DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 21)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left|i.z-2i-1\right|=3\) là

  • A.

    đường tròn có tâm I(-2;1), bán kính R=9

  • B.

    đường tròn có tâm I(2;-1), bán kính R=3

  • C.

    đường tròn có tâm I(2;-1), bán kính R=9 

  • D.

    đường tròn có tâm I(-2;1), bán kính R=3 

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh \(\sqrt{3}a\), SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{5}a}{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}a}{2}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{6}a}{6}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{3}a}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số y = ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng

Cho hàm số y = ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Giá trị (ảnh 1)

  • A.

    -1

  • B.

  • C.

    2

  • D.

    -2 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC cỏ đáy là tam giác đều cạnh \(a=4\sqrt{2}\) cm, cạnh bên SC vuông góc với đáy và SC=2cm. Gọi M, N là trung điểm của AB và BC. Góc giữa hai đường thẳng SN và CM bằng

  • A.

    30°

  • B.

    60°

  • C.

    45°

  • D.

    90° 

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;-1;-2) và B(2;2;2). Độ dài vectơ \(\overrightarrow{AB}\) bằng

  • A.

     \(\sqrt{29}\)

  • B.

    29

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) = 2x4-x2+1 có đồ thị (C). Đồ thị hàm số (C’): y=f’(x) với trục hoành có bao nhiêu điểm chung

  • A.

    4

  • B.

    1

  • C.

    0

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Một cấp số cộng (un) với \({u}_{1}=-\frac{1}{2}\), \(d=\frac{1}{2}\) có dạng khai triển nào sau đây

  • A.

     \(-\frac{1}{2};0;1;\frac{1}{2};1;\mathrm{...}\)

  • B.

     \(-\frac{1}{2};0;\frac{1}{2};0;-\frac{1}{2}\mathrm{...}\)

  • C.

     \(\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2};\mathrm{...}\)

  • D.

     \(-\frac{1}{2};0;\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};\mathrm{...}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng A’C’ và BD bằng

  • A.

    60° 

  • B.

    30° 

  • C.

    45° 

  • D.

    90° 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;1); mặt phẳng (α): x+y+z-4=0 và mặt cầu (S): x2+y2+z2-6x-6y-8z+18=0. Phương trình đường thẳng \(\Delta\) đi qua M và nằm trong (α) cắt mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là

  • A.

     \(\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-1}{1}\)

  • B.

     \(\frac{x-2}{-1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-1}{1}\)

  • C.

     \(\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{1}\)

  • D.

     \(\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-1}{-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Biết hàm số f(x) thoả mãn các điều kiện f’(x)=2x+3 và f(0)=1. Giá trị f(2) là

  • A.

    f(2)=11 

  • B.

    f(2)=8 

  • C.

    f(2)=10 

  • D.

    f(2)=7 

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AB và BC, N là điểm thuộc đoạn CD sao cho CN=2ND. Gọi P là giao điểm của AD với mặt phẳng (KLN). Tính tỉ số \(\frac{PA}{PD}\).

  • A.

     \(\frac{PA}{PD}=\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(\frac{PA}{PD}=\frac{2}{3}\)

  • C.

     \(\frac{PA}{PD}=\frac{3}{2}\)

  • D.

     \(\frac{PA}{PD}=2\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Phương trình 9x-3.3x+2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 (x1<x2). Giá trị biểu thức A=2x1+3x2

  • A.

     \(4{\mathrm{log}}_{3}2\)

  • B.

    1

  • C.

     \(3{\mathrm{log}}_{3}2\)

  • D.

     \(2{\mathrm{log}}_{2}3\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 5x+1

  • A.

     \({5}^{x}\mathrm{ln}x+x+C\)

  • B.

     \({5}^{x}+x+C\)

  • C.

     \(\frac{{5}^{x}}{\mathrm{ln}5}+x+C\)

  • D.

     \({5}^{x}+x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2-2x) là

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y= (ảnh 1)

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    4  

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) chứa x0, f’(x0)=0 và f(x) có đạo hàm cấp hai tại x0. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    Nếu f”(x0) < 0 thì f(x) đạt cực đại tại x0

  • B.

    Nếu f”(x0) > 0 thì f(x) đạt cực tiểu tại x0

  • C.

    Nếu f”(x0) ≠ 0 thì f(x) đạt cực trị tại x

  • D.

    Nếu f”(x0) = 0 thì f(x) không đạt cực trị tại x

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Có bao nhiêu cách chọn 5 quyển sách từ 20 quyển sách?

  • A.

     \({C}_{20}^{5}\)

  • B.

     \({P}_{5}\)

  • C.

     \({A}_{20}^{5}\)

  • D.

     \(5\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Phương trình log|x2-3|=0 có bao nhiêu nghiệm dương?

  • A.

    2

  • B.

    1

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số \(y=\frac{5x-3}{1-x}\) với trục tung là

  • A.

     \(\left(-3;0\right)\)

  • B.

     \(\left(\frac{3}{2};0\right)\)

  • C.

     \(\left(0;-3\right)\)

  • D.

     \(\left(0;\frac{3}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Nếu log7x = log7ab2-log7a3b (a,b > 0) thì x nhận giá trị bằng

  • A.

     \({a}^{2}b\)

  • B.

     \(a{b}^{2}\)

  • C.

     \({a}^{2}{b}^{2}\)

  • D.

     \({a}^{-2}b\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Hệ số lớn nhất của biểu thức P(x)=(1+x)(1+2x)17 sau khi khai triển và rút gọn là

  • A.

    25346048. 

  • B.

    2785130. 

  • C.

    5570260. 

  • D.

    50692096. 

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Tập xác định của hàm số y = lnx

  • A.

     \(\left[0;+\infty \right)\)

  • B.

     \(\left(1;+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(0;+\infty \right)\)

  • D.

     \(ℝ\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hàm số y = |x2+2x+a-4|. Giá trị a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;1] đạt giá trị nhỏ nhất là

  • A.

    a=3

  • B.

    m=2

  • C.

    a=1 

  • D.

    a=0 

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện \(z-\left(2+3i\right)\overline{z}=1-9i\). Số phức \(w=\frac{5}{iz}\) có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm A, B, C, D ở hình bên?

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z- (2+3i) z ngang = 1- 9i. Số phức (ảnh 1)

  • A.

    Điểm D.  

  • B.

    Điểm C. 

  • C.

    Điểm B. 

  • D.

    Điểm A. 

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm \(F\left(x\right)=\underset{}{\overset{}{\int}}{\mathrm{sin}}^{2}2xdx\)

  • A.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}x-\frac{1}{8}\mathrm{cos}4x+C\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}x-\frac{1}{8}\mathrm{sin}4x+C\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}x-\frac{1}{8}\mathrm{sin}4x\)

  • D.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}\mathrm{sin}4x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Giả sử hàm f có đạo hàm cấp hai trên R thỏa mãn f’(x)=1 và f(1-x)+x2f”(x)=2x với mọi \(x\in ℝ\). Giá trị tích phân \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}x{f}^{\text{'}}\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    0

  • D.

     \(\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Một cơ sở sản xuất có 2 bồn chứa nước hình trụ có chiều cao bằng nhau và bằng h(m), bán kính đáy lần lượt là 2 (m) và 2,5 (m). Chủ cơ sở dự tính làm bồn chứa nước mới, hình trụ, có chiều cao h1=1,5h(m) và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bồn nước đã có sẵn. Bán kính đáy của bồn nước mà cơ sở dự tính làm gần nhất với giá trị nào dưới đây?

  • A.

    2,8m. 

  • B.

    2,2m. 

  • C.

    2,4m. 

  • D.

    2,6m. 

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=4a. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Thể tích của khối nón được tạo thành là

  • A.

     \(\frac{64\pi {a}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{8\pi {a}^{2}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{4\pi {a}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{4\pi {a}^{2}}{3}\)

Chưa có lời giải