DayThemLogo
Câu
1
trên 18
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí Sở Thái Bình năm 2025 có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:28:00

N

Biên soạn tệp:

Lê Trọng Nghĩa

Tổng câu hỏi:

18

Ngày tạo:

09-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có
    • A.
      lao động có truyền thống, kinh nghiệm.
    • B.
      nhiều bề mặt cao nguyên đả với bằng phẳng.
    • C.
      khi hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.
    • D.
      đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.
  2. Câu 2
    Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
    • A.
      vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang
    • B.
      vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
    • C.
      vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong
    • D.
      vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong
  3. Câu 3

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm sút?

    • A.
      Mở các tuyến giao thông, xây dựng khu dân cư vượt lũ
    • B.
      Xây dựng khu dân cư vượt lũ, khai khẩn đất hoang hóa. 
    • C.
      Phát triển nuôi tôm, cháy rừng, mở các tuyến giao thông.
    • D.
      Khai khẩn đất hoang hóa, phát triển nuôi tôm, cháy rừng.
  4. Câu 4

    PHẦN 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thi sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thi sinh chỉ chọn một phương án

    Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt, may nước ta là

    • A.
      hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp. 
    • B.
      vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.
    • C.
      truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.
    • D.
      nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  5. Câu 5

    Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

    • A.
      mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
    • B.
      Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển.
    • C.
      áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất.
    • D.
      giá thành thấp, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
  6. Câu 6

    Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

    • A.
      Mở rộng thêm diện tích trồng trọt. .
    • B.
      Quy hoạch các vùng chuyên canh.
    • C.
      Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.
    • D.
      Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
  7. Câu 7

    Điều kiện thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển cây công nghiệp hàng năm là

    • A.
      khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
    • B.
      khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, diện tích đất feralit lớn.
    • C.
      lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ dồi, núi; đồng bằng; biển đảo. 
    • D.
      dài đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha.
  8. Câu 8

    Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

    • A.
      ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
    • B.
      phả rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.
    • C.
      phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
    • D.
      phủ rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.
  9. Câu 9

    Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.
      tăng cường kết cấu hạ tầng, làm thay đổi bộ mặt vùng ven biển. 
    • B.
      tăng cường thu hút nguồn đầu tư, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá. 
    • C.
      mở rộng các đô thị, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
    • D.
      giải quyết việc làm cho lao động, góp phần phân bố lại dân cư.
  10. Câu 10
    “Gió mùa Đông Nam" hoạt động ở Đồng bằng Bắc Bộ có nguồn gốc từ 
    • A.
      áp cao cận chỉ tuyến bán cầu Bắc.
    • B.
      khối khí cực lục địa từ áp cao Xibia.
    • C.

      khối khi nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

    • D.
      áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
  11. Câu 11
    Gió mùa Đông Bắc ở nước ta, gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
    • A.
      Bạch Mã.
    • B.
      Hoành Sơn.
    • C.
      Hoàng Liên Sơn.
    • D.
      Tam Điệp.
  12. Câu 12

    Hạn chế lớn nhất trong việc sử dụng đất đai ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

    • A.
      thiếu nước nghiêm trọng trong việc sản xuất vào mùa hạ và thu đông.
    • B.
      xói mỏn, rửa trôi ở vùng đồi núi, ngập lụt, nhiễm mặn ở đồng bằng. 
    • C.
      đất ở vùng đồng bằng thấp, bị suy thoái, ảnh hưởng của triều cường.
    • D.
      tình trạng ngập lụt ở thượng lưu các con sông lớn tại Nam Trung Bộ.
  13. Câu 13

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

    • A.
      Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau
    • B.
      Đầu từ theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
    • C.
      Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
    • D.
      Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
  14. Câu 14
    Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
    • A.
      thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài. 
    • B.
      lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
    • C.
      động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    • D.
      động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
  15. Câu 15
    Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
    • A.
      tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.
    • B.
      thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
    • C.
      tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị,
    • D.
      làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.
  16. Câu 16
    Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn núi cao ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do 
    • A.
      địa hình dốc. .
    • B.
      nhiệt độ thấp.
    • C.
      độ ẩm tăng.
    • D.
      sinh vật ít.
  17. Câu 17

    Ý nghĩa chủ yếu của sự thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

    • A.
      thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
    • B.
      tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng
    • C.
      đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
    • D.
      giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.
  18. Câu 18
    Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây? 
    • A.
      Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
    • B.
      Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
    • C.
      Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
    • D.
      Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
Xem trước