DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

C
Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng Giao điểm của d và \(\left(\alpha \right)\)có tọa độ là

  • A.

     \(\left(24;18;4\right).\)

  • B.

     \(\left(0;0;-2\right).\)

  • C.

     \(\left(\frac{2}{5};\frac{3}{10};\frac{7}{10}\right).\)

  • D.

     \(\left(\frac{4}{7};\frac{3}{7};-\frac{13}{7}\right).\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{sin}2x.\)

  • A.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=-\frac{\mathrm{cos}2x}{2}+C.\)

  • B.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=-\mathrm{cos}2x+C.\)

  • C.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=\frac{\mathrm{cos}2x}{2}+C.\)

  • D.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=2\mathrm{cos}2x+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có đồ thị như hình vẽ. Tìm m để phương trình \(2f\left(x\right)-m=0\)có duy nhất một nghiệm

  • A.

     \(1

  • B.

    \(\left[\begin{array}{l}m\ge 2\ m\le -6\end{array}\right..\)

  • C.

    \(\left[\begin{array}{l}m>1\ m<-3\end{array}\right..\)

  • D.

     \(\left[\begin{array}{l}m>2\ m<-6\end{array}\right..\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho một hình chóp có số đỉnh là 2018, số cạnh của hình chóp đó là

  • A.

    2019.

  • B.
    1009.
  • C.
    4036
  • D.
    4034.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hàm số bậc ba \(y=f\left(x\right),\)hàm số \(y={f}^{\text{'}}\left(x\right)\)có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(g\left(x\right)=f\left(-x-{x}^{2}\right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số bậc ba y=f(x)  hàm số y=f(x)  có đồ thị như  (ảnh 1)
  • A.

     \(\left(-\frac{1}{2};0\right).\)

  • B.

     \(\left(-1;0\right).\)

  • C.

     \(\left(-2;-1\right).\)

  • D.

     \(\left(1;2\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số\(y=f\left(x\right)={x}^{3}-3{x}^{2}+mx+1.\)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(f\left(\left|x\right|\right)\)có 3 điểm cực trị.

  • A.

     \(m=0.\)

  • B.

     \(m=2.\)

  • C.

     \(m=-1.\)

  • D.

     \(m=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của hình chóp là

  • A.

     \(\frac{{a}^{2}}{8}.\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}}{8}.\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{24}.\)

  • D.

    \(\frac{3{a}^{3}}{8}.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)liên tục trên đoạn và thỏa mãn điều kiện \(4xf\left({x}^{2}\right)+6f\left(2x\right)=\sqrt{4-{x}^{2}},\)\(\forall x\in \left[0;2\right].\)\(\underset{0}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx\)bằng

  • A.

     \(\frac{\pi}{5}.\)

  • B.

     \(\frac{\pi}{2}.\)

  • C.

    \(\frac{\pi}{20}.\)

  • D.

    \(\frac{\pi}{10}.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)
Rút gọn \(x\sqrt{x}:\sqrt[3]{x}\left(x>0\right)\)ta được
  • A.

     \({x}^{\frac{11}{6}}.\)

  • B.

    \({x}^{\frac{7}{6}}.\)

  • C.

    \({x}^{\frac{5}{6}}.\)

  • D.

     \({x}^{\frac{2}{3}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn \(\left|z+2-i\right|+\left|z-4-i\right|=10\)bằng

  • A.

     \(12\pi .\)

  • B.

     \(20\pi .\)

  • C.

     \(15\pi .\)

  • D.

    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hàm số \(F\left(x\right)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=x{e}^{x}\)trên Rsao cho \(F\left(1\right)=0.\)Khẳng định nào sau đấy sai?

  • A.

     \({{F}^{\text{'}}}^{\text{'}}\left(x\right)=\left(x+1\right){e}^{x}.\)

  • B.

     \({\left(x{e}^{x}\right)}^{\text{'}}=F\left(x\right),\forall x\in ℝ.\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=\left(x-1\right){e}^{x}.\)

  • D.

     \({F}^{\text{'}}\left(x\right)=x{e}^{x},\forall x\in ℝ.\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Thể tích khối lập phương tăng thêm bao nhiêu lần nếu độ dài cạnh của nó tăng gấp đôi?

  • A.

    8

  • B.

    7

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Một lớp học có 35 học sinh gồm 20 nam và 15 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh gồm 2 nam và 3 nữ đi dự đại hội đoàn trường?

  • A.
    86450.
  • B.
    324632
  • C.
    645.
  • D.
    1245

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và \(\left|z+1-2i\right|=3?\)

  • A.

    2

  • B.

    1

  • C.

    3

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD. Góc giữa AOCD bằng

  • A.

     \(0°.\)

  • B.

     \(30°.\)

  • C.

     \(90°.\)

  • D.

     \(60°.\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hình vuông S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc AB sao cho Cạnh SC tạo với đáy(ABCD)một góc bằng \(60°.\)Khoảng cách từ trung điểm K củaHC đến mặt phẳng (SCD)bằng

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{13}}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{13}}{8}\)

  • C.

     \(a\sqrt{13}.\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{13}}{8}.\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x)có đồ thị như hình vẽ. Trên khoảng cách (-1;3)đồ thị hàm số y=f(x)có mấy điểm cực trị?

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Trên khoảng  (ảnh 1)
  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    0

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Cho số phức z=2-3i Môđun của số phức liên hợp của z là
  • A.

    1

  • B.

    -1

  • C.

    2+3i

  • D.

     \(\sqrt{13}.\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Xác định số hạng đầu\({u}_{1}\)và công sai d của cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\)biết \({u}_{9}=5{u}_{2}\)\({u}_{13}=2{u}_{6}+5.\)

  • A.

     \({u}_{1}=3;d=4.\)

  • B.

    \({u}_{1}=3;d=5.\)

  • C.

    \({u}_{1}=4;d=5.\)

  • D.

     \({u}_{1}=4;d=3.\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho điểm M(1;2;4) hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng \(\left(yOz\right)\)là điểm

  • A.

    M'(2;0;4)

  • B.

    M'(0;2;4)

  • C.

    M'(1;0;0)

  • D.

    M'(1;2;0)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho số phức \(z=a+bi\left(a,b\in ℝ\right)\)thỏa mãn \(z-2\overline{z}=-1+6i.\)Giá trị a+bbằng

  • A.

    -1

  • B.

    -3

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, đường thẳng \(d:\frac{x-1}{-1}=\frac{2-y}{3}=\frac{z}{4}\)có một vectơ chỉ phương là

  • A.

     \(\overrightarrow{{u}_{3}}=\left(1;2;0\right).\)

  • B.

     \(\overrightarrow{{u}_{1}}=\left(-1;-3;4\right).\)

  • C.

    \(\overrightarrow{{u}_{4}}=\left(-1;3;4\right).\)

  • D.

    \(\overrightarrow{{u}_{2}}=\left(1;-3;4\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y=x.\mathrm{ln}x\)tại điểm có hoành độ bằng e

  • A.

     \(y=2x+3e.\)

  • B.

     \(y=2x-e.\)

  • C.

     \(y=x+e.\)

  • D.

     \(y=ex-2e.\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề đúng là

  • A.

    Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.

  • B.
    Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
  • C.
    Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.
  • D.
    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Một hộp đựng 10 tấm thẻ phân biệt gồm 6 tấm thẻ ghi số 1 và 4 tấm thẻ ghi số 0. Một trò chơi được thực hiện bằng cách rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp rồi hoàn lại. Sau một số lần rút, trò chơi sẽ kết thúc khi có đúng 3 lần rút được thẻ ghi số 1 hoặc đúng 3 lần thẻ ghi số 0. Xác suất để trò chơi kết thúc khi có đúng 3 lần rút được thẻ ghi số 1 bằng

  • A.

    0,9072

  • B.
    0,33696.
  • C.
    0,456
  • D.
    0,68256.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\)có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình \(f\left(f\left(x\right)\right)=1\)

Cho hàm số f(x)=ax^3+bx^2+cx+d  có đồ thị như hình vẽ. Số  (ảnh 1)
  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    7

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có AB=CD=aGọi MN lần lượt là trung điểm của ADBC. Độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa hai đường thẳng ABMN bằng \(30°\)

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{6}.\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{6}}{3}.\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{2}.\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{2}.\)

Chưa có lời giải