DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí Sở Thái Nguyên lần 2 năm 2025 có đáp án

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí Sở Thái Nguyên lần 2 năm 2025 có đáp án

Tự luận địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:9
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 9

Thời gian làm: 00:20:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (1.11đ)

Cho bảngsố liệu:

Lượngmưacácthángnăm2023tạitrạmquantrắcLáng(Hà Nội)

(Đơnvị:mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng

mưa

8,0

24,2

7,6

72,0

64,2

375,4

134,6

358,8

269,7

22,4

61,0

21,6

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNamnăm2023,NxbThốngkê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lượng mưa cả năm 2023 tại trạm quan trắc Láng (Hà Nội) là bao nhiêu mm ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1.11đ)

Cho thông tin sau:

Nước ta có số dân đông, là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao động nông nghiệp dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao, thuận lợi cho việc áp dụng khoa học - công nghệ mới vào sản xuất.

a)  Dân số đông nên nhu cầu lương thực thực phẩm lớn.

b)  Trình độ của người lao động ngày càng nâng cao tạo thuận lợi để phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

c)  Do dân số đông nên việc sản xuất nông nghiệp chỉ nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.

d)  Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp của nước ta có xu hướng tăng, lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 6 (1.11đ)

Cho bảngsố liệu:

Hiệntrạng sửdụngđất ởnướcta năm2014vànăm 2023

(Đơnvị:nghìnha)

Năm

Chỉtiêu

2014

2023

Tổngdiện tích

33 096,7

33 133,2

Đấtnông nghiệp

26 822,9

27 976,2

Đấtphinông nghiệp

3 796,9

3 984,5

Đấtchưasử dụng

2 476,9

1 172,5

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNamnăm2015,2023,NxbThống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng diện tích đất nông nghiệp trong cơ cấu sử dụng đất năm 2023 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2014? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Chưa có lời giải

Câu 7 (1.11đ)

Năm 2022, sản lượng khai thác thủy sản của nước ta là 3 874,3 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 5 233,8 nghìn tấn. Hãy cho biết tỉ trọng sản lượng khai thác trong tổng sản lượng thủy sản là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Chưa có lời giải

Câu 8 (1.11đ)

Cho bảngsố liệu:

CơcấuGDPphântheothànhphần kinhtếởnướcta năm2010 vànăm 2023

(Đơnvị:%)

Năm

Chỉtiêu

2010

2023

Kinhtế Nhànước

29,3

21,0

Kinhtế ngoàiNhànước

43,0

50,4

Khu vựccó vốn đầu tư nướcngoài

15,2

20,3

Thuếsản phẩmtrừtrợcấp sản phẩm

12,5

8,3

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNamnăm2011,2023,NxbThống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng của thành phần kinh tế Nhà nước năm 2023 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Chưa có lời giải

Câu 9 (1.12đ)

Cho thông tin sau:

Chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10 km, nước ta đã có tới 2360 sông. Dọc bờ biển, trung bình cứ 20 km lại gặp một cửa sông. Sông ngòi nước ta nhiều, nhưng phần lớn là sông nhỏ.

a)  Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)  Sông ngòi nước ta đều có giá trị về thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, thuỷ sản và du lịch.

c)  Số lượng sông nhiều gây khó khăn cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ, đường sắt.

d)  Phần lớn là sông nhỏ do lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, địa hình chia cắt.

Chưa có lời giải