DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPTQG năm 2019 môn Địa lý có lời giải (P2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:38
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 38

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.26đ)

Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

  • A.

    Chí tuyến hải dương.

  • B.

    Xích đạo lục địa.

  • C.

    Ôn đới hải dương

  • D.

    Cực lục địa.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 19 (0.26đ)

Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

  • A.

    dịch vụ sản xuất.

  • B.

    dịch vụ kinh doanh.

  • C.

    dịch vụ tiêu dùng.

  • D.

    dịch vụ công.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.26đ)

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

  • A.

    Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

  • B.

    Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

  • C.

    Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

  • D.

    Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.26đ)

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

  • A.

    mậu dịch.

  • B.

    đông cực.

  • C.

    tây ôn đới.

  • D.

    mùa.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.26đ)

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

  • A.

    Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

  • B.

    Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát triển theo quy luật riêng của nó.

  • C.

    Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

  • D.

    Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.26đ)

Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

  • A.

    lương thực, thịt bò, thịt lợn.

  • B.

    lương thực, thuốc lá, thịt lợn.

  • C.

    lương thực, bông, thịt lợn.

  • D.

    lương thực, chè, thịt lợn.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.26đ)

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do

  • A.

    nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.

  • B.

    vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.

  • C.

    lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.

  • D.

    vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.26đ)

Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Địa điểm

Lượng mưa (mm)

Độ bốc hơi (mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

Tp. Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm ở nước ta là biểu đồ

  • A.

    đường.

  • B.

    tròn.

  • C.

    cột ghép.

  • D.

    miền.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.26đ)

Đa số các nước châu Phi là những nước nghèo, kinh tế kém phát triển không phải là do

  • A.

    sự thống trị của chủ nghĩa thực dân nhiều thế kỉ qua.

  • B.

    điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt.

  • C.

    trình độ dân trí thấp, xung đột sắc tộc triền miên.

  • D.

    các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.26đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

  • A.

    Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

  • B.

    Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

  • C.

    Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

  • D.

    Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.26đ)

Cho bảng số liệu sau :

Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta  (Đơn vị: tỉ đồng)

Năm

2000

2005

Nông - lâm - ngư nghiệp

63717,0

76888,0

Công nghiệp - xây dựng

96913,0

157867,0

Dịch vụ

113036,0

158276,0

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

  • A.

    Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm

  • B.

    Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng

  • C.

    Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng

  • D.

    Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.26đ)

Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển

  • A.

    Trung Bộ.

  • B.

    Bắc Bộ.

  • C.

    Nam Bộ.

  • D.

    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.26đ)

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

  • A.

    nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

  • B.

    than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

  • C.

    nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

  • D.

    nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.26đ)

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

  • A.

    Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

  • B.

    Thương mại thế giới phát triển mạnh.

  • C.

    Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

  • D.

    Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.26đ)

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

  • A.

    Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

  • B.

    Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

  • C.

    Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.

  • D.

    Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.26đ)

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ cấu dân số trẻ với số dân

  • A.

    tăng nhanh.

  • B.

    tăng chậm.

  • C.

    giảm xuống

  • D.

    không tăng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.26đ)

Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

  • A.

    Tài nguyên thiên nhiên.

  • B.

    Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

  • C.

    Trình độ phát triển kinh tế.

  • D.

    Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.26đ)

Cho bảng số liệu sau:

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng       (Đơn vị: %)

Năm

1986

1990

1995

Nông - lâm - ngư nghiệp

49.5

45.6

32.6

Công nghiệp - xây dựng

21.5

22.7

25.4

Dịch vụ

29

31.7

42

Năm

2000

2005

2000

Nông - lâm - ngư nghiệp

23.4

16.8

23.4

Công nghiệp - xây dựng

32.7

39.3

32.7

Dịch vụ

43.9

42.9

43.9

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005.

  • A.

    Tròn

  • B.

    Cột.

  • C.

    Cột kết hợp đường

  • D.

    Miền

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.26đ)

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là :

  • A.

    hóa chất.

  • B.

    sản xuất hàng tiêu dùng.

  • C.

    điện tử - tin học.

  • D.

    công nghiệp năng lượng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.26đ)

Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

  • A.

    Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

  • B.

    Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

  • C.

    Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp.

  • D.

    Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.38đ)

Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

  • A.

    địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

  • B.

    địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

  • C.

    địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

  • D.

    trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

Chưa có lời giải