DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 22)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 12-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Thái Hoàng

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giá trị lớn nhất M của hàm số \(y=f\left(x\right)={x}^{5}-5{x}^{3}-20x+2\)trên đoạn [-1;3]là:

    • A.

      M = 26

    • B.

      M = 46

    • C.

      M = -46

    • D.

      M = 50

  2. Câu 2

    Phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(\mathrm{cot}x-\mathrm{tan}x\right)=1+\mathrm{cos}2x-\mathrm{sin}2x\)với \(x\in \left(0;\frac{\pi}{4}\right)\)có bao nhiêu nghiệm?

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  3. Câu 3

    Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P)chứa\(\left(d\right):\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z}{-2}\)và tạo với trục Oy một góc lớn nhất. Phương trình mặt phẳng (P)có dạng \(\left(P\right):x+by+cz+d=0\). Giá trị \(b+c+d\)là:

    • A.

      5

    • B.

      9

    • C.

      10

    • D.

      12

  4. Câu 4

    Giá trị của m để bất phương trình \(1+{\mathrm{log}}_{5}\left({x}^{2}+1\right)\ge {\mathrm{log}}_{5}\left(m{x}^{2}+4x+m\right)\)thỏa mãn với mọi \(x\in ℝ\)là:

    • A.

       \(-1

    • B.

       \(-1

    • C.

      \(2

    • D.

       \(2

  5. Câu 5

    Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-3x+m+2\). Có bao nhiêu số nguyên dương \(m\le 50\)sao cho với mọi bộ ba số thực \(a,b,c\in \left[-1;3\right]\)thì \(f\left(a\right),f\left(b\right),f\left(c\right)\)là độ dài ba cạnh một tam giác nhọn?

    • A.

      0

    • B.

      5

    • C.

      2

    • D.

      1

  6. Câu 6

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn \(\left|z-2i\right|=\left|\left(1+i\right)z\right|\)là một đường tròn. Tọa độ tâm I của đường tròn là:

    • A.

       \(I\left(0;1\right).\)

    • B.

       \(I\left(-1;0\right).\)

    • C.

       \(I\left(0;-2\right).\)

    • D.

      \(I\left(1;0\right).\)

  7. Câu 7

    Cho các hàm số \(y={x}^{3}\)và \(y={x}^{\frac{1}{3}}\)cùng xét trên có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi các điểm AB lần lượt nằm trên các đồ thị đó sao cho AOB là tam giác đều. Biết rằng tồn tại hai tam giác như vậy với diện tích lần lượt là \({S}_{1}\)và \({S}_{2}\)trong đó \({S}_{1}<{S}_{2}\). Tỷ số \(\frac{{S}_{2}}{{S}_{1}}\)bằng:

    Cho các hàm số   và   cùng xét trên có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi các điểm A và B lần lượt  (ảnh 1)
    • A.

       \(97+56\sqrt{3}.\)

    • B.

       \(7+4\sqrt{3}.\)

    • C.

       \(26+15\sqrt{3}\)

    • D.

       \(91+40\sqrt{3}.\)

  8. Câu 8
    Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(A\left(1;2;1\right),B\left(3;-1;1\right)\)và \(C\left(-1;-1;1\right)\). Gọi \(\left({S}_{1}\right)\)là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2; \(\left({S}_{2}\right)\)và \(\left({S}_{3}\right)\)là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu \(\left({S}_{1}\right),\left({S}_{2}\right),\left({S}_{3}\right)\)?
    • A.

      5

    • B.

      7

    • C.

      6

    • D.

      8

  9. Câu 9

    Hàm số y=f(x)có f(-2)=f(2)=0và y=f'(x)như hình vẽ. Hàm số \(g\left(x\right)={\left[f\left(3-x\right)\right]}^{2}\)nghịch biến trên khoảng nào?

    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(4;2;-6).  (ảnh 1)
    • A.

       \(\left(-2;2\right).\)

    • B.

       \(\left(1;2\right).\)

    • C.

       \(\left(2;5\right).\)

    • D.

       \(\left(5;+\infty \right).\)

  10. Câu 10

    Cho hàm số \(g\left(x\right)=\underset{\sqrt{x}}{\overset{{x}^{2}}{\int}}\sqrt{t}\mathrm{sin}tdt\)xác định với mọi x>0. Tính g'(x)được kết quả:

    • A.

       \(g\text{'}\left(x\right)={x}^{2}\mathrm{sin}\left({x}^{2}\right)-\frac{\mathrm{sin}\left(\sqrt{x}\right)}{\sqrt[4]{x}}.\)

    • B.

       \(g\text{'}\left(x\right)=2{x}^{2}\mathrm{sin}\left({x}^{2}\right)-\frac{\mathrm{sin}\left(\sqrt{x}\right)}{2\sqrt[4]{x}}.\)

    • C.

       \(g\text{'}\left(x\right)=2{x}^{2}\mathrm{sin}\left({x}^{2}\right)-\frac{\mathrm{sin}\left(\sqrt{x}\right)}{\sqrt[4]{x}}.\)

    • D.

       \(g\text{'}\left(x\right)={x}^{2}\mathrm{sin}\left({x}^{2}\right)-\frac{\mathrm{sin}\left(\sqrt{x}\right)}{2\sqrt[4]{x}}.\)

  11. Câu 11
    Cho hàm số f(x)liên tục, có đạo hàm tới cấp hai trên và \(f\left(0\right)=0,f\left(2\right)=2,f\text{'}\left(0\right)=-1\)và \(\underset{0}{\overset{2}{\int}}\left({x}^{2}-3x+2\right)f\text{'}\text{'}\left(x\right)dx=10\). Giá trị tích phân \(I=\underset{0}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx\)
    • A.

      -2

    • B.

      5

    • C.

      2

    • D.

      -5

  12. Câu 12
    Có một mảnh bìa hình chữ nhật ABCD với \(AB=4a,AD=2a\). Người ta đánh dấu M là trung điểm của AB, N P là các điểm thuộc CD sao cho \(DN=CP=a\). Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh BC trùng với cạnh AD tạo thành một hình trụ. Thể tích của tứ diện AMNP với các đỉnh A, M, N, P nằm trên hình trụ vừa tạo thành

    bằng:

    Có một mảnh bìa hình chữ nhật ABCD với AB= 4a;AD=2a . Người ta  (ảnh 1)
    • A.

       \(\frac{4{a}^{3}}{3{\pi}^{2}}.\)

    • B.

       \(\frac{8{a}^{3}}{3{\pi}^{2}}.\)

    • C.

       \(\frac{16{a}^{3}}{3{\pi}^{2}}.\)

    • D.

       \(\frac{32{a}^{3}}{3{\pi}^{2}}.\)

  13. Câu 13

    Cho các phát biểu sau:

    (1): Hàm số \(y=f\left(x\right)\)đạt cực đại tại \({x}_{0}\)khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua .

    (2): Hàm số \(y=f\left(x\right)\)đạt cực đại tại \({x}_{0}\)khi và chỉ khi \({x}_{0}\)là nghiệm của đạo hàm.

    (3): Nếu \(f\text{'}\left({x}_{0}\right)=0\)và \(f\text{'}\text{'}\left({x}_{0}\right)=0\)thì \({x}_{0}\)không phải là cực trị của hàm số đã cho.

    (4): Nếu \(f\text{'}\left({x}_{0}\right)=0\)và \(f\text{'}\text{'}\left({x}_{0}\right)>0\)thì hàm số đạt cực đại tại \({x}_{0}\).

    (5): Nếu \(f\text{'}\left({x}_{0}\right)=0\)và \(f\text{'}\text{'}\left({x}_{0}\right)>0\)thì hàm số đạt cực tiểu tại\({x}_{0}\).

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  14. Câu 14


    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;2;-6) ,B(2;4;1).Gọi d là đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABO sao cho tổng khoảng cách từ A, B đến d là lớn nhất. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

    • A.

       \(\overrightarrow{u}=\left(-13;8;-6\right).\)

    • B.

       \(\overrightarrow{u}=\left(13;8;-6\right).\)

    • C.

      \(\overrightarrow{u}=\left(-13;8;6\right).\)

    • D.

       \(\overrightarrow{u}=\left(13;8;6\right).\)

  15. Câu 15

    Trong không gian Oxyz, cho điểm \(M\left(1;-3;2\right)\). Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M và cắt các trục tọa độ tại A, B, C thỏa mãn\(OA=OB=OC\ne 0\)?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  16. Câu 16

    Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\frac{mx+4}{x+m}\)nghịch biến khoảng \(\left(1;+\infty \right)\)là:

    • A.

       \(-1\le m\le 2.\)

    • B.

       \(-1\le m<2.\)

    • C.

       \(-2

    • D.

       \(0

  17. Câu 17

    Cho tích phân \(I=\underset{-\frac{1}{2}}{\overset{\frac{1}{2}}{\int}}\frac{x\mathrm{ln}\left(\frac{1+x}{1-x}\right)}{{e}^{x}+1}dx=a\mathrm{ln}b+c\)thì giá trị của \(a-b+c\)là:

    • A.

       \(a-b+c=-\frac{23}{8}.\)

    • B.

       \(a-b+c=-\frac{17}{8}.\)

    • C.

      \(a-b+c=\frac{31}{8}.\)

    • D.

       \(a-b+c=\frac{23}{8}.\)

  18. Câu 18

    Biết đồ thị hàm số \(y=\frac{\left(m-n\right){x}^{2}+mx+1}{{x}^{2}+mx+n-6}\)(m, n là tham số) nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận. Giá trị của tổng bằng:

    • A.

      6

    • B.

      - 6

    • C.

      8

    • D.

      12

  19. Câu 19

    Cho hai số thực x, y thỏa mãn \(\left\{\begin{array}{l}x\ge 0;y\ge 0\ x+y=1\end{array}\right.\). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\left(4{x}^{2}+3y\right)\left(4{y}^{2}+3x\right)+25xy\). Khi đó có giá trị bằng:

    • A.

      46

    • B.

       \(\frac{1983}{16}.\)

    • C.

       \(\frac{215}{2}.\)

    • D.

      108

  20. Câu 20

    Hàm số \(y={\mathrm{log}}_{7}\left(3x+1\right)\)có tập xác định là:

    • A.

       \(\left(-\frac{1}{3};+\infty \right).\)

    • B.

       \(\left(-\infty ;-\frac{1}{3}\right).\)

    • C.

       \(\left(0;+\infty \right).\)

    • D.

       \(\left[-\frac{1}{3};+\infty \right).\)

  21. Câu 21

    Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau:

    Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau:   (ảnh 1)

    Đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{f\left(2020-x\right)-2}\)có bao nhiêu tiệm cận đứng?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      1

    • D.

      0

  22. Câu 22

    Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau:

    Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau:   (ảnh 1)

    Số điểm cực đại của hàm số đã cho bằng:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      0

  23. Câu 23

    Cho \(a={\mathrm{log}}_{7}12\)và \(b={\mathrm{log}}_{12}14\). Biểu diễn \(c={\mathrm{log}}_{84}54\)theo a b, ta được kết quả:

    • A.

       \(c=\frac{2a+5\left(1+ab\right)}{a+1}.\)

    • B.

      \(c=\frac{a+1}{3a-5\left(1+ab\right)}.\)

    • C.

       \(c=\frac{a+1}{3a+5\left(1+ab\right)}.\)

    • D.

       \(c=\frac{3a+5\left(1-ab\right)}{a+1}.\)

  24. Câu 24

    Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh bằng là:

    • A.

       \(\pi {a}^{3}\sqrt{3}.\)

    • B.

       \(\frac{\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{3}.\)

    • C.

       \(\frac{\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{6}.\)

    • D.

       \(\frac{\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{2}.\)

  25. Câu 25

    Cho hàm số f(x)liên tục trên Rvà có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích các hình phẳng (A),(B)lần lượt bằng 3 và 7. Tích phân \(\underset{0}{\overset{\frac{\pi}{2}}{\int}}\mathrm{cos}x.f\left(5\mathrm{sin}x-1\right)dx\)bằng:

    Cho hàm số f(x)  liên tục trên R  và có đồ thị  (ảnh 1)
    • A.

       \(-\frac{4}{5}.\)

    • B.

      2

    • C.

       \(\frac{4}{5}.\)

    • D.

      -2

Xem trước