
Câu 1 (0.55đ)

Quy tắc nào sau đây không đúng để đảm bảo an toàn khi làm các thí nghiệm Vật lí?

  • A.

    Chỉ cắm thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn lớn hơn hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

  • B.

    Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát chỉ dẫn.

  • C.

    Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm sau khi tiến hành thí nghiệm.

  • D.
    Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.55đ)
Một khối khí lí tưởng có động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí bằng 0,02 eV. Lấy hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 J/K; 1 eV = 1,6.10-19 J. Nhiệt độ của khối khí là
  • A.
    155 K.                           
  • B.
    Β. 310 K.                                 
  • C.
    77,5 K.                                     
  • D.
    120 K.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.55đ)

Sử dụng thông tin sau cho Câu 16, Câu 17 và Câu 18. Hình bên là sơ đồ nguyên lí làm mát bằng dầu của một máy biến áp. Lõi từ và các cuộn dây của máy biến áp được ngâm trong bể dầu. Khi lõi từ và các cuộn dây nóng lên thì nhiệt độ của dầu tăng lên. Dầu được lưu thông qua bộ trao đổi nhiệt để làm mát. Biết rằng nhiệt độ của dầu khi bắt đầu đi vào bộ trao đổi nhiệt là 85°C và sau khi làm mát là 550C; dầu sử dụng có nhiệt dung riêng là c = 2000 J/kg.K và khối lượng riêng là 850 kg/m3; tổn thất nhiệt của máy biến áp khi vận hành là 500 kW.

Nhiệt lượng tỏa ra khi có 4 lít dầu được làm mát qua bộ trao đổi nhiệt là  
  • A.
    240 kJ.                          
  • B.
    240 MJ.                              
  • C.
    204 MJ.                                     
  • D.
    204 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.55đ)

Bảng bên là thông số nhiệt dung riêng của một số chất. Nếu các miếng Nhôm, Đồng, Sắt, Chì có cùng khối lượng được lấy ra từ cùng một lò nung (nhiệt độ các miếng giống nhau) và để ngoài không khí thì miếng nào nguội đi lâu nhất?

Chất

Nhiệt dung riêng (J/kg.K)

Nhôm

880

Sắt

460

Đồng

380

Chì

130

  • A.
    Sắt.                                
  • B.
    Nhôm.                                
  • C.
    Chì.                                     
  • D.
    Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.55đ)

Sử dụng thông tin sau cho Câu 14, Câu 15. Đun nóng một khối khí trong xi lanh thì thấy pít-tông chuyển động lên trên. Biết áp suất của khí trong xi lanh không đổi (coi khí trong xi lanh là khí lí tưởng).

Nếu thể tích của khối khí tăng 3 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí  
  • A.
     A. tăng 1,5 lần.                  
  • B.
    giảm 3 lần.                         
  • C.
    tăng 3 lần.                                   
  • D.
    không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.55đ)
Vật ở thể lỏng có          
  • A.
    hình dạng xác định, thể tích không xác định.             
  • B.
    thể tích và hình dạng không xác định.  
  • C.
    thể tích xác định và hình dạng không xác định.           
  • D.
    thể tích và hình dạng xác định.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.55đ)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cơ thể con người phát ra được bức xạ nào sau đây?  
  • A.
    Tia tử ngoại.                
  • B.
    Sóng vô tuyến.                   
  • C.
    Tia X.                                    
  • D.
    Tia hồng ngoại.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.55đ)

Nguyên nhân nào sau đây ra áp suất chất khí?

  • A.
    Do các phân tử khí khi chuyển động va chạm vào thành bình. 
  • B.
    Do giữa các phân tử khí có lực tương tác phân tử. 
  • C.
    Do chất khí có khối lượng nhỏ. 
  • D.
    Do các phân tử khí có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.55đ)
Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau. Bình 1 đựng 4 g hydrogen, bình 2 đựng 22 g khí carbon dioxide, bình 3 đựng 7 g khí nitrogen, bình 4 đựng 4 g oxygen. Bình khí có áp suất nhỏ nhất là  
  • A.
    bình 2.                         
  • B.
    bình 1.                                
  • C.
    bình 4.                                     
  • D.
    bình 3.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.55đ)

Một khối lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái sao cho áp suất không đổi. Gọi p1, V1, T1 lần lượt là áp suất, thể tích, nhiệt độ ở trạng thái 1; p2, V2, T2 lần lượt là áp suất, thể tích, nhiệt độ ở trạng thái 2. Hệ thức đúng

  • A.

     \(\frac{{\mathrm{V}}_{1}}{{\mathrm{t}}_{1}}=\frac{{\mathrm{V}}_{2}}{{\mathrm{t}}_{2}}\)

  • B.

     \(\frac{{\mathrm{p}}_{1}}{{\mathrm{T}}_{1}}=\frac{{\mathrm{p}}_{2}}{{\mathrm{T}}_{2}}\)

  • C.

     \({\mathrm{p}}_{1}{\mathrm{V}}_{2}={\mathrm{p}}_{2}{\mathrm{V}}_{1}\)

  • D.

     \(\frac{{\mathrm{V}}_{1}}{{\mathrm{T}}_{1}}=\frac{{\mathrm{V}}_{2}}{{\mathrm{T}}_{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.55đ)
Kích thích từ trường xuyên sọ (Transcranial Magnetic Stimulation, viết tắt là TMS) là một phương pháp điều trị kích thích não bộ không xâm lấn, sử dụng từ trường để tác động lên một số vùng nhất định trong não có liên quan đến các tình trạng như trầm cảm và điều chỉnh cảm xúc. Trong phương pháp điều trị TMS, cuộn dây từ trường được sử dụng để tạo ra một từ trường mạnh mẽ và ngắn hạn, xuyên qua da và sọ mà không gây ra sự suy giảm đáng kể. Khi cuộn dây này được kích hoạt, nó sẽ tạo ra một dòng điện trong các mô thần kinh, kích thích các tế bào thần kinh tại các vùng cụ thể của não. Giả sử một vòng dây TMS khi được kích hoạt, nó tạo ra từ trường có độ lớn cảm ứng từ 1,8 T, từ trường này gây ra cho dây thần kinh có chiều dài 2 mm một dòng điện cảm ứng 2,5 mA. Độ lớn lực từ lớn nhất do từ trường của vòng dây TMS tác dụng lên dây thần kinh trên là
  • A.

    0,09 N.

  • B.
    Β. 9.10-6 N.                             
  • C.
    9 N.
  • D.
    9.10-3Ν.

Chưa có lời giải