DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC (Đề 15)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Đ
Câu 1 (0.2đ)

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) có tiệm cận đứng \(x=2\) khi và chỉ khi \(\underset{x\to {2}^{+}}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=+\infty\) và \(\underset{x\to {2}^{-}}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=+\infty\)

  • B.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) có tiệm cận ngang \(y=1\) khi và chỉ khi \(\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=1\) và \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=1\)

  • C.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) bất kì có nhiều nhất hai đường tiệm cận ngang

  • D.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) không xác định tại \({x}_{o}\) thì đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) có tiệm cận đứng \(x={x}_{o}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y={2}^{\mathrm{ln}\left({x}^{2}+1\right)}\)

  • A.

    \(y \text{'}=\frac{{2}^{\mathrm{ln}\left({x}^{2}+1\right)}}{{x}^{2}+1}\)

  • B.

     \(y \text{'}=\frac{2x.{2}^{\mathrm{ln}\left({x}^{2}+1\right)}.\mathrm{ln}2}{{x}^{2}+1}\)

  • C.

    \(y \text{'} ={2}^{\mathrm{ln}\left({x}^{2}+1\right)}\)

  • D.

    \(y \text{'}=\frac{x.{2}^{\mathrm{ln}\left({x}^{2}+1\right)}}{\left({x}^{2}+1\right).\mathrm{ln}2}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác An gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/ tháng. Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9%/ tháng. Đến tháng thứ 10, sau khi gửi tiền lãi suất giảm xuống 0,6%/ tháng và giữ ổn định. Biết rằng bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác An rút được số tiền là (biết trong khoảng thời gian này bác An không rút tiền ra).

  • A.

    \(\approx\) 5436521,164 (đồng)  

  • B.

    \(\approx\) 5452733,453 (đồng)  

  • C.

    \(\approx\) 5452771,729 (đồng)  

  • D.

    \(\approx\) 5468994,09 (đồng)  

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \(M\left(1;1;1\right), N\left(1;0;-2\right), P\left(0;1;-1\right)\). Gọi \(G\left({x}_{o}, {y}_{o}, {z}_{o}\right)\) là trực tâm tam giác MNP. Tính \({x}_{o}+{z}_{o}\)

  • A.

  • B.

    \(-\frac{13}{7}\)

  • C.

    \(\frac{5}{2}\)

  • D.

    \(-5\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn \({a}^{2}=bc\). Tính \(S=2\mathrm{ln}a-\mathrm{ln}b-\mathrm{ln}c\)

  • A.

    \(S=0\)

  • B.

    \(S=1\)

  • C.

     \(S=-2\mathrm{ln}\left(\frac{a}{bc}\right)\)

  • D.

    \(S=2\mathrm{ln}\left(\frac{a}{bc}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho các số phức \({z}_{1},{z}_{2}\) thỏa mãn \(\left|{z}_{1}\right|=3, \left|{z}_{2}\right|=4\) và \(\left|{z}_{1}-{z}_{2}\right|=5\). Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn các số phức \({z}_{1}, {z}_{2}\). Diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ là:

  • A.

    \(S=\frac{25}{2}\)

  • B.

    \(S=5\sqrt{2}\)

  • C.

    \(S=6\)

  • D.

    \(S=12\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng \(d: y=2x+m\) cắt đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-4}{x-1}\) tại hai điểm phân biệt AB sao cho \(4{S}_{∆IAB}=15\), với I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C) là   

  • A.

    \(m=\pm 5\)

  • B.

     \(m=0\)

  • C.

      \(m=5\)

  • D.

     \(m=-5\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với \(A\left(-1;0;2\right), B\left(1;2;-1\right), C\left(-3;1;2\right)\). Mặt phẳng (P) đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB là: 

  • A.

    \(\left(P\right): 2x+2y+3z-3=0\)

  • B.

    \(\left(P\right): 2x+2y-3z+3=0\)

  • C.

      \(\left(P\right): x+y-z-3=0\)

  • D.

     \(\left(P\right): 2x+2y-3z+1=0\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m đẻ số phức \(z=\left({m}^{2}-1\right)+\left(m+1\right)i\) là số thuần ảo

  • A.

    m = 0 

  • B.

    m = \(\pm\)1

  • C.

    m = -1

  • D.

    m =1

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ \(\overrightarrow{a}=\left(1;-2;3\right)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{b}\), biết rằng \(\overrightarrow{b}\) ngược hướng với \(\overrightarrow{a}\) và \(\left|\overrightarrow{b}\right|=2\left|\overrightarrow{a}\right|\)

  • A.

    \(\overrightarrow{b}=\left(2;-2;3\right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{b}=\left(2;-4;6\right)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{b}=\left(-2;-2;3\right)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{b}=\left(-2;4;-6\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\) có đạo hàm \(f \text{'}\left(x\right)\) xác định, liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) và \(f \text{'}\left(x\right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    Hàm số \(f\left(x\right)\) đồng biến trên \(\left(1;+\infty \right)\)

  • B.

    Hàm số\(f\left(x\right)\) đồng biến trên \(\left(-\infty ;1\right)\)

  • C.

    Hàm số \(f\left(x\right)\) đồng biến trên \(\left(-\infty ;1\right)\) và \(\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

     Hàm số\(f\left(x\right)\) đồng biến trên  \(\mathrm{ℝ}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình \(3.{9}^{x}-10.{3}^{x}+3=0\)

  • A.

    \(P=9\)

  • B.

    \(P=-1\)

  • C.

    \(P=1\)

  • D.

    \(P=0\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số \(y=\frac{x}{\left|x-1\right|}\)?

  • A.

  • B.

     

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho \({\int}_{1}^{2}f\left(x\right)dx=1\) và \({\int}_{1}^{4}f\left(t\right)dt=-3\). Giá trị của \({\int}_{2}^{4}f\left(u\right)du\) là:     

  • A.

  • B.

    2

  • C.

    - 4  

  • D.

    - 2  

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số \(y={\mathrm{log}}_{M}x\) với \(M={a}^{2}-4\) nghịch bến trên tập xác định

  • A.

    \(a=\sqrt{5}\)

  • B.

    \(2

  • C.

      a = 2

  • D.

    \(\left\{\begin{array}{l}2

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A, BC lần lượt nằm trên đồ thị các hàm số  \(y={\mathrm{log}}_{a}x, y={\mathrm{log}}_{\sqrt{a}} x, y={\mathrm{log}}_{\sqrt[3]{a}} x\), với \(\left(x>0, a>1\right)\). Giá trị của a là:

  • A.

      \(a=\sqrt[3]{6}\)

  • B.

    \(a=\sqrt[6]{6}\)

  • C.

    \(a=\sqrt{3}\)

  • D.

      \(a=\sqrt[6]{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Hình lập phương có:

  • A.

    8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh

  • B.

    12 đỉnh, 8 mặt, 6 cạnh

  • C.

    6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh.   

  • D.

    8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Biết rằng đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+2x-1\) cắt đồ thị hàm số \(y={x}^{2}-3x+1\) tại hai điểm phân biệt AB. Độ dài đoạn thẳng AB là:

  • A.

    \(AB=3\)

  • B.

    \(AB=2\sqrt{2}\)

  • C.

    \(AB=1\)

  • D.

    \(AB=2\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm \(A\left(4;0\right)\) và \(B\left(0;-3\right)\). Điểm C thỏa mãn điều kiện \(\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}\). Khi đó, số phức biểu diễn bởi điểm C là: 

  • A.

      \(z=4-3i\)

  • B.

    \(z=4+3i\)

  • C.

    \(z=-3-4i\)

  • D.

     \(z=-3+4i\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh khi cho phần tô đậm (hình vẽ) quay quanh đường thẳng AD bằng

  • A.

     \(\frac{4\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{27}\)

  • B.

    \(\frac{20\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{217}\)

  • C.

     \(\frac{\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{24}\)

  • D.

     \(\frac{23\pi {a}^{3}\sqrt{3}}{216}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng

  • A.

     \(\sqrt{3}\pi {a}^{2}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{3}}{3}\pi {a}^{2}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{3}}{2}\pi {a}^{2}\)

  • D.

    \(\frac{2\sqrt{3}}{3}\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)=2{x}^{3}+3{x}^{2}-1\) trên đoạn \(\left[-2;\frac{-1}{2}\right]\). Tính \(P=M-m\).  

  • A.

    \(P=-5\)

  • B.

    \(P=1\)

  • C.

    \(P=5\)

  • D.

    \(P=4\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Số phức liên hợp của số phức \(z=i\left(3i+1\right)\) là

  • A.

    \(\overline{z}=3+i\)

  • B.

    \(\overline{z}=-3-i\)

  • C.

    \(\overline{z}=-3+i\)

  • D.

     \(\overline{z}=3-i\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Diện tích hình phẳng giới  hạn bởi đồ thị hàm số \(y=4-\frac{1}{{x}^{2}}\left(x>0\right)\) đường thẳng \(y=-1\), đường thẳng \(y=1\) và trục tung được diện tích như sau:   

  • A.

    \(S={\int}_{-1}^{1}\left(4-\frac{1}{{x}^{2}}\right)dx\)

  • B.

    \(S={\int}_{-1}^{1}\frac{1}{\sqrt{4-y}}dy\)

  • C.

    \(S={\int}_{-1}^{1}\frac{-1}{\sqrt{4-y}}dy\)

  • D.

     \(S={\int}_{-1}^{1}\left|4-\frac{1}{{x}^{2}}\right|dx\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm  \(A\left(1;0;0\right), B\left(0;1;0\right), C\left(0;0;1\right),\)\(D\left(0;0;0\right)\),. Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều bốn mặt phẳng (ABC), ( BCD),(CDA), (DBA) ?    

  • A.

    5

  • B.

     1

  • C.

    8

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{3+{2}^{x}}+\frac{1}{3+{2}^{-x}}\). Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

\(1) f \text{'}\left(x\right)\ne 0\forall x\in \mathrm{ℝ}\)

\(2) f\left(1\right)+f\left(2\right)+...+f\left(2017\right)=2017\)

\(3) f\left({x}^{2}\right)=\frac{1}{3+{4}^{x}}+\frac{1}{3+{4}^{-x}}\)

  • A.

     

  • B.

    3

  • C.

    2   

  • D.

     

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}=9\) và điểm \(M\left(1;-1;1\right)\). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất có phương trình là:  

  • A.

    \(x+y+z-1=0\)

  • B.

    \(x-y+z-3=0\)

  • C.

    \(x-y+z-1=0\)

  • D.

     \(2x-y-3z=0\)

Chưa có lời giải