DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC( Đề 3)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Nếu \({\int}_{0}^{10}f\left(z\right)dz=17\) và \({\int}_{0}^{8}f\left(t\right)dt=12\) thì \({\int}_{3}^{10}-3f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

    -15.

  • B.

    29

  • C.

    15.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{4x+3}{x-1}\). Số tiệm cận của đồ thị hàm số là

  • A.

    0

  • B.

    1.

  • C.

    3.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BCAD. Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng (AIA') và (CJC').

  • A.

     \(d=\frac{3a\sqrt{5}}{5}\)

  • B.

     \(d=2a\sqrt{\frac{5}{2}}\)

  • C.

    \(d=2a\sqrt{5}\).

  • D.

     \(d=\frac{a\sqrt{5}}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, \(x\in \mathrm{\mathbb{N}}\)) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ để mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng

  • A.

    140 triệu đồng

  • B.

    145 triệu đồng

  • C.

    154 triệu đồng

  • D.

     150 triệu đồng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z\right|\le 2\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: \(P=2\left|z+1\right|+2\left|z-1\right|+\left|z-\overrightarrow{z}-4i\right|\) bằng:

  • A.

    \(4+\frac{14}{\sqrt{15}}\).

  • B.

    \(2+\frac{7}{\sqrt{15}}\).

  • C.

     \(4+2\sqrt{3}\)

  • D.

    \(2+\sqrt{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=\frac{x}{4}\), y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng

  • A.

     \(\frac{15}{16}\)

  • B.

     \(\frac{15\pi}{8}\)

  • C.

     \(\frac{21}{16}\)

  • D.

     \(\frac{21\pi}{16}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Một sân chơi cho trẻ em hỉnh chữ nhật có chiều dài 100m và chiều rộng là 60m người ta làm một con đường nằm trong sân (như hình vẽ). Biết rằng viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường elip. Elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh của hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2m. Kinh phí cho mỗi \({m}^{2}\) làm đường 600.000 đồng. Tính tổng số tiền làm con đường đó. (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

  • A.

    283604000.

  • B.

    293904000.

  • C.

    293804000

  • D.

    283904000

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Khoảng cách từ điểm M (-2;-4;3) đến mặt phẳng (P) có phương trình

\(2x-y+2z-3=0\) là:

  • A.

    3

  • B.

    1.

  • C.

    2.

  • D.

    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho a,b>0 và ab > a+b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \(a+b\le 4\)

  • B.

    \(a+b=4\).

  • C.

    \(a+b>4\).

  • D.

    \(a+b<4\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left|z\right|=3\). Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức \(w=3-2i+\left(2-i\right)z\) là một đường tròn. Hãy tính bán kính của đường tròn đó.

  • A.

     \(3\sqrt{5}\)

  • B.

     \(3\sqrt{2}\)

  • C.

     \(3\sqrt{7}\)

  • D.

     \(3\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\) có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

    \(a<0, b<0, c>0, d<0\)

  • B.

     \(a>0, b>0, c<0, d>0\)

  • C.

     \(a>0, b>0, c>0, d>0\)

  • D.

     \(a>0, b<0, c>0, d>0\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Với một đĩa tròn bằng thép tráng có bán kính \(R=\sqrt{6}m\) phải làm một cái phễu bằng cách cắt đi một hình quạt của đĩa này và gấp phần còn lại thành hình tròn. Cung tròn của hình quạt bị cắt đi phải bằng bao nhiêu độ để hình nón có thể tích cực đại?

  • A.

    \(\approx 66°\).

  • B.

    \(\approx 294°\).

  • C.

    \(\approx 12,56°\).

  • D.

    \(\approx 2,8°\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Điểm cực tiểu của hàm số \(y=x\sqrt{4-{x}^{2}}\) là

  • A.

    x =2

  • B.

    \(x=-\sqrt{2}\).

  • C.

    \(x=\sqrt{2}\).

  • D.

    \(x=-2\sqrt{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

  • A.

    20.

  • B.

    25.

  • C.

    10.

  • D.

    15.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(z\left(1+i\right)+12i=3\). Tìm phần ảo của số \(\overrightarrow{\mathrm{z}}\).

  • A.

    \(\frac{15}{2}\).

  • B.

    \(-\frac{15}{2}\).

  • C.

     \(\frac{15}{2}i\)

  • D.

    \(-\frac{9}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy. Phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow{v}=(1;3)\) biến điểm (-3;1) thành điểm M' có tọa độ là:

  • A.

    (4;2)

  • B.

    (-4;-2)

  • C.

    (2;-4)

  • D.

    (-2;4)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(3;2;-1) và B (-5;4;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là?

  • A.

     \(4x-y+z+1=0\)

  • B.

    \(4x-y-z+7=0\)

  • C.

    \(4x-y+z+1=0\)

  • D.

    \(4x-y+z+7=0\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho tập A={1;2;3;4;5;6}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau. Tính xác suất biến cố sao cho tổng 3 chữ số bằng 9.

  • A.

     \(\frac{3}{20}\)

  • B.

     \(\frac{9}{20}\)

  • C.

     \(\frac{7}{20}\)

  • D.

     \(\frac{1}{20}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Trong khai triển \({\left(3{x}^{2}+\frac{1}{x}\right)}^{n}\), hệ số \({x}^{3}\) là \({3}^{4}{C}_{n}^{5}\). Giá trị n

  • A.

    12

  • B.

    9.

  • C.

    14.

  • D.

    15.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có \(SA=a; AB=BC=2a\);\(\stackrel{⏜}{BAC}=120°\) và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{17}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{17}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{17}}{2}\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{17}}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) tâm I (-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x+2y-2z+5=0

  • A.

     \(\left(S\right):{\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=0\)

  • B.

     \(\left(S\right): {x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+4x-2y-2z+5=0\)

  • C.

     \(\left(S\right): {x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-4x+2y+2z+5=0\)

  • D.

     \(\left(S\right):{\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\), biết \({u}_{1}=1; {u}_{4}=64\). Tính công bội q của cấp số nhân

  • A.

    q =4

  • B.

     \(q=2\sqrt{2}\)

  • C.

    q =21.

  • D.

    \(q=\pm 4\).

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho tam giác ABC có \(a=2, b=\sqrt{6}, c=\sqrt{3}+1\). Tính góc A.

  • A.

     \(68°\)

  • B.

    \(75°\).

  • C.

    \(30°\).

  • D.

     \(45°\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có cạnh BC=2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A'BC) bằng \(60°\). Biết diện tích của tam giác \(∆A\text{'}BC\) bằng \(2{a}^{2}\). Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

  • A.

     \(V={a}^{3}\sqrt{3}\)

  • B.

     \(V=\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  • C.

    \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\).

  • D.

     \(V=3{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ của  \(\overrightarrow{u}\)biết \(\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j}+5\overrightarrow{k}\).

  • A.

     \(\overrightarrow{u}=\left(-3;5;2\right)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{u}=\left(5;-3;2\right)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{u}=\left(2;-3;5\right)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{u}=\left(2;5;-3\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Giá trị còn lại của một chiếc xe theo thời gian khấu hao t được xác định bởi công thức: \(V\left(t\right)=15000{e}^{-0,15t}\), trong đó V(t) được tính bằng USD và t được tính bằng năm. Hỏi sau bao lâu giá trị còn lại của chiếc xe chỉ là 5000 USD gần nhất với số nào sau đây?

  • A.

    8,3 năm

  • B.

    9,3 năm

  • C.

    6,3 năm

  • D.

    7,3 năm

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Trong các nghiệm (x;y) thỏa mãn bất phương trình \({\mathrm{log}}_{{x}^{2}+2{y}^{2}}\left(2x+y\right)\ge 1\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(T=2x+y\) bằng:

  • A.

     \(\frac{9}{4}\)

  • B.

     \(\frac{9}{2}\)

  • C.

    9.

  • D.

     \(\frac{9}{8}\)

Chưa có lời giải