DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC (ĐỀ 1)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC (ĐỀ 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L

Để giải đề thi, vui lòng nhấnBắt đầu giải

Đăng ký nhận dạy tăng thu nhập Ứng tuyển tại đây!

Câu 1 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ \(\overrightarrow{u}=\left(3;1\right)\). Phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow{u}\) biến điểm M(1;-4) thành

  • A.

    .Điểm M’(4;-5).

  • B.

    . Điểm M’(-2;-3).

  • C.

    Điểm M’(3;-4).

  • D.

     Điểm M’(4;5).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Bạn Tít có một hộp bi gồm 2 viên đỏ và 8 viên trắng. Bạn Mít cũng có một hộp bi giống như của bạn Tít. Từ hộp của mình, mỗi bạn lấy ra ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất đểTít và Mít lấy được số bi đỏ như nhau

  • A.

     \(\frac{7}{15}\)

  • B.

     \(\frac{12}{25}\)

  • C.

     \(\frac{11}{25}\)

  • D.

     \(\frac{1}{120}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Nghiêng một cốc nước hình trụ có đựng nước, người ta thấy bề mặt nước là hình Elip có độ dài trục lớn là 10 cm, khoảng cách từ hai đỉnh trên trục lớn của Elip đến đáy cốc lần lượt là 5cm và 11cm. Tính thể tích nước trong cốc

  • A.

     \(172\pi  {\mathrm{cm}}^{3}\)

  • B.

     \(96\pi  {\mathrm{cm}}^{3}\)

  • C.

     \(100\pi  {\mathrm{cm}}^{3}\)

  • D.

     \(128\pi  {\mathrm{cm}}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm là \(f\text{'}\left(x\right)=x{\left(x+1\right)}^{2}\left(x-1\right)\). Hàm số \(y=f\left(x\right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    0.

  • B.

    2

  • C.

    1.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow{a}=\left(2;-5;3\right)\), \(\overrightarrow{b}=\left(0;2;-1\right)\),\(\overrightarrow{c}=\left(1;7;2\right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow{x}=4\overrightarrow{a}-\frac{1}{3}\overrightarrow{b}+3\overrightarrow{c}\) là:

  • A.

     \(\overrightarrow{x}=\left(11;\frac{5}{3};\frac{53}{3}\right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{x}=\left(5;\frac{-121}{3};\frac{17}{3}\right)\).

  • C.

     \(\overrightarrow{x}=\left(11;\frac{1}{3};\frac{55}{3}\right)\)

  • D.

    \(\overrightarrow{x}=\left(\frac{1}{3};\frac{1}{3};18\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{1}{4}{x}^{4}-2x+3\) có đồ thị như hình dưới. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình \(\left|{x}^{4}-8{x}^{2}+12\right|=m\) có nghiệm phân biệt là:

  • A.

    6

  • B.

    10

  • C.

    0

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}^{2}x-8{\mathrm{log}}_{2}\left(\sqrt{x}\right)+3<0\)

  • A.

    7

  • B.

    4

  • C.

    5.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Gọi (S) là mặt cầu tâm I (2;1;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình:

2x – 2yz + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng:

  • A.

    2. 

  • B.

     \(\frac{2}{9}\)

  • C.

    \(\frac{2}{3}\).

  • D.

     \(\frac{4}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Giả sử vào cuối năm thì một đơn vị tiền tệ mất 10% giá trị so với đầu năm. Tìm số nguyên dương nhỏ nhât sao cho sau n năm, đơn vị tiền tệ sẽ mất đi ít nhât 90% giá trị của nó?

  • A.

    22

  • B.

    18

  • C.

    20

  • D.

    16

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho hình chop S.ABCD có đáy hình vuông cạnh 1, tam giác SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BCCD. Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình chop S.CMN

  • A.

     \(R=\frac{\sqrt{29}}{8}\)

  • B.

     \(R=\frac{5\sqrt{3}}{12}\)

  • C.

    \(R=\frac{\sqrt{39}}{12}\)

  • D.

    \(R=\frac{\sqrt{37}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Với a,b,c > 0.

Biểu thức \(P=\frac{a}{b+c}+\frac{b}{c+a}+\frac{c}{a+b}\).

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

    \(\frac{3}{2}\le P\)

  • B.

     \(\frac{3}{2}

  • C.

    \(\frac{4}{3}\le P\)

  • D.

    \(0

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Giới hạn\(\underset{x\to \mathit{+}\mathit{\infty}}{\mathrm{lim}}\frac{x+3}{x+2}\) bằng:

  • A.

    1

  • B.

    -32.

  • C.

    -3.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho ba số thực dương a, b, c, khác 1. Đồ thị các hàm số \(y={\mathrm{log}}_{a}x\), \(y={\mathrm{log}}_{b}x\), \(y={\mathrm{log}}_{c}x\) được cho trong hình vẽ .Tìm khẳng định đúng

  • A.

    b < a < c.

  • B.

    a < c < b.

  • C.

    b < c < a.

  • D.

    a< b < c

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho phép thử có không gian mẫu \(\mathrm{\Omega}=\left(1,2,3,4,5,6\right)\). Các cặp biến cố không đối nhau là

  • A.

    C{1,4,5} và D = {2,3,6}.

  • B.

    E = {1,4,6} và F = {2,3,}.

  • C.

    \(\mathrm{\Omega}\) và \(\varnothing\).

  • D.

    A = {1} và B = {2,3,4,5,6}.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-5;-2;-7), B(-1;0;1), C(3;2;1). Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BCMA+MB đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của

P = a + b + c.

  • A.

    4

  • B.

    3.

  • C.

    5.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1;-2;3). Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).

  • A.

    \(d=\frac{5}{9}\)

  • B.

    \(d=\frac{\sqrt{5}}{3}\)

  • C.

    \(d=\frac{5}{29}\)

  • D.

    \(d=\frac{5}{\sqrt{29}}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=-{x}^{2}+2x\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;1).

  • B.

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).

  • C.

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).

  • D.

    Hàm số đồng biến trên khoảng (-2;2)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Tính tổng S = a + b + c + d.

  • A.

    S = -4.

  • B.

    S = 2.

  • C.

    S = 0.

  • D.

    S = 6

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z-3+4i\right|=2\) và w = 2z + 1 – i. Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R . Khi đó:

  • A.

    I (-7;9), R = 16

  • B.

    I (-7;9), R = 4

  • C.

    I (7;-9), R = 16

  • D.

    I (7;-9), R = 4.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2x-1}{x-1}\) có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất

  • A.

     \(y=-\frac{1}{4}x+\frac{13}{4}\)\(y=-\frac{1}{4}x+1\)

  • B.

     \(y=\frac{-1}{4}x+\frac{13}{4}\)\(y=-\frac{1}{4}x+\frac{5}{4}\)

  • C.

     \(y=-\frac{1}{4}x+\frac{3}{4}\)và \(y=-\frac{1}{4}x+\frac{5}{4}\)

  • D.

     \(y=-\frac{1}{4}x+3\)và \(y=-\frac{1}{4}x+1\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) có số hạng đầu \({u}_{1}=3\), công sai d = -2 thì số hạng thứ 5 là

  • A.

    \({u}_{5}=-7\)

  • B.

    \({u}_{5}=8\)

  • C.

     \({u}_{5}=1\)

  • D.

    \({u}_{5}=-5\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;1;-2) và B(5;9;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

  • A.

    x + 8y + 5z - 47 = 0.

  • B.

    x + 8y - 5z - 41 = 0.   

  • C.

    2x + 6y - 5z + 40 = 0.

  • D.

    x - 8y - 5z - 35 = 0.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B, SA vuông góc với (ABCD), ABBC = a, AD = 2a. Nếu góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng \(45°\) thì góc giữa mặt phẳng (SAD) và (SCD) bằng 

  • A.

    \(45°\)

  • B.

    \(30°\)

  • C.

    \(\mathrm{arco}s\left(\frac{\sqrt{6}}{3}\right)\).

  • D.

    \(60°\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Bạn A có một tấm bìa hình tròn như hình vẽ), bạn ấy muốn dùng tấm bìa đó tạo thành một cái phễu hình nón, vì vậy bạn phải cắt bỏ phần quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OAOB lại với nhau. Gọi x là góc ở tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu. Giá trị của x để thể tích phễu lớn nhất là

  • A.

     \(\frac{\pi}{2}\)

  • B.

     \(\frac{\pi}{3}\)

  • C.

    \(\frac{2\sqrt{6}\pi}{3}\)

  • D.

     \(\frac{\left(6-2\sqrt{6}\right)\pi}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{x-1}{{x}^{2}-3x+2}\) có bao nhiêu tiệm cận?

  • A.

    3.

  • B.

    2.

  • C.

    1.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm cạnh AD, cạnh SB hợp với đáy một góc \(60°\). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{15}}{6}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{5}}{4}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{15}}{6\sqrt{3}}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{15}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-2{x}^{2}+x-2\) trên đoạn [0;2].

  • A.

    \(\underset{\left[0;2\right]}{\mathrm{max}} y=-2\).

  • B.

    \(\underset{\left[0;2\right]}{\mathrm{max}} y=-\frac{50}{27}\).

  • C.

     \(\underset{\left[0;2\right]}{\mathrm{max}} y=1\)

  • D.

    \(\underset{\left[0;2\right]}{\mathrm{max}} y=0\).

Chưa có lời giải