DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

H
Câu 1 (0.2đ)

Hàm số \(y=x+\frac{{10}^{8}}{x}\) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[{10}^{3};{10}^{9}\right]\) tại điểm x bằng:

  • A.

     \({10}^{6}.\)

  • B.

     \({10}^{4}.\)

  • C.

     \({10}^{3}.\)

  • D.

     \({10}^{5}.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{-1}\) và điểm \(A\left(-4;1;1\right)\). Gọi A’ là hình chiếu của A trên \(\Delta\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với AA’?

  • A.

     \(-x+3y+z+3=0.\)

  • B.

     \(x-y+4z+1=0.\)

  • C.

     \(x-2y-2=0.\)

  • D.

     \(4x-y+7z-1=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Bất phương trình \({\left(0,2\right)}^{{x}^{2}}{.2}^{x}\ge \frac{2}{5}\) tương đương với bất phương trình nào sau đây?

  • A.

     \(-{x}^{2}+x-{\mathrm{log}}_{2}\left(\frac{2}{5}\right)\ge 0.\)

  • B.

     \({x}^{2}-x{\mathrm{log}}_{5}2+{\mathrm{log}}_{5}2-1\ge 0.\)

  • C.

     \(x\ge 1.\)

  • D.

     \({x}^{2}-x{\mathrm{log}}_{5}2+{\mathrm{log}}_{5}2-1\le 0.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho số thực \(a\in \left(0;1\right)\). Đồ thị hàm số \(y={\mathrm{log}}_{a}x\) là hình vẽ nào dưới đây?

  • A.

     

  • B.

     

  • C.

     

  • D.

     

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có \(SA\perp \left(ABC\right)\), tam giác ABC đều AB=a; góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60o. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tính thể tích khối chóp SMNC.

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}}{16}.\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}}{4}.\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}.\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{8}.\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng \(\left(P\right):2x-y+2z+5=0\) và \(\left(Q\right):x-y+2=90\). Trên (P) có tam giác ABC, gọi A’, B’, C’ lần lượt là hình chiếu của A, B, C trên (Q). Biết tam giác ABC có diện tích bằng 4, tính diện tích tam giác A’B’C’.

  • A.

     \(\sqrt{2}\)

  • B.

     \(2\sqrt{2}\)

  • C.

  • D.

     \(4\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left(-3;2;1\right),B\left(1;4;-1\right)\). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

  • A.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+3\right)}^{2}+{z}^{2}=24.\)

  • B.

     \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-3\right)}^{2}+{z}^{2}=24.\)

  • C.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+3\right)}^{2}+{z}^{2}=6.\)

  • D.

     \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-3\right)}^{2}+{z}^{2}=6.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn [0;1], thỏa mãn f(0)=1 và \(3\underset{0}{\overset{1}{\int}}\left[f\text{'}\left(x\right).{f}^{2}\left(x\right)+\frac{1}{9}\right]dx=2\underset{0}{\overset{1}{\int}}\sqrt{f\text{'}\left(x\right)}.f\left(x\right)dx\). Tính \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}{f}^{3}\left(x\right)dx.\)

  • A.

     \(I=\frac{3}{2}.\)

  • B.

     \(I=\frac{5}{4}.\)

  • C.

     \(I=\frac{5}{6}.\)

  • D.

     \(I=\frac{7}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tính thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a (khối cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập phương).

  • A.

     \(\frac{\pi {a}^{3}\sqrt{2}}{6}.\)

  • B.

     \(\frac{\pi {a}^{3}}{6}.\)

  • C.

     \(\frac{\pi {a}^{3}}{8}.\)

  • D.

     \(\frac{\pi {a}^{3}}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x là:

  • A.

     \(\frac{{2}^{x+1}}{x+1}.\)

  • B.

     \(\frac{{2}^{x}}{\mathrm{ln}2}+2.\)

  • C.

     \({2}^{x}\mathrm{ln}2.\)

  • D.

     \({2}^{x}+2.\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (Oxyz) và cắt Ox tại điểm (2;0;0). Phương trình mặt phẳng (α) là:

  • A.

     \(y+z+2=0.\)

  • B.

     \(x-2=0.\)

  • C.

     \(x+2=0.\)

  • D.

     \(y+z-2=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho F(x) = x4-2x2+1 là một nguyên hàm của hàm số f’(x)-4x. Hàm số y=f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    2. 

  • B.

    0. 

  • C.

    3. 

  • D.

    1. 

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho a, b là các số thực dương, a≠1. Khi đó \({a}^{{\mathrm{log}}_{c}b}\) bằng:

  • A.

     \({b}^{a}\)

  • B.

    a

  • C.

    b

  • D.

     \({a}^{b}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

  • A.

     \(y=\frac{2x+1}{x-1}.\)

  • B.

     \(y=\frac{2x-1}{x-1}.\)

  • C.

     \(y=\frac{2x-1}{x+1}.\)

  • D.

     \(y=\frac{2x+1}{x+1}.\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn \(\frac{z}{\sqrt{{a}^{2}+1}}=\frac{i-a}{1-a\left(a-2i\right)}\). Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M là điểm biểu diễn số phức z. Khoảng cách giữa hai điểm M và \(I\left(-3;4\right)\) (khi a thay đổi) là:

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Tìm hệ số của x3 trong khai triển \(x={x}_{0}\iff \left\{\begin{array}{l}f\text{'}\left({x}_{0}\right)=0\ f\text{'}\text{'}\left({x}_{0}\right)>0\end{array}\right.\) thành đa thức? 

  • A.

    300. 

  • B.

    2300. 

  • C.

    1200. 

  • D.

    18400. 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trên hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Hình chiếu của S trên mặt đáy là trung điểm H của OA; góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 45o. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.

  • A.

     \(a\sqrt{2}.\)

  • B.

     \(\frac{3a\sqrt{2}}{2}.\)

  • C.

     \(\frac{3a\sqrt{2}}{4}.\)

  • D.

     \(a\sqrt{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):x+y-z-4=0\) và điểm \(A\left(2;-1;3\right)\). Gọi  là đường thẳng đi qua A và song song với (P), biết \(\Delta\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right)\) đồng thời \(\Delta\) đồng phẳng và không song song với Oz. Tính \(\frac{a}{c}\)

  • A.

     \(-\frac{1}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}.\)

  • C.

    2.

  • D.

    -2.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y=m{x}^{4}-\left(m-5\right){x}^{2}-3\) đồng biến trên khoảng (0;+∞). 

  • A.

    6. 

  • B.

    4. 

  • C.

    3. 

  • D.

    5. 

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Phương trình \(a{x}^{2}+bx+c=0\left(a,b,c\in ℝ\right)\) có hai nghiệm phức phân biệt khi và chỉ khi:

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}a\ne 0\ {b}^{2}-4ac\ne 0\end{array}\right..\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}a\ne 0\ {b}^{2}-4ac>0\end{array}\right..\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}a\ne 0\ {b}^{2}-4ac<0\end{array}\right..\)

  • D.

     \({b}^{2}-4ac>0.\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Tập nghiệm của phương trình \({x}^{\frac{2}{3}}=5\) là:

  • A.

     \(\left\{\pm \sqrt[3]{{5}^{2}}\right\}.\)

  • B.

     \(\left\{\sqrt[3]{{5}^{2}}\right\}.\)

  • C.

     \(\left\{\sqrt{{5}^{3}}\right\}.\)

  • D.

     \(\left\{\pm \sqrt{{5}^{3}}\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0, x=π. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤π) là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng sinx+2.

  • A.

     \(\frac{7\pi}{6}+2.\)

  • B.

     \(\frac{7\pi}{6}+1.\)

  • C.

     \(\frac{9\pi}{8}+2.\)

  • D.

     \(\frac{9\pi}{8}+1.\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, gọi (S) là mặt cầu đi qua D(0;1;2) và tiếp xúc với các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), trong đó \(a,b,c\in ℝ\backslash \left\{0;1\right\}\). Tính bán kính của (S)?

  • A.

     \(\frac{3\sqrt{2}}{2}.\)

  • B.

     \(\sqrt{5}\)

  • C.

     \(5\sqrt{2}\).

  • D.

     \(\frac{\sqrt{5}}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Số phức z thỏa mãn \(3-2i+\frac{\overline{z}}{i}\) là số thực và \(\left|z+i\right|=2\). Phần ảo của z là: 

  • A.

    -1

  • B.

    -2 

  • C.

    1. 

  • D.

    2. 

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hình chóp đều S.ABCD có \(SA=a\sqrt{5},AB=a\). Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng DN và mặt phẳng (MQP)?

  • A.

     \(\frac{\sqrt{2}}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}.\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{3}}{2}.\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{15}}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía trên trục hoành có diện tích \({S}_{1}=\frac{8}{3}\) và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích \({S}_{2}=\frac{5}{12}\) (tham khảo hình vẽ bên). Tính \(I=\underset{-1}{\overset{0}{\int}}f\left(3x+1\right)dx\)

  • A.

     \(I=\frac{27}{4}.\)

  • B.

     \(I=\frac{5}{3}.\)

  • C.

     \(I=\frac{3}{4}.\)

  • D.

     \(I=\frac{37}{36}.\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường elip có phương trình \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{4}=1\) quay xung quanh trục Ox.

  • A.

     \(16\mathrm{\pi}\)

  • B.

     \(6\mathrm{\pi}\)

  • C.

     \(8\mathrm{\pi}\)

  • D.

     \(12\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải