DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đè thi thử THPTQG môn Toán cực hay mới nhất có lời giải (đề số 3)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{2}x\).

  • A.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{1}{x}\)

  • B.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{\mathrm{ln}2}{x}\)

  • C.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{1}{x\mathrm{ln}2}\)

  • D.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{1}{x\mathrm{log}2}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho \(\underset{2}{\overset{9}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=6\). Tính \(\underset{0}{\overset{a}{\int}}\frac{{x}^{2}-1}{x+1}d\text{x}=\frac{3}{2}\).

  • A.

    a = 3

  • B.

    a = 4

  • C.

    a = 5

  • D.

    a = 2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\frac{4}{{x}^{2}+2}\) trên đoạn [-1;1].

  • A.

     \(\underset{\left[-1;1\right]}{Max}y=2\)

  • B.

     \(\underset{\left[-1;1\right]}{Max}y=\frac{4}{3}\)

  • C.

     \(\underset{\left[-1;1\right]}{Max}y=\frac{3}{4}\)

  • D.

     \(\underset{\left[-1;1\right]}{Max}y=4\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Giải bất phương trình \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}(x-1)>2\).

  • A.

     \(1

  • B.

     \(x>\frac{5}{4}\)

  • C.

    x > 1

  • D.

     \(x<\frac{5}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho \(\alpha\) là số thực dương khác 3. Tính \(I={\mathrm{log}}_{\frac{3}{a}}\left(\frac{9}{{a}^{2}}\right)\).

  • A.

    I = 3

  • B.

     \(I=\frac{1}{2}\)

  • C.

    I = 2

  • D.

     \(I=\frac{1}{a}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.

     \(y={x}^{4}+{x}^{2}+1\)

  • B.

     \(y=\frac{{x}^{4}}{4}+\frac{{x}^{2}}{2}+1\)

  • C.

     \(y={x}^{3}+{x}^{2}+1\)

  • D.

     \(y={x}^{2}+x+1\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Một vật chuyển động trong một giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol với đỉnh \(I\left(\frac{1}{2};4\right)\) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong khoảng thời gian 30 phút, kể từ khi bắt đầu chuyển động.

  • A.

     \(s=1,33\left(km\right)\)

  • B.

     \(s=1,43\left(km\right)\)

  • C.

     \(s=1,53\left(km\right)\)

  • D.

     \(s=1,73\left(km\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Đội cờ đỏ của một trường phổ thông gồm 18 em, trong đó có 7 em thuộc khối 12, 6 em thuộc khối 11 và 5 em thuộc khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 em đi làm nhiệm vụ sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn.

  • A.

    44811 cách.

  • B.

    51811 cách.

  • C.

    44818 cách.

  • D.

    41811 cách.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số \(f\left(x\right)=3{\text{x}}^{2}-{e}^{-x}\) thỏa mãn \(F\left(0\right)=3\).

  • A.

     \(F\left(x\right)={x}^{3}-{e}^{-x}-3\)

  • B.

     \(F\left(x\right)={x}^{3}+{e}^{-x}+2\)

  • C.

     \(F\left(x\right)={x}^{3}-{e}^{-x}+3\)

  • D.

     \(F\left(x\right)={x}^{3}+{e}^{-x}-2\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho dãy số \(\left({u}_{n}\right)\) với \({u}_{n}=\frac{{2}^{n}-{5}^{n}}{{2}^{n}+{5}^{n}},n\ge 1\). Tính tổng \(S=\frac{1}{{u}_{1}-1}+\frac{1}{{u}_{2}-1}+\frac{1}{{u}_{3}-1}+\mathrm{...}+\frac{1}{{u}_{50}-1}\)

  • A.

     \(S=\frac{{2}^{51}+{152.5}^{50}}{{6.5}^{50}}\)

  • B.

     \(S=\frac{{2}^{51}-{152.5}^{50}}{6}\)

  • C.

     \(S=\frac{{2}^{51}+{152.5}^{50}}{6}\)

  • D.

     \(S=\frac{{2}^{51}-{152.5}^{50}}{{6.5}^{50}}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Gọi \({z}_{1},{z}_{2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \(-3{\text{z}}^{2}+2z-1=0\). Tính \(P=\frac{1}{{z}_{1}}+\frac{1}{{z}_{2}}\).

  • A.

    P = 9

  • B.

    P = 2

  • C.

    P = 3

  • D.

    P = 10

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho lăng trụ đứng \(ABC{A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}\) có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(AB=a, ACB=60°, B\text{'}C\) tạo với mặt phẳng AA'CC' một góc \(30°\). Tính thể tích V của khối lăng trụ \(ABC{A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}\).

  • A.

     \(V={a}^{3}\sqrt{2}\)

  • B.

     \(V={a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(-2;-1;1) và song song với mặt phẳng \(\left(P\right):2x+y+z-5=0\), cắt trục tung tại điểm B. Tìm tọa độ của B.

  • A.

    B(0;4;0)

  • B.

    B(0;-2;0)

  • C.

    B(0;2;0)

  • D.

    B(0;-4;0)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=1+2i, {z}_{2}=3-2i\). Tính mô đun của số phức \({z}_{1}-2{\text{z}}_{2}\).

  • A.

     \(\left|{z}_{1}-2{\text{z}}_{2}\right|=\sqrt{61}\)

  • B.

     \(\left|{z}_{1}-2{\text{z}}_{2}\right|=\sqrt{71}\)

  • C.

     \(\left|{z}_{1}-2{\text{z}}_{2}\right|=\sqrt{17}\)

  • D.

     \(\left|{z}_{1}-2{\text{z}}_{2}\right|=4\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A(1;2;3),B(-2;1;5)\). Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (OAB).

  • A.

     \(\overrightarrow{n}=(7;8;5)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{n}=(-3;-2;1)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{n}=(-1;3;8)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{n}=(7;-11;5)\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Hỏi hàm số \(y=-8{\text{x}}^{3}+3{\text{x}}^{2}\) đồng biến trên khoảng nào?

  • A.

     \(\left(-\infty ;0\right)\)

  • B.

     \(\left(\frac{1}{4};+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(0;\frac{1}{4}\right)\)

  • D.

     \(\left(-\infty ;\frac{1}{4}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(A(1;2;3)\) và cho đường thẳng d có phương trình \(\frac{x-2}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-3}{1}\). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của A trên d.

  • A.

    H(0;1;2)

  • B.

    H(0;-1;2)

  • C.

    H(1;1;1)

  • D.

    H(-3;1;4)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

  • A.

     \(y=\frac{x+2}{-2\text{x}-1}\)

  • B.

     \(y=\frac{-x+2}{2\text{x+}1}\)

  • C.

     \(y=\frac{-x+2}{2\text{x}-1}\)

  • D.

     \(y=\frac{x+2}{2\text{x+}1}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{{x}^{2}-3\text{x}+2}{{x}^{2}-4}\).

  • A.

    x = 2

  • B.

    x = -2

  • C.

    x = -2, x = 2

  • D.

    x = 1

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và AD bằng \(60°\). Tính thể tích V của khối chóp SABCD.

  • A.

     \(V=\frac{\sqrt{2}.{a}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(V=\frac{\sqrt{3}.{a}^{3}}{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{\sqrt{2}.{a}^{3}}{6}\)

  • D.

     \(V=\frac{2\sqrt{2}.{a}^{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-2}{1}=\frac{y}{-1}=\frac{z+1}{-2}\) và mặt phẳng . Tìm m để d vuông góc với (P).

  • A.

    m = 1

  • B.

    m = -1

  • C.

    m = 3

  • D.

    m = -3

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Tìm tất cả các số thực x, y sao cho \(1-{x}^{2}-yi={i}^{3}-{i}^{2}-i\).

  • A.

     \(x=\sqrt{2},y=2\)

  • B.

     \(x=0,y=2\)

  • C.

     \(x=-\sqrt{2},y=2\)

  • D.

     \(x=2,y=0\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y={x}^{5}-{x}^{3}\) và trục hoành.

  • A.

     \(S=\frac{7}{6}\)

  • B.

     \(S=\frac{17}{6}\)

  • C.

     \(S=\frac{1}{6}\)

  • D.

     \(S=\frac{13}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hình lập phương \(ABC\text{D}{A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}{D}^{\text{'}}\) cạnh a. Tính thể tích V của khối tứ diện \(A{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}{D}^{\text{'}}\).

  • A.

     \(V=\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(V=\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}}{2}\)

  • D.

     \(V=\frac{\sqrt{2}{a}^{3}}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}{x}^{2}-1,khix\ge 2\ 3x+a,khix<2\end{array}\right.\). Tìm a để f(x) liên tục tại \(x=2\)

  • A.

    a = 3

  • B.

    a = 2

  • C.

    a = =-3

  • D.

    a = -2

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Biết a, b là các số thực thỏa mãn \(\int \sqrt{2\text{x}+1}d\text{x}=a{(2\text{x}+1)}^{b}+C\). Tính P = ab.

  • A.

     \(P=-\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(P=\frac{3}{2}\)

  • C.

     \(P=\frac{1}{2}\)

  • D.

     \(P=-\frac{3}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SAB vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SAB đều cạnh a, tam giác BAC vuông cân tại A. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và SC.

  • A.

     \(h=\frac{a.\sqrt{3}}{\sqrt{7}}\)

  • B.

     \(h=\frac{a.\sqrt{3}}{7}\)

  • C.

     \(h=\frac{a.\sqrt{7}}{\sqrt{3}}\)

  • D.

     \(h=\frac{a.\sqrt{7}}{3}\)

Chưa có lời giải